wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Some and any

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

2.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

3.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

4.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

5.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

6.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

7.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

8.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

9.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

11.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

12.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

13.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

14.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I'd like _______ milk for breakfast.

a)

Some

b)

Any

c)

A

d)

An

15.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

16.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

17.

6. There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

18.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

19.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

20.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

21.

I have ..................bananas, but I don't have ..............orange

a)

some, an

b)

some, a

c)

any, some

d)

any, an

22.

bread: danh từ không đếm được.

We have...............bread for breakfast

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

23.

Is there..............banana on the table?

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

24.

There aren't ..............apples on the table

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

25.

I need...............pepper and..................egg for this omellete

a)

a,a

b)

an, some

c)

some, an

d)

any, a

26.

............the oil over a medium heat in a pan

a)

heat

b)

fold

c)

beat

d)

serve

27.

He has _________ friends.

a)

a lot of

b)

lots of

c)

many

d)

cả 4 đáp án trên

28.

Is there ________ butter in the fridge?

a)

any

b)

much

c)

many

d)

few