wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10 KÌ I

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

a)

e, p

b)

p, n

c)

e, n

d)

e, p, n

2.

Phân lớp 4p có tối đa bao nhiêu electron?

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

3.

Nguyên tố X có 4 lớp e, lớp thứ 3 có 14 electron, số proton của X là:

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

4.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử:

a)

Tính kim loại và tính phi kim giảm.

b)

Tính kim loại và tính phi kim tăng.

c)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

d)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

5.

Số oxi hoá của Nitơ trong: NH4+, NO2, HNO3 lần lượt là:

a)

+1, +4, +5

b)

+3, +4, +5

c)

-3, +4, +5

d)

+4, -4, +5

6.

Trong phản ứng: Fe +2HCl  \rightarrow    FeCl2 + H2.
Fe đóng vai trò:

a)

Là chất oxi hoá

b)

Là chất khử

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

d)

Không bị khử, không bị oxi ho

7.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5. Công thức hợp chất khí của R với hiđrô là:

a)

RH4

b)

RH

c)

RH2

d)

RH3

8.

Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại:

a)

Kim Loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Á kim

9.

Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6. Vị trí R trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

d)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

10.

Trong hợp chất CaF2; Ca có điện hóa trị là:

a)

1-

b)

1+

c)

2-

d)

2+

11.

Cho biết độ âm điện của O (3,44); Cl(3,16). Liên kết trong phân tử Cl2O7; Cl2; O2 là liên kết:

a)

Ion

b)

Vừa liên kết ion, vừa liên kết cộng hoá trị

c)

Cộng hoá trị phân cực

d)

Cộng hoá trị không cực

12.

Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p4. Hãy chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X:

a)

Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA

b)

Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron

c)

Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3

d)

Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton

13.

Nguyên tố M thuộc chu kì 4, số electron hoá trị của M là 1. Cấu hình electron của M là:

a)

1s22s22p63s23p63d14s2

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p63d1

d)

1s22s22p63s23p64s1

14.

Nguyên tử Mg (z = 12):

a)

Nhường 2e trở thành ion Mg2+

b)

Nhận 2e trở thành ion Mg2+

c)

Nhường 2e trở thành ion Mg2-

d)

Nhận 2e trở thành ion Mg2-.

15.

Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:

a)

1-; 2-; 3+

b)

1+; 2+; 3+

c)

2+; 3+; 4-

d)

1+; 3+; 4+

16.

Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:

a)

2; 4

b)

4; 3

c)

3; 3

d)

1; 4

17.

2 nguyên tố X và Y kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số điện tích hạt nhân là 23. X và Y là:

a)

Na và Mg

b)

O và Cl

c)

Mg và Al

d)

Ne và P

18.

Cho các nguyên tố Na (Z = 11); Mg (Z = 12); Al (Z = 13); Si (Z = 14). Trật tự sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần tính kim loại là:

a)

Na < Mg < Si < Al.

b)

Si < Al < Mg < Na.

c)

Al < Mg < Na < Si.

d)

Mg < Al < Si < Na.

19.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Các nguyên tố trong cùng nhóm có tính chất hoá học giống nhau

b)

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì bao giờ cũng có số electron thuộc lớp ngoài cùng bằng nhau

c)

Trong một nhóm, nguyên tử của hai nguyên tố thuộc hai chu kì liên tiếp hơn kém nhau một lớp electron

d)

Số thứ tự của nhóm bằng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố trong nhóm đó

20.

Nguyên tố 20Ca có số electron hoá trị là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1