Font size
S
M
L
XL
Worksheetstiếng việt 1
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:
......ăm chỉ
a)
tr
b)
ch
2.
......iêng năng
a)
s
b)
x
3.
quả ch......
a)
anh
b)
ách
4.
dòng k......
a)
ênh
b)
ếch
5.
diễn k......
a)
ịnh
b)
ịch
6.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Bình ...... lên thật đẹp!
a)
minh
b)
ninh
7.
Chú gà trống ...... ngực, đi đi lại lại.
a)
ươn
b)
ưỡn
8.
Bác chó nằm ...... mõm trên sân tắm nắng.
a)
ngếch
b)
nghếch
9.
Mẹ mặt trời ...... hạt nắng xuống đất chơi.
a)
thả
b)
phả
10.
Cá và chim ...... .
a)
bay trên trời
b)
bơi dưới suối
c)
cùng đi chơi
11.
Từ nào viết đúng chính tả?
a)
Gế ghỗ
b)
Ghế gỗ
c)
Ghế ghỗ
d)
gế gỗ
12.
Chữ nào?
a)
b)
c)
13.
a)
b)
c)
14.
Tiếng có chứa âm "nh" là:
a)
Nhớ
b)
Ghế
c)
Khá
d)
Giò
15.
Tiếng có chứa âm "gi" là:
a)
Nhà
b)
Giờ
c)
Ghi
d)
Khỉ
16.
Câu "Chị Chi cho bé ra chợ" Có mấy âm "ch"?
a)
5
b)
4
c)
3
d)
2
17.
Những từ có chứa âm "kh" là:
a)
Khò khè
b)
Khổ qua
c)
Nhớ nhà
d)
Khe khẽ
18.
Chọn từ thích hợp?
a)
củ gừng
b)
củ nghệ
c)
củ sả
d)
củ cà rốt
19.
x hay ch?
...e bò
a)
ch
b)
x
Reset
