wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 1

Total questions: 44

Worksheet time: 7hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

10+5 bằng những cặp nào ?

a)

8+7

b)

5+10

c)

9+6

d)

16-3

2.

4+5-9=?

a)

0

b)

8

3.

10+4....21 - 1

a)

>

b)

<

c)

=

4.

An có 10 quả táo. An cho Bình 5 quả táo. Rồi An được bà cho thêm 8 quả táo. Hỏi lúc này An có bao nhiêu quả táo ?

a)

5 quả táo

b)

7 quả táo

c)

13 quả táo

5.

Đây là mấy giờ ?

a)

Không có đáp án thích hợp

b)

7 giờ

c)

12 giờ

6.
a)

8

b)

2

7.
a)

1

b)

7

8.

10+6-3=?

a)

3

b)

16

c)

13

9.

9-1 bằng những cặp nào ?

a)

5+3

b)

6+3

c)

15-7

d)

10-2

10.

10+10-20=?

a)

0

b)

20

c)

30

d)

Không có đáp án

11.

Kết quả của phép tính 15 + 3 là:

a)

12

b)

17

c)

18

d)

13

12.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

d)

15, 18, 16, 19

13.

Phép tính nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
14.

Kết quả của phép tính 10 + 8 - 2 là:

a)

18

b)

16

c)

17

d)

12

15.

Hình bên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

d)

8 đoạn thẳng

16.

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

17.

Tính.

a)

85

b)

46

c)

49

d)

54

18.
a)

10

b)

19

c)

90

d)

99

19.

Tìm số lớn nhất trong dãy số sau.

a)

45

b)

70

c)

82

d)

86

20.

Tìm số bé nhất trong dãy số sau.

a)

45

b)

82

c)

70

d)

86

21.
a)

12 cái bánh

b)

22 cái bánh

c)

10 cái bánh

d)

7 cái bánh

22.

Tính.

a)

69

b)

67

c)

89

d)

86

23.

Tính.

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

24.

Điền vào chỗ trống.

a)

40

b)

60

c)

35

d)

45

25.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự

từ bé đến lớn.

a)

30, 46, 48, 52, 59.

b)

30, 48, 46, 52, 59.

c)

59, 52, 48, 46, 30.

26.

Câu 3. Điền dấu <; > hoặc = thích hợp vào chỗ chấm.

45...... 10 + 15

a)

=

b)

>

c)

<

27.

Câu 8. Câu sau đúng hay sai:

23 đọc là: Hai ba

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không có đáp án

28.

Câu 9. Số lẻ nhỏ nhất có một chữ số là số nào?

a)

1

b)

0

c)

9

29.

Câu 10. Số liền sau số 99 là số nào?

a)

98

b)

97

c)

100

30.

Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

31.

Dấu điền vào chỗ chấm của: 5 + 4….. 4 + 5

a)

>

b)

<

c)

=

32.

9 – 4 + 3 =?

a)

8

b)

7

c)

2

d)

5

33.

Cho dãy số: 1, 3,…, 7, 9. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

34.

9 -.... = 1

a)

10

b)

8

c)

7

d)

6

35.

Có: 7 cái kẹo

Ăn: 3 cái kẹo

Còn lại: …. cái kẹo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Kết quả phép tính: 9 – 3 = ?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

37.

Các số: 1, 3, 7, 2, 10 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1, 3, 7, 2, 10

b)

7, 10, 2, 3, 1

c)

1, 2, 3, 7, 10

d)

10, 7, 3, 2, 1

38.

Quả táo ở vị trí nào?

a)

A. Ở trên

b)

B. Ở dưới

c)

C. Bên phải

39.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

40.

Hải có: 8 bông hoa

Hải cho Lan : 3 bông hoa

Hải còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

41.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

42.

Mai gấp: 5 cái mũ

Lan gấp: 4 cái mũ

Cả hai bạn gấp: ........ cái mũ?

a)

10 cái mũ

b)

9 cái mũ

c)

8 cái mũ

d)

7 cái mũ

43.

Chọn dấu điền vào phép tính sau: 18 - 8 .......... 10 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

44.

Dưới ao có: 15 con vịt

Đã lên bờ: 5 con vịt

Còn lại: ...... con vịt?

a)

10 con vịt

b)

12 con vịt

c)

14 con vịt

d)

15 con vịt