Font size
WorksheetsKiểm tra lấy điểm miệng
Total questions: 102
Worksheet time: 2hrs 32mins
Căn bậc hai số học của 25 là:
– 5
5
± 5
52
Căn bậc hai số học của 49 là:
± 7
14
−49
7
Điều kiện của x để căn thức 2x−7 có nghĩa là :
x≤72
x≥72
x ≤ 27
x ≥27
Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?
Cạnh đối : cạnh huyền
Cạnh kề : cạnh huyền
Cạnh đối : cạnh kề
Cạnh kề : cạnh đối
Cho tam giác DEF vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.
Tính góc F( làm tròn đến độ )
380
390
400
410
Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 600 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.
12cm
3cm
43 cm
63 cm
Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:
3
- 3
81
9
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu
AH2 =AC.BC
AC2 = AB.BC
AB2 = BH.HC
AH2 = BH.HC
Giải phương trình x−2=1 ta được
x = 3
x = 1
x = -1
x = 2
Giải phương trình 5−3x=2 ta được
x = 3
x = 1
x=31
37
Kết quả của phép tính (5+1)2−(−5)2 là
25 +1
1
25 −1
1−25
Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 600 khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:
2m
23 m
43 m
34 m
Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau:
sin650=cos250
sin250 < sin700
tan300 = cos300
cos600 > cos700
Câu nào sau đây đúng? Với α là một góc nhọn tùy ý, thì:
tanα=cosαsinα
cotα=cosαsinα
tanα+cotα=1
sin2α−cos2α=1
A1 có nghĩa khi nào
A>0
A<0
A≤0
A≥0
−2x+3 xác định khi nào?
x > 23
x<32
x≥23
x≤23
9−x2 xác định khi nào?
x>9
x<9
x≥9
x≤9
sin36o−cos54o=
1
0
2sin36o
2cos54o
Cho góc x bất kì.
Khẳng định nào sau đây là SAI:
tanx=cosxsinx
cotx=sinxcosx
tanx.cotx=1
1−tan2x=cos2x1
Cho tam giác MNP vuông tại M.
Khi đó cosMNP=
NPMN
NPMP
MPMN
MNMP
Chọn hệ thức đúng biết rằng x+y=90o
sin2x+cos2y=1
tanx=coty1
tanx=tany
cotx=tany
Tam giác ABC vuông tại B có góc A=25o
Số đo góc C là:
55o
65o
75o
85o
họ và tên:
Cho α=350; β=550 . Khẳng định nào sai ?
sinα=sinβ
sinα=cosβ
tanα=cotβ
cosα=sinβ
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng
43
45
35
43
cos230 bằng:
sin670
sin230
cos670
sin770
Trong ΔABC có ∠A=900 , đẳng thức đúng là
sinB=BCAB
cosB=BCAC
tanB=ABAC
cotB=ABAC
Cho góc nhọn α , ta có:
sinα=1
sinα>1
0≤sinα≤1
0<sinα<1
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
cos240<cos380<cos670
cos670<cos380<cos240
cos670>cos240>cos380
cos380<cos240<cos670
Cho ΔABC có ∠A=900; sinC=21 ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là
5
14
72
27
Cho ΔABC; ∠A=900; AC=21BC thì sinB bằng:
2
-2
21
−21
Giá trị biểu thức sin360−cos540+cos600 bằng
2sin360
2cos540
0
21
Cho biết cosα=1312 . Giá trị của tanα bằng:
512
125
513
135
Cho ΔABC: ∠A=900; AB=12cm; tanB=31 Độ dài cạnh BC bằng:
16cm
18cm
510 cm
410 cm
Cho ΔABC vuông tại A, cạnh BC=5 cm tỉ số hai hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền bằng 169 . Chu vi tam giác ABC bằng ?
10 cm
12 cm
15 cm
16 cm
Cho ΔABC vuông tại A. Khi đó độ dài AB bằng
AB=BCsinB
AB=BCcosC
AB=ACsinC
AB=BCsinC
Số tâm đối xứng của đường tròn là
1
2
Vô số
4
Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM = R. Chọn khẳng định đúng?
Điểm M nằm ngoài đường tròn.
Điểm M nằm trong đường tròn.
Điểm M nằm trên đường tròn.
Điểm M không thuộc đường tròn.
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là
Trung điểm cạnh huyền.
Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn.
Giao ba đường cao.
Giao ba đường trung tuyến.
Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM > R. Chọn khẳng định đúng?
Điểm M nằm ngoài đường tròn.
Điểm M nằm trên đường tròn.
Điểm M nằm trong đường tròn.
Điểm M không thuộc đường tròn.
Chọn câu đúng. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông?
bằng cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông.
bằng nửa cạnh góc vuông lớn hơn.
bằng nửa cạnh huyền.
bằng 4cm.
“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:
song song với bán kính đi qua điểm đó
vuông góc với bán kính đi qua điểm đó
song song với bán kính đường tròn
vuông góc với bán kính bất kì
Trục đối xứng của (O) là đường thẳng
bất kì
tiếp xúc (O)
đi qua tâm đường tròn
đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn
Đường tròn được xác định khi
Biết tâm và bán kính của đường tròn.
Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn.
Biết ba điểm không thẳng hàng.
Cả ba đáp án trên đều đúng.
Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OH⊥a
tại H, biết OH<R khi đó vị trí của đường thẳng a và đường tròn (O) là:
Cắt nhau.
Không cắt nhau.
Tiếp xúc.
Đáp án khác.
Vẽ được bao nhiêu đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng?
1
2
vô số
Dây cung lớn nhất của đường tròn (O; 25 cm) có độ dài là
12,5 cm
25 cm
50 cm
60 cm
“Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua … của dây ấy”. Điền vào dấu…cụm từ thích hợp
A. nằm giữa
B. nằm trên
C. trung điểm
D. trung trực
Cho đường tròn (O), đường kính AB. Gọi M là trung điểm OA. Qua M vẽ dây cung CD vuông góc với AB. Xác định dạng tam giác BCD.
Tam giác cân
Tam giác vuông
Tam giác vuông cân
Tam giác đều
Cho đường tròn (O; 10cm), hai dây AB và CD song song nhau, có độ dài lần lượt là 12cm và 16cm. Tính khoảng cách của hai dây AB và CD.
10cm
12cm
14cm
16cm
Cho đường tròn (O; R = 20). Cho dây cung MN có độ dài 32. Khoảng cách từ tâm O đến dây cung là?
15
12
10
20
Cho đường tròn tâm O bán kính 3 cm và hai dây AB và AC. Biết AB = 5cm, AC = 2cm. Trong 2 dây AB và AC dây nào gần tâm hơn?
Chưa thể kết luận được
AB
AC
Hai dây cách đều tâm
Cho đường tròn tâm O có AB là dây cung. Gọi C là điểm đối xứng với O qua AB. Xác định dạng tứ giác OACB.
Hình vuông
Hình thoi
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Cho đường tròn tâm O. Hai đường kính AB và CD vuông góc nhau. Xác định dạng ACBD.
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình vuông
Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn tâm (O). Tìm khẳng định đúng?
Dây AB gần tâm hơn dây BC.
Dây BC gần tâm hơn dây AC.
Dây BC gần tâm nhất.
Hai dây AB và AC cách đều tâm.
Cho đường tròn (O), đường kính AB. Vẽ hai dây AC, BD song song nhau. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC, BD. Xác định dạng tứ giác AMND.
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình vuông
Cho hai dây ZT và EF . Biết ZT=EF . Khẳng định nào sau đây đúng?
Cung ZT nhỏ hơn cung EF
Cung ZT bằng cung EF
Cung ZT lớn hơn cung EF
Cho hai cung EF và PQ . Biết cung EF lớn hơn cung PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?
EF < PQ
EF = PQ
EF > PQ
Khẳng định nào sau đây sai?
Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây căng căng cung ấy.
Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây đó.
Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua điểm chính giữa của cung căng dây ấy.
Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy.
Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Vẽ góc ở tâm AOB bằng 90° . Vẽ góc ở tâm BOC bằng 50° kề với góc AOB. Sắp xếp độ dài AB, BC, CA theo thứ tự tăng dần.
BC > AB > CA
BC = AB > CA
BC < AB < CA
BC < AB = CA
Cho hình thoi ABCD. Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AD. Vẽ đường tròn tâm C, bán kính CB. Lấy điểm E bất kì trên đường tròn tâm A (không trùng với B và D), điểm F trên đường tròn tâm C sao cho BF song song với DE. So sánh hai cung nhỏ DE và BF.
Cung DE < Cung BF
Cung DE = Cung BF
Cung DE > Cung BF
Trong một đường tròn, đường kính là dây cung
lớn nhất
bé nhất
không đi qua tâm
vuông góc
Cho đường tròn có bán kính là 12 cm, một dây cung vuông góc với một bán kính tại trung điểm của bán kính ấy có độ dài là
33 33
27
63 63
123 123
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là
Giao 3 đường cao của tam giác
Giao 3 đường trung tuyến của tam giác
Giao 3 đường trung trực của tam giác
Giao 3 đường phân giác của tam giác
Giá trị của biểu thức: sin36o – cos54o bằng:
0
1
2sin 36o
2cos 54o
Trong một tam giác vuông. Biết cosα=32 .
Tính tanα=?
95
35
25
21
Cho vuông tại A, hệ thức nào không đúng:
sinB = cosC
sin2B+cos2B=1
cosB=sin(90°−∠B)
sinC=cos(90°−∠B)
Tam giác ABC vuông tại A, AC = 24mm, góc B bằng 60° . Kẻ đường cao AH. Độ dài đường AH là:
12mm
63mm
123mm
Một đáp án khác
Cho tam giác ABC vuông tại A. Câu nào sau đây đúng và đầy đủ nhất ?
AC = BC.sinC
AB = BC.cosC
Cả hai ý A và B đều đúng .
Cả hai ý A và B đều sai .
Tıˊnh: cos220°+cos240°+cos250°+cos270°=?
1
2
0
-1
Cho tam giác vuông cân ABC đỉnh A có BC = 6cm, khi đó AB bằng
6cm
32cm
36cm
3cm
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Trong các hàm số
y=−2x+2, y = −4, y=5x+1, y=−3+x, y=21x , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên R ?1
2
3
5
Hàm số bậc nhất y=ax+b đồng biến khi
a>0
a=0
a<0
a>1
Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?
m = -2
m ≠ 0
m ≠ -2
m = 0
y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch
biến trên R khi?
m < 3
m > 3
m = 3
m ≠ 3
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số
y=−2x+1 ?(21;0)
(21;1)
(2;−4)
(−1;−1)
Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số y=3x−2 ?
M(0;−2)
N(1;−1)
P(32;0)
Q(−1;−5)
Cho hàm số bậc nhất y=f(x)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:
a = -1
a = 7
a = 1
a = -7
Hàm số bậc nhất có công thức gì?
y = ax + b (x = 0)
y = bx + a (a = 0)
y = ax + b ( b = 0)
y = ax + b (a = 0)
Cho hàm số y=f(x)=43x−2 . Tính f(-2020) = ?
1517
-1513
-1517
1513
Cho hàm số y=f(x)=43x−2 . Tính x khi f(x) = 2.
x = 0
x = 43
x = 3
x = 316
Tìm hệ số a, b của hàm số bậc nhất sau: y = - 3x – 2
a = 3; b = - 2
a = 3; b = 2
a = - 3; b = 2
a = - 3; b = - 2
Cho hàm số y = f(x) = - 3x – 1.
Giá trị của f(-2) là:
5
2
1
-4
Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)
n = 1
n = 2
n = -1
n = -2
n = 0
Cho hàm số y=2x−1 . Nếu cho x = 0 thì y = ...
1
2
-1
-2
Cho hàm số y=x−1 . Nếu cho y = 5 thì x = ...
4
5
-1
6
Đồ thị của hàm số y = ax + b có hình dạng như thế nào?
một đường cong
một đường uốn éo
một đường thẳng
một đường vặn vẹo
Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?
m = -2
m ≠ 0
m ≠ -2
m = 0
Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất?
y=−x+1
y=2x
y=x2
y=x+2
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x+21
y=7x+1
y=xmx+1
y=2x+2
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
y=3
y=x2+4
y=−x+5
y=3x+4
Đồ thị hàm số y=3x+2 cắt trục tung tại điểm nào sau đây?
(−23;0)
(0;3)
(0;2)
(0;−32)
Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị y=2x−1 và y=3x+2 là?
(−3;7)
(3;11)
(3;5)
(−3;−7)
Giá trị của hàm số y=4x+1 tại x=2 là?
8
9
10
11
Hệ số góc của đồ thị hàm số y=2x-1 là?
-1
2
-2
1
Điểm A(1;3) thuộc đồ thị hàm số nào dưới đây?
y=2x
y=2x+1
y=2x+2
y=x+3
Với giá trị nào của k để hàm số y=(k−1)x+2 đồng biến.
k>0
k>1
k>2
k<1
Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A(1;2), B(0;−1) ?
y=x+1
y=x−1
y=3x−1
y=−3x−1
