wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra lấy điểm miệng

Total questions: 102

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 25 là:

a)

– 5

b)

5

c)

± 5\pm\ 5

d)

525^2

2.

Căn bậc hai số học của 49 là:

a)

±\pm  7

b)

14

c)

49-\sqrt{49}  

d)

7

3.

Điều kiện của x để căn thức 2x7\sqrt[]{2x-7}   có nghĩa là :

a)

x27x\le\frac{2}{7}  

b)

x27x\ge\frac{2}{7}  

c)

x  72x\ \le\ \frac{7}{2}  

d)

x 72 x\ \ge\frac{7}{2}\  

4.

Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?

a)

Cạnh đối : cạnh huyền

b)

Cạnh kề : cạnh huyền

c)

Cạnh đối : cạnh kề

d)

Cạnh kề : cạnh đối

5.

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

a)

38038^0  

b)

39039^0  

c)

40040^0  

d)

41041^0  

6.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

7.

Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:

a)

3

b)

- 3

c)

81

d)

9

8.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = AB.BC

c)

AB2 = BH.HC

d)

AH2 = BH.HC

9.

Giải phương trình x2=1\sqrt[]{x-2}=1  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x = -1

d)

x = 2

10.

Giải phương trình 53x=2\sqrt[]{5-3x}=2  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

73\frac{7}{3}  

11.

Kết quả của phép tính (5+1)2(5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\sqrt[]{\left(-\sqrt[]{5}\right)^2}   là

a)

25 +12\sqrt[]{5}\ +1  

b)

1

c)

25 12\sqrt[]{5}\ -1  

d)

125 1-2\sqrt[]{5}\  

12.

Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 60060^0  khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:

a)

2m

b)

232\sqrt[]{3}  m

c)

434\sqrt[]{3}  m

d)

43\frac{4}{\sqrt[]{3}}   m

13.

Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

sin650=cos250\sin65^0=\cos25^0  

b)

sin250 < sin700\sin25^0\ <\ \sin70^0  

c)

tan300 = cos300\tan30^0\ =\ \cos30^0  

d)

cos600 > cos700\cos60^0\ >\ \cos70^0  

14.

Câu nào sau đây đúng? Với α\alpha  là một góc nhọn tùy ý, thì:

a)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

b)

cotα=sinαcosα\cot\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

c)

tanα+cotα=1\tan\alpha+\cot\alpha=1  

d)

sin2αcos2α=1\sin^2\alpha-\cos^2\alpha=1  

15.

1 A\sqrt{\frac{1\ }{A}}  có nghĩa khi nào

a)

A>0A>0  

b)

A<0A<0  

c)

A0A\le0  

d)

A0A\ge0  

16.

2x+3\sqrt{-2x+3}  xác định khi nào?

a)

x > 32x\ >\ \frac{3}{2}  

b)

x<23x<\frac{2}{3}  

c)

x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x32x\le\frac{3}{2}  

17.

29x\sqrt{\frac{2}{9-x}}  xác định khi nào?

a)

x>9x>9  

b)

x<9x<9  

c)

x9x\ge9  

d)

x9x\le9  

18.

sin36ocos54o=\sin36^o-\cos54^o=  

a)

11  

b)

00  

c)

2sin36o2\sin36^o  

d)

2cos54o2\cos54^o  

19.

Cho góc x bất kì.

Khẳng định nào sau đây là SAI:

a)

tanx=sinxcosx\tan x=\frac{\sin x}{\cos x}

b)

cotx=cosxsinx\cot x=\frac{\cos x}{\sin x}

c)

tanx.cotx=1\tan x.\cot x=1

d)

1tan2x=1cos2x1-\tan^2x=\frac{1}{\cos^2x}

20.

Cho tam giác MNP vuông tại M.
Khi đó  cosMNP=\cos MNP=  

a)

MNNP\frac{MN}{NP}  

b)

MPNP\frac{MP}{NP}  

c)

MNMP\frac{MN}{MP}  

d)

MPMN\frac{MP}{MN}  

21.

Chọn hệ thức đúng biết rằng x+y=90ox+y=90^o  

a)

sin2x+cos2y=1\sin^2x+\cos^2y=1  

b)

tanx=1coty\tan x=\frac{1}{\cot y}  

c)

tanx=tany\tan x=\tan y  

d)

cotx=tany\cot x=\tan y  

22.

Tam giác ABC vuông tại B có góc  A=25oA=25^o  

Số đo góc C là:

a)

55o55^o  

b)

65o65^o  

c)

75o75^o  

d)

85o85^o  

23.

họ và tên:

4 lines
24.

Cho  α=350; β=550\alpha=35^0;\ \beta=55^0   . Khẳng định nào sai ?

a)

sinα=sinβ\sin\alpha=\sin\beta  

b)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

c)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta  

d)

cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta  

25.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

26.

cos230 \cos23^0\  bằng: 

a)

sin670\sin67^0  

b)

sin230\sin23^0  

c)

cos670\cos67^0  

d)

sin770\sin77^0  

27.

Trong  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đẳng thức đúng là 

a)

sinB=ABBC\sin B=\frac{AB}{BC}  

b)

cosB=ACBC\cos B=\frac{AC}{BC}  

c)

tanB=ACAB\tan B=\frac{AC}{AB}  

d)

cotB=ACAB\cot B=\frac{AC}{AB}  

28.

Cho góc nhọn  α\alpha   , ta có:

a)

sinα=1\sin\alpha=1  

b)

sinα>1\sin\alpha>1  

c)

0sinα10\le\sin\alpha\le1  

d)

0<sinα<10<\sin\alpha<1  

29.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

a)

cos240<cos380<cos670\cos24^0<\cos38^0<\cos67^0

b)

cos670<cos380<cos240\cos67^0<\cos38^0<\cos24^0

c)

cos670>cos240>cos380\cos67^0>\cos24^0>\cos38^0

d)

cos380<cos240<cos670\cos38^0<\cos24^0<\cos67^0

30.

Cho ΔABC\Delta ABC   có  A=900; sinC=12\angle A=90^0;\ \sin C=\frac{1}{2} ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là 

a)

5

b)

14

c)

27\frac{2}{7}  

d)

72\frac{7}{2}  

31.

Cho  ΔABC; A=900; AC=12BC\Delta ABC;\ \angle A=90^0;\ AC=\frac{1}{2}BC  thì  sinB\sin B  bằng:

a)

2

b)

-2

c)

12\frac{1}{2}  

d)

12-\frac{1}{2}  

32.

Giá trị biểu thức  sin360cos540+cos600\sin36^0-\cos54^0+\cos60^0 bằng 

a)

2sin3602\sin36^0  

b)

2cos5402\cos54^0  

c)

0

d)

12\frac{1}{2}  

33.

Cho biết  cosα=1213\cos\alpha=\frac{12}{13} . Giá trị của  tanα\tan\alpha   bằng:

a)

125\frac{12}{5}  

b)

512\frac{5}{12}  

c)

135\frac{13}{5}  

d)

513\frac{5}{13}  

34.

Cho  ΔABC: A=900; AB=12cm; tanB=13\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ AB=12cm;\ \tan B=\frac{1}{3} Độ dài cạnh BC  bằng: 

a)

16cm

b)

18cm

c)

5105\sqrt{10}  cm

d)

4104\sqrt{10}  cm

35.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại A, cạnh BC=5 cm tỉ số hai hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền bằng  916\frac{9}{16}    .  Chu vi tam giác ABC bằng ?

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

36.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

AB=BCsinBAB=BC\sin B  

b)

AB=BCcosCAB=BC\cos C  

c)

AB=ACsinCAB=AC\sin C  

d)

AB=BCsinCAB=BC\sin C  

37.

Số tâm đối xứng của đường tròn là

a)

1

b)

2

c)

Vô số

d)

4

38.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM = R. Chọn khẳng định đúng?

a)

Điểm M nằm ngoài đường tròn.

b)

Điểm M nằm trong đường tròn.

c)

Điểm M nằm trên đường tròn.

d)

Điểm M không thuộc đường tròn.

39.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

a)

Trung điểm cạnh huyền.

b)

Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

Giao ba đường cao.

d)

Giao ba đường trung tuyến.

40.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM > R. Chọn khẳng định đúng?

a)

Điểm M nằm ngoài đường tròn.

b)

Điểm M nằm trên đường tròn.

c)

Điểm M nằm trong đường tròn.

d)

Điểm M không thuộc đường tròn.

41.

Chọn câu đúng. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông?

a)

bằng cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông.

b)

bằng nửa cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

bằng nửa cạnh huyền.

d)

bằng 4cm.

42.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

43.

Trục đối xứng của (O) là đường thẳng

a)

bất kì

b)

tiếp xúc (O)

c)

đi qua tâm đường tròn

d)

đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn

44.

Đường tròn được xác định khi

a)

Biết tâm và bán kính của đường tròn.

b)

Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn.

c)

Biết ba điểm không thẳng hàng.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

45.
Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
46.

Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OHaOH\bot a  

 tại H, biết  OH<ROH<R  khi đó vị trí của đường thẳng a và đường tròn (O) là:

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

47.

Vẽ được bao nhiêu đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng?

a)

1

b)

2

c)

vô số

48.

Dây cung lớn nhất của đường tròn (O; 25 cm) có độ dài là

a)

12,5 cm

b)

25 cm

c)

50 cm

d)

60 cm

49.

“Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua … của dây ấy”. Điền vào dấu…cụm từ thích hợp

a)

A. nằm giữa

b)

B. nằm trên

c)

C. trung điểm

d)

D. trung trực

50.

Cho đường tròn (O), đường kính AB. Gọi M là trung điểm OA. Qua M vẽ dây cung CD vuông góc với AB. Xác định dạng tam giác BCD.

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác vuông cân

d)

Tam giác đều

51.

Cho đường tròn (O; 10cm), hai dây AB và CD song song nhau, có độ dài lần lượt là 12cm và 16cm. Tính khoảng cách của hai dây AB và CD.

a)

10cm

b)

12cm

c)

14cm

d)

16cm

52.

Cho đường tròn (O; R = 20). Cho dây cung MN có độ dài 32. Khoảng cách từ tâm O đến dây cung là?

a)

15

b)

12

c)

10

d)

20

53.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3 cm và hai dây AB và AC. Biết AB = 5cm, AC = 2cm. Trong 2 dây AB và AC dây nào gần tâm hơn?

a)

Chưa thể kết luận được

b)

AB

c)

AC

d)

Hai dây cách đều tâm

54.

Cho đường tròn tâm O có AB là dây cung. Gọi C là điểm đối xứng với O qua AB. Xác định dạng tứ giác OACB.

a)

Hình vuông

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

55.

Cho đường tròn tâm O. Hai đường kính AB và CD vuông góc nhau. Xác định dạng ACBD.

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

56.

Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn tâm (O). Tìm khẳng định đúng?

a)

Dây AB gần tâm hơn dây BC.

b)

Dây BC gần tâm hơn dây AC.

c)

Dây BC gần tâm nhất.

d)

Hai dây AB và AC cách đều tâm.

57.

Cho đường tròn (O), đường kính AB. Vẽ hai dây AC, BD song song nhau. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC, BD. Xác định dạng tứ giác AMND.

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

58.

Cho hai dây  ZTZT  và  EFEF  . Biết  ZT=EFZT=EF  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Cung ZTZT   nhỏ hơn cung  EFEF  

b)

Cung  ZTZT  bằng cung  EFEF  

c)

Cung  ZTZT  lớn hơn cung  EFEF  

59.

Cho hai cung EFEF  và  PQPQ . Biết cung EF lớn hơn cung PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

EF < PQ

b)

EF = PQ

c)

EF > PQ

60.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây căng căng cung ấy.

b)

Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây đó.

c)

Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua điểm chính giữa của cung căng dây ấy.

d)

Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy.

61.

Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Vẽ góc ở tâm AOB bằng  90°90\degree . Vẽ góc ở tâm BOC bằng  50°50\degree  kề với góc AOB. Sắp xếp độ dài AB, BC, CA theo thứ tự tăng dần.

a)

BC > AB > CA

b)

BC = AB > CA

c)

BC < AB < CA

d)

BC < AB = CA

62.

Cho hình thoi ABCD. Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AD. Vẽ đường tròn tâm C, bán kính CB. Lấy điểm E bất kì trên đường tròn tâm A (không trùng với B và D), điểm F trên đường tròn tâm C sao cho BF song song với DE. So sánh hai cung nhỏ DE và BF.

a)

Cung DE < Cung BF

b)

Cung DE = Cung BF

c)

Cung DE > Cung BF

63.

Trong một đường tròn, đường kính là dây cung

a)

lớn nhất

b)

bé nhất

c)

không đi qua tâm

d)

vuông góc

64.

Cho đường tròn có bán kính là 12 cm, một dây cung vuông góc với một bán kính tại trung điểm của bán kính ấy có độ dài là

a)

333\sqrt{3}   333\sqrt{3}  

b)

27

c)

636\sqrt{3}   636\sqrt{3}  

d)

12312\sqrt{3}   12312\sqrt{3}  

65.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao 3 đường cao của tam giác

b)

Giao 3 đường trung tuyến của tam giác

c)

Giao 3 đường trung trực của tam giác

d)

Giao 3 đường phân giác của tam giác

66.

Giá trị của biểu thức: sin36o – cos54o bằng:

a)

0

b)

1

c)

2sin 36o

d)

2cos 54o

67.

Trong một tam giác vuông. Biết  cosα=23\cos\alpha=\frac{2}{3}   . 



Tính tanα=?\tan\alpha=?   

a)

59\frac{5}{9}  

b)

53\frac{\sqrt{5}}{3}  

c)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

d)

12\frac{1}{2}  

68.

Cho vuông tại A, hệ thức nào không đúng:

a)

sinB = cosC

b)

sin2B+cos2B=1\sin^2B+\cos^2B=1

c)


cosB=sin(90°B)\cos B=\sin\left(90\degree-\angle B\right)

d)

sinC=cos(90°B)\sin C=\cos\left(90\degree-\angle B\right)

69.

Tam giác ABC vuông tại A, AC = 24mm, góc B bằng  60°60\degree   . Kẻ đường cao AH. Độ dài đường AH là:

a)

12mm

b)

63mm6\sqrt{3}mm  

c)

123mm12\sqrt{3}mm  

d)

Một đáp án khác

70.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Câu nào sau đây đúng và đầy đủ nhất ?

a)

AC = BC.sinC

b)

AB = BC.cosC

c)

Cả hai ý A và B đều đúng .

d)

Cả hai ý A và B đều sai .

71.

Tıˊnh: cos220°+cos240°+cos250°+cos270°=?Tính:\ \cos^220\degree+\cos^240\degree+\cos^250\degree+\cos^270\degree=?  

a)

1

b)

2

c)

0

d)

-1

72.

Cho tam giác vuông cân ABC đỉnh A có BC = 6cm, khi đó AB bằng

a)

6cm\sqrt{6}cm

b)

32cm3\sqrt{2}cm

c)

36cm

d)

3cm\sqrt{3}cm

73.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

74.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

75.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

76.

Trong các hàm số

y=2x+2, y = 4, y=5x+1, y=3+x, y=12xy=-2x+2,\ y\ =\ -4,\ y=5x+1,\ y=-3+x,\ y=\frac{1}{2}x  , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên  RR  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

77.

Hàm số bậc nhất  y=ax+b y=ax+b\  đồng biến khi 

a)

a>0a>0  

b)

a=0a=0  

c)

a<0a<0  

d)

a>1a>1  

78.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

79.

y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch

biến trên R khi?

a)

m < 3

b)

m > 3

c)

m = 3

d)

m ≠ 3

80.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

81.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

82.

Cho hàm số bậc nhất  y=f(x)=ax+3y=f\left(x\right)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:

a)

a = -1

b)

a = 7

c)

a = 1

d)

a = -7

83.

Hàm số bậc nhất có công thức gì?

a)

y = ax + b (x \ne 0)

b)

y = bx + a (a \ne 0)

c)

y = ax + b ( b \ne 0)

d)

y = ax + b (a \ne 0)

84.

Cho hàm số y=f(x)=34x2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  f(-2020) = ?


a)

1517

b)

-1513

c)

-1517

d)

1513

85.

Cho hàm số y=f(x)=34x2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  x  khi  f(x) = 2.


a)

x = 0

b)

x = 34\frac{3}{4}  

c)

x = 3

d)

x = 163\frac{16}{3}  

86.

Tìm hệ số a, b của hàm số bậc nhất sau: y = - 3x – 2

a)

a = 3; b = - 2

b)

a = 3; b = 2

c)

a = - 3; b = 2

d)

a = - 3; b = - 2

87.

Cho hàm số y = f(x) = - 3x – 1.

Giá trị của f(-2) là:

a)

5

b)

2

c)

1

d)

-4

88.

Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)

a)

n = 1

b)

n = 2

c)

n = -1

d)

n = -2

e)

n = 0

89.

Cho hàm số y=2x1y=2x-1 . Nếu cho x = 0 thì y = ...

a)

1

b)

2

c)

-1

d)

-2

90.

Cho hàm số y=x1y=x-1 . Nếu cho y = 5 thì x = ...

a)

4

b)

5

c)

-1

d)

6

91.

Đồ thị của hàm số y = ax + b có hình dạng như thế nào?

a)

một đường cong

b)

một đường uốn éo

c)

một đường thẳng

d)

một đường vặn vẹo

92.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

93.

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất?

a)

y=x+1y=-x+1

b)

y=x2y=\frac{x}{2}

c)

y=2xy=\frac{2}{x}

d)

y=x+2y=x+2

94.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=1x+2y=\frac{1}{x+2}

b)

y=7x+1y=\sqrt{7}x+1

c)

y=mx+1xy=\frac{mx+1}{x}

d)

y=2x+2y=\sqrt{2x+2}

95.

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

a)

y=3y=3

b)

y=2x+4y=\frac{2}{x}+4

c)

y=x+5y=-x+5

d)

y=3x+4y=3x+4

96.

Đồ thị hàm số  y=3x+2y=3x+2  cắt trục tung tại điểm nào sau đây?

a)

(32;0)\left(-\frac{3}{2};0\right)  

b)

(0;3)\left(0;3\right)  

c)

(0;2)\left(0;2\right)  

d)

(0;23)\left(0;-\frac{2}{3}\right)  

97.

Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị y=2x1y=2x-1 và   y=3x+2y=3x+2 là? 

a)

(3;7)\left(-3;7\right)  

b)

(3;11)\left(3;11\right)  

c)

(3;5)\left(3;5\right)  

d)

(3;7)\left(-3;-7\right)  

98.

Giá trị của hàm số y=4x+1y=4x+1  tại x=2 là?


a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

99.

Hệ số góc của đồ thị hàm số y=2x-1 là?

a)

-1

b)

2

c)

-2

d)

1

100.

Điểm A(1;3) thuộc đồ thị hàm số nào dưới đây?

a)

y=2xy=2x

b)

y=2x+1y=2x+1

c)

y=2x+2y=2x+2

d)

y=x+3y=x+3

101.

Với giá trị nào của k để hàm số  y=(k1)x+2y=\left(k-1\right)x+2  đồng biến.

a)

k>0k>0  

b)

k>1k>1  

c)

k>2k>2  

d)

k<1k<1  

102.

Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A(1;2), B(0;1)A\left(1;2\right),\ B\left(0;-1\right)

a)

y=x+1y=x+1  

b)

y=x1y=x-1  

c)

y=3x1y=3x-1  

d)

y=3x1y=-3x-1