wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TỪ VÀ CÂU 5

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

2.

Từ nào dưới đây không phải là từ mang nghĩa chuyển của từ “mắt”

a)

Mắt biếc

b)

Mắt na

c)

Mắt lưới

3.

Từ lưỡi trong những từ “cái lưỡi , lưỡi dao, lưỡi rìu, lưỡi hái” là từ:

a)

Trái nghĩa

b)

Cùng nghĩa

c)

Nhiều nghĩa

4.

Từ “bụng” trong câu “Anh ấy rất tốt bụng.” được sử dụng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

5.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

6.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

7.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

8.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ đặc điểm, tính chất?

a)

A. vui vẻ, ngoan, chăm chỉ, rộng

b)

B. to, nhanh nhẹn, lau bảng, hiền hậu

c)

C. rộng, dịu dàng, mạnh mẽ, bé tí

9.

Câu “Chú ong bay xa để tìm những bông hoa vừa nở.” có các từ chỉ hoạt động, trạng thái là:

a)

A. bay, tìm, nở, những bông hoa

b)

B. bay, bông hoa, nở

c)

C. bay, tìm, nở

10.

Tìm đại từ xưng hô trong những câu sau: "Tôi rất thích học tiếng Anh. Các bạn cũng vậy. "

a)

Tôi

b)

Các bạn

c)

Tôi, các bạn

d)

Tôi, các bạn, vậy.

11.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

12.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

13.

Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

14.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

15.

Đáp án nào sau đây giải thích đúng nghĩa của từ "trung thực" ?

a)

Ngay thẳng, thật thà

b)

Trung lập không về phe ai

c)

Gian xảo, giả tạo

d)

Giữ gìn danh dự bản thân

16.

Đâu là danh từ trong các từ dưới đây:

a)

ngủ

b)

sạch sẽ

c)

tòa nhà

d)

nghiên cứu

17.

Xác định tính từ trong câu sau:

"Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm."

a)

danh dự

b)

tượng trưng

c)

vạn tuế

d)

trang nghiêm

18.

Xác định đại từ trong câu sau :

"Hôm qua, ai đã là người ra khỏi phòng muộn nhất ?"

a)

người

b)

nhất

c)

đã

d)

ai

19.

Xác định quan hệ từ trong câu sau :

"Trời mưa to mà bạn Quỳnh không có áo mưa."

a)

b)

trời

c)

không

d)

20.

Quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì ?

"Hễ có gió to thì thuyền sẽ ra khỏi chỗ này trước khi trời tối."

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

giả thiết - kết quả

c)

tương phản

d)

tăng tiến