Worksheetsđè lý 8 chốt số 1
Total questions: 32
Worksheet time: 18mins
Câu 1: Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?
A. Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường lúc phanh gấp
B. Lực giữ cho vật còn đứng yên khi mặt bàn hơi bị nghiêng
C. Lực của dây cung lên mũi tên khi bắn
D. Lực xuất hiện khi viên bi lăn trên mặt sàn
Câu 2: Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng :
A.Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống .
B. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng .
C. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương .
D. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng .
Câu 3: Một thùng cao 1m đựng đầy nước,trọng lượng riêng của nước 10000N/m3. Áp suất của nước lên một điểm cách đáy thùng 0,6m là :
A. 6000N/m2
B.4000N/m2
C. 10000N/m2
D. 16000N/m2
Câu 4. Lực đấy Ác-si-mét có thể tác dụng lên :
A.vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng;
B. phần vật chìm trong chất lỏng;
C.vật ở trong không khí;
D. các vật trong cả 3 trường hợp trên.
Câu 5: Hai vật A và B giống hệt nhau nổi trên hai chất lỏng khác nhau có trọng lượng riêng lần lượt là d1 và d2,vật A nổi nhiều hơn so với vật B thì:
A. d1 = d2. B. d1 > d2. C. d2 > d1. D. Không thể xác định .
A. d1 = d2.
B. d1 > d2.
C. d2 > d1.
D. Không thể xác định .
Câu 6: Muốn giảm áp suất thì:
A. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ
B. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ
C. giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực
D. tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực
Câu 8: Nhúng một vào trong chất lỏng thì vật nổi lên khi :
A FA. > P B. FA = P C. P - FA = 0 D. FA < P
A FA. > P
B. FA = P
C. P - FA = 0
D. FA < P
Câu 9: Tốc độ 36 km/h bằng giá trị nào dưới đây
A. 360m/s
B. 36000m/s
C. 100m/h
D. 10m/s
Câu 4 Một vật nổi lên mặt chất lỏng vì:
A.Trọng lượng riêng của vật bé hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.
B.Vật đó có thể tích không quá lớn
C. Khối lượng riêng của vật lớn hơn khối lượng riêng của chất lỏng.
D. Vật đó có thể tích quá nhỏ
A.Trọng lượng riêng của vật bé hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.
B.Vật đó có thể tích không quá lớn
C. Khối lượng riêng của vật lớn hơn khối lượng riêng của chất lỏng.
D. Vật đó có thể tích quá nhỏ
Câu 11.Trong một thùng chứa nước ,nước ở đáy :
A. Chịu áp suất nhỏ hơn miệng bình
B. Chịu áp suất như hơn miệng bình
C.Chịu áp suất lớn hơn nước miệng bình
D.Chịu áp suất nhỏ hơn hoặc bằng
Câu 13:Đơn vị tính áp suất là:
A. Pa
B.N/ m2
C. N/m3
D.Cả A và B đều đúng
Câu 14: Trong các trường hợp sau trường hợp nào vận tốc của vật không thay đổi?
A. Khi có lực tác dụng
B. Khi có hai lực tác dụng
C. Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau
D. Khi các lực tác dụng lên vật không cân bằng nhau
Câu 15. Điều nào sau đây là đún khi nói về áp lực ?
A. Áp lực là lực ép của vật lên mặt giá đỡ.
B. Áp lực của bàn chân là có phương vuông góc với mặt đất.
C. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
D. Áp lực luôn bằng trọng lượng của vật.
Áp suất 50 Pa có nghĩa là gì?
Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 mm 2
Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 cm 2
Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 m 2
Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là
vôn kế
nhiệt kế
tốc kế
ampe kế
Độ lớn của vận tốc có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?
Cho biết hướng chuyển động của vật.
Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.
Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.
Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.
Một máy bay bay với vận tốc 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu đường bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì máy bay phải bay trong bao nhiêu lâu?
1 giờ 20 phút
1 giờ 30 phút
1 giờ 45 phút
2 giờ
Chuyển động cơ học là:
Sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác
Sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác
Sự thay đổi phương chiều của vật
Sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác
Nhà Huy cách trường 2 km, Huy đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Huy là:
12 km/h
24 km/h
36 km/h
10 km/h
Một cô gái đang đứng bằng một chân thì tác dụng một áp suất 6,5 N / cm 2 lên mặt đất. Nếu diện tích bàn chân của cô ấy là 80 cm 2 , hãy tính tổng lực hướng xuống.
12,3 N
520 N
750 N
250 N
Công thức tính áp suất gây ra bởi chất lỏng có trọng lượng riêng d tại một điểm cách cách mặt thoáng có độ cao h là:
p = d.h
p = h/d
p = d/h
p = d.V
Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?
Bình 1
Bình 2
Bình 3
Bình 4
MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.
Cường độ 15N
Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.
Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải. Cường độ 45N
Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.
Lực F có độ lớn 40N, phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây
Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.
Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.
Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N
Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.
Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.
Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.
Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.
Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.
Mặt Trời mọc đằng đông, lặn đằng Tây. Trong hiện tượng này:
Mặt Trời chuyển động còn Trái Đất đứng yên
Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.
Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động
Mặt Trời và Trái Đất đều đứng yên
Một máy bay chuyển động trên đường băng để cất cánh. Đối với hành khách đang ngồi trên máy bay thì
Máy bay đang chuyển động
Người phi công đang chuyển động
Hành khách đang chuyển động.
Sân bay đang chuyển động
Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng
Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp
Vì lặn sâu, áp suất rất lớn
Vì lặn sâu, lực cản rất lớn
Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng
Trường hợp nào dưới đây cho ta biết khi chịu tác dụng của lực vật vừa bị biến dạng vừa bị biến đổi chuyển động.
Gió thổi cành lá đung đưa
Khi hãm phanh xe đạp chạy chậm dần.
Một vật đang rơi từ trên cao xuống
Sau khi đập vào mặt vợt quả bóng tennít bị bật ngược trở lại
Chiều của lực ma sát:
Ngược chiều với chiều chuyển động của vật.
Có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với chiều chuyển động của vật.
Cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
Tùy thuộc vào loại lực ma sát chứ không phụ thuộc vào chiều chuyển động của vật.
Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào?
Không thay đổi.
Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần.
Chỉ có thể tăng dần
Chỉ có thể giảm dần.
