wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L8. test 35 câu trắc nghiệm giữa kì 1

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính tốc độ là

a)

v=s.t

b)

s=v.t

c)

v=s/t

d)

s=t/v

2.

10 m/s = (a)   km/h

3.

72 km/h = (a)   m/s

4.

Đổi 8100 (s) = (a)   (h)

5.

Đổi: 15 phút = (a)   giây

6.

Một người chạy bộ quãng đường 3 km trong 45 phút. Tính vận tốc của người đó

a)

1/15 km/h

b)

4 m/s

c)

4 km/h

d)

1/15 m/s

7.

Mai đi bộ tới trường với tốc độ 4km / h, thời gian để Mai đi từ nhà đến trường là 20phut. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là:

a)

1333m

b)

6 km

c)

3,75 km

d)

3600m

8.

Với vận tốc 10m/s thì xe của An mất bao lâu để đi hết quãng đường 90 km?

a)

9 giờ

b)

250 phút

c)

2,05 giờ

d)

150 phút

9.

Trọng lượng là?

a)

Lượng vật chất chứa trong vật

b)

Cường độ của lực hấp dẫn tác dụng lên vật

c)

Có đơn vị là Kg

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Một người có khối lượng là 48kg. Trọng lượng của người đó trên Trái Đất là?

a)

4.8 N

b)

48 N

c)

0.48 N

d)

480 N

11.

Trọng lượng của một người trên Trái Đất là 650N. Khối lượng của người đó là bao nhiêu?

a)

0.65 kg

b)

6,5 kg

c)

65kg

d)

650kg

12.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Ampere

b)

Newton

c)

Volt

d)

Force

13.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

14.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

15.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

16.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

17.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

18.

Khi kéo vật khối lượng 1kg lên theo phương thẳng đứng phải cần lực như thế nào?

a)

Lực ít nhất bằng 1000 N

b)

Lực ít nhất bằng 100 N

c)

Lực ít nhất bằng 10 N

d)

Lực ít nhất bằng 1 N

19.

Lực gây ra tác dụng kéo (hút) vật về phía Trái Đất được gọi là gì?

a)

Lực ma sát

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực cản không khí

d)

Phản lực

20.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố trọng lực của vật?

a)

Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng thẳng đứng, độ lớn 20N.

c)

Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

d)

Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng, độ lớn 20N.

21.

Hình vẽ bên. Câu mô tả nào sau đây là đúng

a)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 3N

b)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N

c)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N

d)

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N

22.

Lực có thể gây ra tác dụng nào sau đây cho vật? (Chọn các đáp án đúng)

a)

Làm vật chuyển động chậm đi

b)

Làm vật tăng tốc

c)

Làm vật dừng lại

d)

Làm vật biến đổi hình dạng

23.

Câu 7: Trong các chuyển động dưới đây, chuyển động nào do tác dụng của trọng lực?

a)

Xe đi trên đường.

b)

Thác nước đổ từ trên cao xuống.

c)

Mũi tên bắn ra từ cánh cung.

d)

Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất.

24.

HAI LỰC CÂN BẰNG CÓ ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY?

a)

Tác dụng lên hai vật như nhau

b)

Phương nằm trên cùng đường thẳng

c)

Cường độ bằng nhau

d)

Ngược chiều nhau

e)

Tác dụng lên cùng một vật.

25.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

A. Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

B. Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường.

c)

C. Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

D. Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

26.

Có mấy loại lực ma sát?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

A. ma sát trượt     

b)

  B. ma sát nghỉ

c)

C. ma sát lăn

d)

       D. lực quán tính

28.

Trường hợp nào sau đây cần tăng cường lực ma sát?

a)

A. Bảng trơn và nhẵn quá.

b)

B. Khi quẹt diêm.

c)

C. Khi phanh gấp muốn cho xe dừng lại.

d)

D. Các trường hợp trên

29.

Trong các trường hợp sau trường hợp nào không xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

A. Quyển sách đứng yên trên mặt bàn dốc

b)

B. Bao xi măng đang đứng trên dây chuyền chuyển động

c)

C. Kéo vật bằng một lực nhưng vật vẫn không chuyển động

d)

D. Hòn đá đặt trên mặt đất phẳng.

30.

Quan sát chuyển động của một chiếc xe máy. Hãy cho biết loại ma sát nào sau đây là có ích

a)

A. Ma sát khi phanh xe

b)

B. Ma sát giữa xích và đĩa bánh sau

c)

C. Ma sát giữa lốp xe và mặt đường

d)

D. Ma sát giữa các chi tiết máy với nhau

31.

Một vật có khối lượng 25kg chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang khi có lực tác dụng là 50N. Lực ma sát tác dụng lên vật trong trường hợp này có độ lớn là:

a)

A. Fms=50N

b)

B. Fms=60NF

c)

C. Fms>50N

d)

D. Fms<60N

32.

Lực giữ cho vật đứng yên khi vật chịu tác dụng của lực khác là lực:

a)

A. ma sát

b)

B. ma sát lăn

c)

C. ma sát nghỉ

d)

D. ma sát trượt

33.

Lực ma sát nào giúp ta cầm quyển sách không trượt khỏi tay?

a)

A. Lực ma sát nghỉ

b)

B. Lực ma sát trượt

c)

C. Lực ma sát lăn

d)

D. lực ma sát trượt và ma sát nghỉ

34.

Cách nào sau đây làm giảm được ma sát nhiều nhất?

a)

A. Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc.

b)

B. Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc.

c)

C. Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc.

d)

D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

35.

Tại sao bóp phanh xe khi xuống dốc

a)

Ma sát lăn biến thành ma sát trượt để tăng ma sát, giúp xe giảm tốc độ, an toàn hơn

b)

Ma sát biến thành ma sát trượt

c)

Ma sát lăn biến thành ma sát nghỉ để tăng ma sát, giúp xe giảm tốc độ, an toàn hơn

d)

Ma sát trượt biến thành ma sát lăn để tăng ma sát, giúp xe giảm tốc độ, an toàn hơn