wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện từ và câu _ Lớp 5

Total questions: 10

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá” ?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

2.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc” ?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

3.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao” ?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

4.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết” ?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

5.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “chết” ?

a)

Mất, hi sinh

b)

sống

c)

qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần

6.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

7.

Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?

a)

Hữu tình

b)

Hữu ích

c)

Bằng hữu

d)

Hữu hạn

8.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?

a)

truyền tin

b)

truyền thanh

c)

lan truyền

d)

truyền ngôi

9.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

10.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt