wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra từ mới bài 14

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

"有点儿" trong câu sẽ đứng ở vị trí nào?

a)

Trước hình dung từ (tính từ)

b)

Sau hình dung từ (tính từ)

c)

Trước Danh từ

d)

Sau danh từ

2.

"点儿" trong câu sẽ đứng ở vị trí nào?

a)

Trước hình dung từ (tính từ)

b)

Sau hình dung từ (tính từ)

c)

Trước Danh từ

d)

Sau danh từ

3.

Điền từ vào chỗ trống:

"你喝茶.......喝咖啡?"

a)

或者

b)

c)

还是

d)

有点儿

4.

"自行车” nghĩa là:

a)

Xe máy

b)

Xe ô tô

c)

Xe Bus

d)

Xe đạp

5.

"汽车” nghĩa là:

a)

Xe máy

b)

Xe ô tô

c)

Xe Bus

d)

Xe đạp

6.

"Tôi mới học tiếng Hán" là:

a)

我新学汉语

b)

我刚学汉语

c)

我想学汉语

d)

我要学汉语

7.

Câu nào dưới đây có nghĩa là :

"Xe đạp của bạn là xe cũ hay xe mới?"

a)

你的自行车是新的或者旧的?

b)

你的自行车是新的还是旧的?

c)

你的车是刚的还是旧的?

d)

你的车是刚的或者旧的?

8.

Câu nào dưới đây có nghĩa là :

"Bạn học tiếng Trung hay tiếng Anh?"

a)

你学习汉语还是学英语?

b)

你学习汉语或者学英语?

c)

你学习汉语还是学英语?

d)

你学习汉语或者学英语?

9.

Thời gian

a)

b)

c)

时候

d)

时间

10.

Hôm nay bạn có rảnh không?

(a)  

11.

Tôi đợi bạn.

a)

我喜欢你。

b)

我爱你。

c)

我等你。

d)

我讨厌你。

12.

她们做什么工作?

a)

营业员

b)

医生

c)

售货员

d)

学生

13.

Nhanh lên/ Nhanh một chút đi.

a)

太快吧。

b)

快点啊!

c)

慢慢点。

d)

块点。

14.

Phiên âm đúng của 马马虎虎 là:

a)

mǎmahǔhǔ

b)

mǎmahūhū

c)

ma ma hū hū

d)

mìmǎ hū hū

15.

Phiên âm đúng của 咖啡 là:

a)

gē fēi

b)

kǎ fiào

c)

kāfēi

d)

kǎ fēi

16.

Chọn các từ chỉ phương tiện giao thông:

a)

摩托车

b)

颜色

c)

自行车

d)

汽车

e)

17.

Chọn các từ chỉ màu sắc:

a)

b)

还是

c)

d)

e)

18.

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc:

A 我的 B 笔,那是 C 他的 D 书。(这是)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc:

那是 A 我妹妹 B 的 C 词典 D 。(一些)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc:

这 A 张光盘 B 贵,我们 C 买词典 D 吧。(有点儿)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu: (chỉ cần ghi số đứng trước đáp án)

1. 这

2. 支

3. 笔

4. 吗

5. 的

6. 你

7. 是

(a)  

22.

Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu: (chỉ cần ghi số đứng trước đáp án)

1. 这

2. 不

3. 妈妈

4. 的

5. 是

6. 钱

(a)  

23.

Chọn các hình dung từ:

a)

b)

颜色

c)

d)

e)

24.

Phiên âm đúng của 摩托车 là:

a)

mótuō chē

b)

mótuō cóng

c)

mò tuō chē

d)

mótuōchē

25.

颜色 có nghĩa là:

a)

Màu sắc

b)

Nhân viên

c)

Từ điển

d)

Xe đạp