wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 54

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong quy trình công nghệ cấy truyền phôi bò, cần gây rụng trứng nhiều ở đối tượng nào

a)

Bò cho phôi

b)

Bò nhận phôi

c)

Cả bò cho phôi và bò nhận phôi giống tốt

d)

Bò đực giống tốt

2.

Ngô có tỉ lệ protein là 9% có nghĩa là:

a)

Trong 100kg ngô có 9kg protein

b)

Trong 100kg ngô có 0,9kg protein

c)

Trong 100kg ngô có 90kg protein

d)

Trong 10kg ngô có 9kg protein

3.

Công nghệ cấy truyền phôi muốn thực hiện được , cần phải có..... Giữa bò cho phôi và bò nhận phôi.

a)

Sự đồng ý

b)

Sự đồng pha

c)

Sự tương đồng

d)

Sự hợp lý

4.

Các chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn gồm?

a)

Năng lượng, protein , khoáng , chất xơ

b)

Năng lượng, protein, vitamin, chất xơ và a.a thiết yếu

c)

Năng lượng, protein , khoáng , a.a thiết yếu

d)

Năng lượng, protein, khoáng , vitamin , chất xơ, a.a thiết yếu

5.

Công nghệ cấy truyền phôi được thực hiện trên những đối tượng nào?

a)

Bò , dê , cừu

b)

Gà, vịt

c)

Lợn, trâu bò

d)

ngan ngỗng

6.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm của hệ thống nhân giống vật nuôi

a)

Số lượng: đàn hạt nhân< đàn nhân giống <đàn thương phẩm

b)

Là hệ thống nhân giống thuần chủng để tạo ra giống mới

c)

Là hệ thống nhân giống thuần chủng để tăng số lượng con giống

d)

Chất lượng: đàn hạt nhân> đàn nhân giống > đàn thương phẩm

7.

Đơn vị của khoáng đa lượng?

a)

g/con/tháng.

b)

kg/con/ngày.

c)

g/con/ngày

d)

mg/con/ngày.

8.

Nguồn gốc của đàn hạt nhân?

a)

Từ đàn nhân giống

b)

Từ đàn thương phẩm

c)

Từ quá trình chọn lọc giống

d)

Từ động vật hoang dã

9.

Đơn vị của khoáng vi lượng?

a)

g/con/tháng.​​

b)

mg/con/tháng.​​

c)

mg/con/ngày.​

d)

g/con/ngày

10.

Đàn thương phẩm do đàn nào sinh ra?

a)

Đàn nhân giống​​​​

b)

Từ quá trình chọn lọc

c)

Đàn hạt nhân​​​​

d)

Đàn thương phẩm

11.

Loại thức ăn nào không phải là thức ăn chủ yếu cho trâu bò vào mùa đông?

a)

Cỏ khô ​

b)

Rơm rạ

c)

Cỏ tươi

d)

Thức ăn ủ xanh

12.

Loại nào sau đây KHÔNG phải Thức ăn tinh?

a)

Khô dầu

b)

Bột vỏ sò

c)

Ngô

d)

Cám gạo

13.

Thức ăn tinh là loại thức ăn chủ yếu dành cho đối tượng nào sau đây?

a)

Lợn, gia cầm

b)

Bò sữa

c)

Trâu

d)

Dê, cừu

14.

Có mấy đàn giống trong hệ thống nhân giống vật nuôi

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

15.

Đàn giống có phẩm chất cao nhất, tiến bộ di truyền lớn nhất trong hệ thống nhân giống vật nuôi là?

a)

Đàn hạt nhân

b)

Đàn nhân giống

c)

Đàn thương phẩm

d)

Cả ba đàn giống tương đương nhau

16.

Quy trình sản xuất gia súc giống có mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

17.

Quy trình sản xuất cá giống có mấy bước?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

18.

Hệ thống nhân giống vật nuôi được tổ chức theo mô hình?

a)

Hình tròn​​​

b)

​Hình tháp​​

c)

Hình tam giác​​

d)

Hình vuông

19.

Có mấy nhóm thức ăn cho vật nuôi

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

20.

Đàn........ là đàn giống có tiến bộ di truyền thấp nhất, mức độ nuôi dưỡng và chọn lọc thấp nhất nhưng số lượng nhiều nhất.

a)

Đàn hạt nhân​​​​​

b)

Đàn thương phẩm

c)

Đàn nhân giống​​​​​

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

21.

Trong quy trình sản xuất gia súc giống và cá giống có bướcnào giống nhau?

a)

Bước 2​​​​​​

b)

Bước 2 và 3

c)

Bước 1 và bước 4

d)

Bước 3​​​​​​

22.

Thức ăn ủ xanh là thức ăn xanh được ủ theo phương pháp

a)

Ủ ure​​​

b)

Ủ yếm khí​​

c)

Ủ men rượu

d)

Kiềm hoá

23.

Khi sử dụng loại thức ăn nào phải phối hợp cùng với các loại thức ăn giàu năng lượng?

a)

Thức ăn hỗn hợp đậm đặc.​​

b)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.

c)

Thức ăn xanh.

d)

Thức ăn tinh

24.

Khi sử dụng loại thức ăn hỗn hợp đậm đặc cần phải phối hợp cùng với các loại thức ăn nào?

a)

Ngô, cám gạo​​​​​

b)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.

c)

Thức ăn xanh.​​​​​

d)

Bột cá, bột vỏ sò

25.

Thức ăn xanh được dùng cho đối tượng vật nuôi nào?

a)

Trâu bò.​

b)

Tất cả các đáp án đều đúng.

c)

Lợn

d)

Gia cầm

26.

Đáp án nào là tiêu chuẩn ăn của vật nuôi

a)

Bột ngô 1,6kg, bột cá 0,6kg, Nacl 40g

b)

Gạo 1,7kg; Khô dầu lạc 0,3kg; Rau xanh 2,8kg; Bột vỏ sò 54g, Nacl 40g

c)

Năng lượng 7000kcalo, pr 224g, ca 16g, P 13g; Nacl 40g

d)

Gạo 1,7kg; Khô đậu nành 0,3kg; Rau xanh 2,8kg; Bột vỏ sò 54g, Nacl 40g

27.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là những quy định về …. Cần cung cấp cho 1 vật nuôi trong 1 ngày đêm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của nó

a)

Tần suất ăn

b)

Bữa ăn​

c)

Mức ăn​

d)

Loại thức ăn

28.

Loại thức ăn có đặc điểm nhiều xơ, nghèo chất dinh dưỡng nhất

a)

Thức ăn thô

b)

Thức ăn tinh​

c)

Thức ăn xanh​

d)

Thức ăn hỗn hợp

29.

Công nghệ cấy truyền phôi có tạo ra giống vật nuôi mới hay không?

a)

Không tạo ra giống mới.​

b)

Tạo ra giống mới.

c)

Mang đặc điểm của giống cho phôi và nhận phôi.

d)

Không mang đặc điểm của giống nào cả.

30.

Bê sinh ra từ công nghệ cấy truyền phôi mang đặc điểm của con bò nào

a)

Bò nhận phôi .

b)

Cả bò cho phôi và bò nhận phôi.

c)

Một giống khác.​

d)

Bò cho phôi.

31.

Cấy truyền phôi là quá trình:

a)

Đưa phôi từ bò này sang bò khác

b)

Đưa phôi từ bò nhận phôi sang bò cho phôi.

c)

Đưa phôi từ bò cho phôi sang bò nhận phôi.

d)

Đưa phôi từ chỗ này sang chỗ khác .

32.

Có bao nhiêu bước cơ bản trong công nghệ cấy truyền phôi bò:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

33.

Về quá trình gây động dục của vật nuôi:

a)

Hoạt động sinh dục của vật nuôi do các hoocmon sinh trưởng điều tiết.

b)

Hoạt động sinh dục của vật nuôi là định kì không thể thay đổi.

c)

Hoạt động sinh dục của vật nuôi do các hoocmon sinh dục điều tiết

d)

Hoocmon không thể do con người tạo ra.

34.

Trong công nghệ cấy truyền phôi bò, người ta gây động dục cho:

a)

Bò cho phôi.​

b)

Bò nhận phôi.

c)

Bò cho phôi trước, bò nhận phôi sau.​

d)

Đồng loạt cả bò cho phôi và bò nhận phôi.

35.

Một trong những ứng dụng công nghệ tế bào cho ngành chăn nuôi bò là:

a)

Phát triển nhanh về số lượng và chất lượng bò giống.

b)

Phát triển nhanh về số lượng và chất lượng bò sản phẩm.

c)

Tạo ra giống bò mới.

d)

Taats cả đúng

36.

Bước thứ 7 trong công nghệ cấy truyền phôi bò là :

a)

Bò cho phôi trở lại bình thường chờ chu kì sinh sản tiếp theo.

b)

Thu hoạch phôi.

c)

Cấy phôi cho bò nhận.

d)

Chọn bò nhận phôi.

37.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng :

a)

Chất xơ, axit amin

b)

Thức ăn tinh, thô

c)

Loại thức ăn​

d)

Chỉ số dinh dưỡng

38.

Xây dựng tiêu chuẩn ăn cho vật nuôi phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Loài, giống

b)

Lứa tuổi.

c)

Đặc điểm sinh lý​

d)

Cả 3

39.

Protein có tác dụng:

a)

Tổng hợp các hoạt chất sinh học

b)

Trao đổi chất

c)

Cấu tạo xương​

d)

Tổng hợp protit

40.

Ví dụ nào thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi:

a)

Tấm gạo 1.5kg, bột cá 0.3 kg

b)

Fe 13g, NaCl 43g

c)

P 13g, Vitamin A

d)

Năng lượng 3000Kcalo​

41.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi quy định mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong:

a)

1 ngày.​

b)

1 ngày đêm

c)

1 đêm

d)

2 ngày đêm

42.

Trong các chất sau, chất nào là chất dinh dưỡng cung cấpnăng lượng chủ yếu?

a)

Lipit

b)

Gluxit

c)

Protein

d)

Vitamin

43.

Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị?

a)

Calo

b)

Volt

c)

Km

d)

Kg

44.

Trong các chất khoáng sau chất nào không phải là chất khoáng vi lượng?

a)

Fe

b)

Co

c)

Ca

d)

Zn

45.

Tác dụng của Vitamin là:

a)

Tổng hợp các chất sinh học.

b)

Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

c)

Tái tạo mô.

d)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng.

46.

Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì

a)

Làm sạch nguyên liệu

b)

Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt

c)

Cân đo theo tỉ lệ.

d)

Sấy khô

47.

Một số loại thức ăn giàu protein là ...

a)

các cây họ đậu

b)

thức ăn ủ xanh.

c)

các loại rau xanh, cỏ tươi

d)

hạt đậu, đỗ, khô dầu, bột cá…

48.

Đặc điểm nào không phải của thức ăn tinh:

a)

Hàm lượng các chất dinh dưỡng cao.

b)

Dễ bị ẩm mốc, sâu mọt phá hoại.

c)

Chứa hầu hết các chất dinh dưỡng cần thiết cho động vật ăn cỏ

d)

Gồm thức ăn giàu năng lượng và thức ăn giàu protein

49.

Đặc điểm của thức ăn hỗn hợp là:

a)

Thức ăn được chế biến sẵn.

b)

Phối hợp nhiều loại nguyên liệu theo những công thức đã được tính toán.

c)

Đáp ứng nhu cầu của vật nuôi theo từng giai đoạn phát triển và mục đích sản xuất.

d)

Tất cả

50.

Quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp gồm mấy bước?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

51.

Trong các loại thức ăn sau, thức ăn nào không phải là thức ăn thô?

a)

Cỏ thô

b)

Bã mía

c)

Rau xanh

d)

Rơm rạ

52.

Có mấy loại thức ăn hỗn hợp cho vật nuôi?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

53.

Loại thức ăn nào mà chất lượng của nó phụ thuộc vào giống cây, điều kiện đất đai, khí hậu, chế độ chăm sóc và thời kì thu cắt?

a)

Thức ăn xanh

b)

Thức ăn thô

c)

Thức ăn tinh

d)

Thức ăn hỗn hợp

54.

Loại thức ăn đã đảm bảo đáp ứng đầy đủ và hợp lý nhu cầu dinh dưỡng của từng loại vật nuôi là thức ăn gì?

a)

Thức ăn hỗn hợp đậm đặc.

b)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.

c)

Thức ăn xanh.​

d)

Tất cả đều đúng