wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ cấy truyền phôi bò tạo ra bê con

a)

Là giống mới

b)

Mang đặc điểm của bò cho phôi

c)

Mang đặc điểm của bò nhận phôi

d)

Mang những đặc điểm của bò cho phôi và bò nhận phôi

2.

Chọn bò nhận phôi mang những đặc điểm nào sau đây

a)

Mang đặc tính di truyền mong muốn

b)

Có sức khỏe tốt

c)

Chăm sóc con tốt

d)

Khả năng sinh sản bình thường

3.

Chọn bò cho phôi mang đặc điểm nào sau đây

a)

Sức khỏe tốt

b)

Đặc tính di truyền tốt

c)

Năng suất cao

d)

Khỏe mạnh và sinh sản bình thường

4.

Có bao nhiêu bước cơ bản trong công nghệ cấy truyền phôi bò ?

a)

11

b)

9

c)

8

d)

10

5.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng

a)

Chất xơ, axit amin

b)

Thức ăn tinh, thô

c)

Loại thức ăn

d)

Chỉ số dinh dưỡng

6.

Nguyên tắc phối trộn khẩu phần ăn đảm bảo tính khoa học là

a)

Đủ tiêu chuẩn , hợp khẩu vị

b)

Tận dụng thức ăn có sẵn

c)

Chi phí thấp, vật nuôi thích ăn

d)

Hạ giá thành

7.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi quy định mức ăn cho một vật nuôi trong

a)

1 ngày

b)

1 ngày đêm

c)

1 đêm

d)

2 ngày đêm

8.

Trong các chất sau, chất nào là chất giàu dinh dưỡng năng lượng nhất ?

a)

Lipit

b)

Gluxit

c)

Protein

d)

Vitamin

9.

Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị nào

a)

Calo

b)

Jun

c)

Calo hoặc jun

d)

UI

10.

Trong các chất sau chất nào không phải là chất khoáng đa lượng?

a)

Fe

b)

Na

c)

Ca

d)

Mg

11.

Trong các chất sau chất nào không phải là chất khoáng vi lượng ?

a)

Cl

b)

Zn

c)

Mo

d)

Cu

12.

Vitamin có tác dụng

a)

Tổng hợp các hoạt động sinh học

b)

Tái tạo mô, cơ quan trong cơ thể

c)

Điều hòa các quá trình trao đổi chất trong cơ thể

d)

Cung cấp năng lượng

13.

Cho các bước sau :

(1) Hồ hóa và làm ẩm

(2) đóng gói và bảo quản

(3) trộn theo tỉ lệ, bổ sung chất kết dính

(4) làm sạch , sấy khô và nghiền nhỏ riêng từng loại nguyên liệu

(5) ép viên và sấy khô

(6) cân đối, phối trộn theo tỉ lệ đã tính toán

Có bao nhiêu không phải của quy trình sản xuất thức ăn cho vật nuôi ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn cho vật nuôi là gì ?

a)

Làm sạch nguyên liệu

b)

Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt

c)

Cân đo theo tỉ lệ

d)

Sấy khô

15.

Một số thức ăn giàu protein là...

a)

Các cây họ đậu

b)

Thức ăn ủ xanh

c)

Các loại rau xanh, cỏ tươi

d)

Hạt đậu, đỗ, khô dầu, bột cá...

16.

Cho các bước sau :

( 1 ) Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt

( 2 ) Đóng gói và bảo quản

( 3 ) Trộn theo tỉ lệ , bổ sung chất kết dính

( 4 ) Làm sạch, sấy sấy khô và nghiền nhỏ riêng từng loại nguyên liệu

(5) ép viên và sấy khô

( 6 ) Căn đối , phối trộnn theo tỉ lệ đã tính toán

Có bao nhiều bước trong quy trình sản xuất thức ăn cho vật nuôi ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của thức ăn tinh?

a)

Hàm lượng các chất ding dưỡng cao

b)

Được sử dụng nhiều trong khẩu phần của lợn, gia cầm

c)

Chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng cần thiết cho động vật ăn cỏ

d)

Gồm thức ăn giàu năng lượng và thức ăn giàu protein

18.

Trong các loại thức ăn sau, thức ăn nào không phải thức ăn thô?

a)

Cỏ khô

b)

Bã mía

c)

Rau xanh

d)

Rơm rạ

19.

Loại thức ăn nào mà chất lượng của nó phụ thuộc vào giống cây, điều kiện đất đai, khí hậu, chế độ chăm sóc và thời kì thu cắt ?

a)

Thức ăn xanh

b)

Thức ăn khô

c)

Thức ăn tinh

d)

Thức ăn hỗn hợp

20.

Loại thức ăn có tỉ lệ protein, khoáng, vitamin cao là

a)

Thức ăn hỗn hợp đậm đặc

b)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

c)

Thức ăn hỗn hợp

d)

Thức ăn tinh

21.

Cho các biện pháp sau:

(1) Bón phân vô cơ

(2) Bón nhiều phân hữu cơ

(3) Chủ động thay nước khi cần thiết

(4) Quản lí mực nước, tốc độ dòng chảy

(5) Bón nhiều phản đạm và phân lân

(6) Đảm bảo đủ ánh sáng, tránh ánh sáng gất

Có bao nhiều biện pháp giúp bảo vệ và phát triển nguồn thức ăn tự nhiên?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

22.

Khi nuôi thủy sản thâm canh năng suất cao, thức ăn nhân tạo nào là yếu tố rất quan trọng để đạt được hiệu quả kinh tế cao ?

a)

Thức ăn hỗn hợp

b)

Thức ăn thô

c)

Thức ăn tinh

d)

Thức ăn xanh

23.

Trong công thức sản xuất thức ăn hỗn hợp nuôi cá rô phi không có loại bột nào ?

a)

Bột ngô

b)

Bột cá

c)

Bột sắn

d)

Bột nở

24.

Cho các bước sau:

(1) Hồ hóa và làm ấm

(2) Đóng gói và bảo quản

(3) Trộn theo tỉ lệ, bố sung chất kết dính

(4) Làm sạch và nghiên nhỏ nguyên liệu

(5) Ép viên và sấy khô

Quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp nuôi thủy sản được thực hiện theo thứ tự:

a)

(4)-(5)-(3)-(2)-(1)

b)

(4)-(3)-(1)-(5)-(2)

c)

(4)-(1)-(3)-(5)-(2)

d)

(4)-(1)-(3)-(2)-(5)

25.

Để tạo chất kết dính và làm ẩm thì không cần làm bước nào sau đây ?

a)

Cho thức ăn và máy ép viên

b)

Hòa loãng bột sắn và nấu chín thành dạng hồ loãng

c)

Để cho bớt nguội rồi trộn vào hỗn hợp thức ăn

d)

Thêm nước cho vừa đủ ẩm để có thể nắm lại được

26.

Loại nguyên liệu được sử dụng để tạo chất kết dính trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp nuôi cá là

a)

Bột sắn

b)

Bột mì

c)

Bột ngô

d)

Bột năng

27.

Bảo quản thức ăn hỗn hợp nuôi cá cần

a)

Cho thức ăn vào tủ lạnh

b)

Cần để nơi khô ráo, thoáng mát

c)

Cần để nơi không có ánh sáng

d)

Cần để nơi có độ ẩm

28.

Lưu ý trong quá trình trộn thức ăn hỗn hợp nuôi cá là

a)

Trộn thức ăn có khối lượng lớn trước

b)

Trộn thức ăn có khối lượng nhỏ trước

c)

Cho nước vào trước rồi đổ nguyên liệu vào từ từ

d)

Đổ tất cả các nguyên liệu vào cùng 1 thời điểm

29.

Loại sinh vật được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất thức ăn cho vật nuôi là

a)

Tất cả các loai sinh vật có ích

b)

Tất cả các loại vi khuẩn

c)

Tất cả các loại nấm

d)

Tất cả các động vật nguyên sinh

30.

Sau khi chế biến cấy nấm lên thì hàm lượng protein trong bột sắn được nâng lên như thế nào?

a)

1,7% lên 35%

b)

1% lên 25%

c)

1,9% lên 45%

d)

1,5% lên 30%