wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTNH- P7

Total questions: 34

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Loại báo cáo trong toàn bộ báo cáo tài chính phản ảnh tổng quát tình hình tài sản và nguồn hình thành tài sản đó của ngân hàng tại 1 thời điểm là:

a)

Bảng cân đối tài khoản kế toán

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

2.

Nhập một số vật liệu xây dựng để xây bờ tường trị giá 2.000.000đ trả bằng tiền mặt cho:

a)

Nợ TK 313 Có TK 1011

b)

Nợ TK 3221 Có TK 1011

c)

Nợ TK 312 Có TK 1011

d)

Nợ TK 3222 Có TK 1011

3.

Trong suốt quá trình sử dụng, trừ các trường hợp đặc biệt, nguyên giá của tài sản cố định sẽ:

a)

Giảm dần do khấu hao

b)

Không thay đổi theo nguyên tắc giá gốc

c)

Không thay đổi theo nguyên tắc phù hợp

d)

Thay đổi theo thị trường

4.

Nguyên tắc nào của kế toán ngân hàng nhằm đáp ứng cho công tác kiểm tra, phù hợp dữ liệu:

a)

Không ghi nhiều nợ, nhiều có. Chỉ ghi 1 nợ, nhiều có hoặc 1 có, nhiều nợ

b)

Chính xác cao, kiểm soát được hoạt động của Doanh nghiệp.

c)

Kịp thời, cập nhật. Tạo điều kiện cho người hưởng có vốn hoạt động.

d)

Kịp thời, cập nhật. Tạo điều kiện cho người hưởng có vốn hoạt động.

5.

Ngân hàng ghi nợ TK 801 khi:

a)

Chi về hoạt động tín dụng.

b)

Chi về hoạt động dịch vụ.

c)

Chi về hoạt dộng ngoại hối

d)

Chi nộp thuế. Các loại thuế.

6.

Ghi nợ TK 811 khi:

a)

Chi về hoạt động tín dụng

b)

Chi về hoạt động dịch vụ

c)

Chi về hoạt động ngoại hối

d)

Chi nộp thuế

7.

Ghi nợ TK 821 khi:

a)

Chi về hoạt động tín dụng liên quan ngoại hối

b)

Chi về hoạt động dịch vụ liên quan ngoại hối

c)

Chi về hoạt động ngoại hối

d)

Chi nộp thuế.

8.

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của ngân hàng do.....nộp

a)

Chi nhánh

b)

Hội sở

c)

Phát sinh nơi nào nơi đó nộp

d)

Tất cả đều sai

9.

Tài khoản nào sau đây không chịu thuế VAT

a)

TK 70: Thu nhập từ hoạt động tín dụng

b)

TK 71: Thu nhập phí từ hoạt động dịch vụ

c)

TK 72: Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối

d)

Tất cả đều sai

10.

Hàng tháng kế toán phân bổ thu nhập

a)

Nợ TK 488 Có TK 70

b)

Nợ TK 70 Có TK 488

c)

Nợ TK 388 Có TK 70

d)

Nợ TK 70 Có TK 388

11.

Thoái thu phí dịch vụ thanh toán bằng tiền mặt là 10tr

a)

Nợ TK 711 Có TK 1011: 10tr

b)

Nợ TK 1011 Có TK 711: 10tr

c)

Nợ TK 702 Có TK 1011: 10tr

d)

Nợ TK 701 Có TK 1011: 10tr

12.

Khách hàng mở tài khoản lệ phí mở TK: 55.000 đồng thuế suất 10% bằng tiền mặt

a)

Nợ TK 1011: 55.000 Có TK 711: 50.000 Có TK 4531: 5000

b)

Nợ TK 711: 55.000 Có TK 1011: 50.000 Có TK 4531: 5000

c)

Nợ TK 1011: 55.000 Có TK 702: 50.000 Có TK 4531: 5000

d)

Nợ TK 1011: 55.000 Có TK 802: 50.000 Có TK 4531: 5000

13.

Hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp

a)

Nợ TK 4534 Có TK 1113

b)

Nợ TK 1113 Có TK 4534

c)

Nợ TK 4535 Có TK 1113

d)

Nợ TK 4539 Có TK 1113

14.

Kết chuyển thu nhập kế toán ghi:

a)

Nợ TK 70, 71, ....79 Có TK 691

b)

Nợ TK 691 Có TK 70, 71,....79

c)

Nợ TK 80, 81...89 Có TK 691

d)

Nợ TK 691 Có TK 80, 81...89

15.

Kết chuyển chi phí kế toán ghi:

a)

Nợ TK 692 Có TK 80,81...89

b)

Nợ TK 691 Có TK 80,81...89

c)

Nợ TK 70, 71..79 Có TK 691

d)

Nợ TK 80, 81...89 Có TK 692

16.

Tại ngân hàng, khi kết chuyển chi phí để xác định kết quả kinh doanh, kế toán hạch toán

a)

Nợ TK 70,71,...79 Có TK 691 “Lợi nhuận năm nay”

b)

Nợ TK 692 “Lợi nhuận năm trước” Có TK 80,81,...89

c)

Nợ TK 691 “Lợi nhuận năm nay” Có TK 70,71,...79

d)

Nợ TK 691 “Lợi nhuận năm nay”” Có TK 80,81,...89

17.

Nếu số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp lớn hơn tạm nộp thì kế toán ghi:

a)

Nợ TK 1113 Có TK 4534

b)

Nợ TK 4534 Có TK 1113

c)

Nợ TK 4535 Có TK 1113

d)

Nợ TK 3539 Có TK 4534

18.

Hạch toán "phân tích" là gì?

a)

Là hạch toán theo các tài khoản chi tiết.

b)

Là phân tích sổ tài khoản chi tiết.

c)

Là hạch toán để phân tích.

d)

Là phân tích số liệu thanh toán.

19.

Hạch toán tổng hợp là gì?

a)

Là tập hợp các số liệu của hạch toán phân tích theo định kỳ.

b)

Là tổng hợp số liệu hạch toán từ sổ chi tiết tập hợp vào sổ cái.

c)

Là lên cân đối định kỳ trên cơ sở các số liệu lấy từ sổ cái.

d)

Là làm báo cáo cân đối và báo cáo tài chính theo định kỳ.

20.

Hạch toán nội bảng khác hạch toán ngoại bảng như thế nào?

a)

Hạch toán nội bảng là hạch toán kép, 2 vế, số liệu phản ánh trong cân đối kế toán; hạch toánngoại bảng là hạch toán đơn, ghi chép nhập, xuất, số liệu ngoài bảng cân đối kế toán.

b)

Hạch toán nội bảng là hạch toán trong bảng báo cáo; hạch toán ngoại bảng là hạch toán ngoài

c)

Hạch toán nội bảng là hạch toán phân tích; hạch toán ngoại bảng là hạch toán tổng hợp.

d)

Hạch toán nội bảng là báo cáo cân đối kế toán theo tài khoản chi tiết đến bậc 3, bậc 4…;Hạch toán ngoại bảng là báo cáo hành văn, thuyết minh cụ thể từng khoản.

21.

Thu lãi góp vốn mua cổ phần. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 1011 Có TK 79

b)

Nợ TK 79 Có TK 801

c)

Nợ TK 78 Có TK 1011

d)

Nợ TK 1011 Có TK 78

22.

Khi phát sinh thu nhập khác. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 1011 Có TK 79

b)

Nợ TK 79 Có TK 801

c)

Nợ TK 78 Có TK 1011

d)

Nợ TK 1011 Có TK 78

23.

Khi phát sinh các khoản chi phí khác. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 1011 Có TK 79

b)

Nợ TK 79 Có TK 801

c)

Nợ TK 89 Có TK 1011

d)

Nợ TK 1011 Có TK 78

24.

Khi phát sinh các khoản chi phí về hoạt động tín dụng. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 801, 802 Có TK thích hợp

b)

Nợ TK 811, 812 Có TK thích hợp

c)

Nợ TK 821, 822 Có TK thích hợp

d)

Nợ TK 831, 832 Có TK thích hợp

25.

Chứng khoán kinh doanh có thể là?

a)

Chứng khoán nợ

b)

Chứng khoán vốn

c)

Chứng khoán khác

d)

Chứng khoán nợ, Chứng khoán vốn, Chứng khoán khác

26.

Lập dự phòng giảm giá chứng khoán là tuân thủ nguyên tắc nào?

a)

Phù hợp

b)

Cơ sở dồn tích

c)

Thận trọng

d)

Trọng yếu

27.

Giá trị ghi sổ kế toán của chứng khoán được trình bày theo nguyên tắc nào?

a)

Giá gốc

b)

Giá trị thuần

c)

Giá thực tế

d)

Giá trị hợp lý

28.

Khi phát sinh các khoản chi phí hoạt động dịch vụ. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 801, 802 Có TK thích hợp

b)

Nợ TK 811, 812 Có TK thích hợp

c)

Nợ TK 821, 822 Có TK thích hợp

d)

Nợ TK 831, 832 Có TK thích hợp

29.

Khi phát sinh các khoản chi phí về hoạt động kinh doanh ngoại hối. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 801, 802 Có TK thích hợp.

b)

Nợ TK 811, 812 Có TK thích hợp.

c)

Nợ TK 821, 822 Có TK thích hợp.

d)

Nợ TK 831, 832 Có TK thích hợp.

30.

Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 803, 802 Có TK thích hợp

b)

Nợ TK 813, 812 Có TK thích hợp

c)

Nợ TK 821, 822, 802 Có TK thích hợp

d)

Nợ TK 831, 832 Có TK thích hợp

31.

Chỉ ra tài khoản khác nhất trong số các tài khoản:

a)

Dự phòng rủi ro tín dụng.

b)

Dự phòng giảm giá chứng khoán

c)

Chi phí dự phòng.

d)

Hao mòn tài sản cố định.

32.

Thuế nhập khẩu phải nộp khi nhập khẩu tài sản cố định được ghi:

a)

Tăng giá vốn hàng bán trong kỳ.

b)

Tăng nguyên giá tài sản cố định.

c)

Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp.

d)

Giảm doanh thu bán hảng và cung cấp dịch vụ.

33.

Ngân hàng đã chi quảng cáo để bán 1 ô tô là 1.000.000đ bằng tiền mặt

a)

Nợ TK 89: 1.000.000 Có TK 1011: 1.000.000

b)

Nợ TK 301: 1.000.000 Có TK 1011: 1.100.000

c)

Nợ TK 89: 1.000.000 Nợ TK 3532: 100.000 Có TK 1011: 1.100.000

d)

Nợ TK 89: 1.000.000 Nợ TK 4531: 100.000 Có TK 1011: 1.100.000

34.

Nếu số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp lớn hơn tạm nộp thì kế toán ghi:

a)

Nợ TK 1113 Có TK 4534

b)

Nợ TK 4534 Có TK 1113

c)

Nợ TK 4535 Có TK 1113

d)

Nợ TK 3539 Có TK 4534