wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngữ văn 7- ôn tập đề số 2

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thành ngữ là gì?

a)

Thành ngữ là loại từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh

b)

Những câu đúc rút kinh nghiệm sống của nhân dân ta

c)

Những câu hát thể hiện tình cảm, thái độ của nhân dân

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Thành ngữ có thể đóng vai trò gì trong câu?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Phụ ngữ

d)

Bất cứ vị trí nào

3.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Lanh chanh như hành không muối

4.

Xác định vai trò ngữ pháp của thành ngữ trong câu “Mẹ đã phải một nắng hai sương vì chúng con”.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

5.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Đẽo cày giữa đường

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Thầy bói xem voi

6.

Câu thành ngữ "Cưỡi ngựa xem hoa" có nghĩa gì?

a)

Chỉ kẻ phản bội

b)

Chúng ta phải biết chọn bạn, chọn nơi ở

c)

Chỉ thái độ làm qua loa

d)

Phải biết học tập mọi lúc mọi nơi

7.

thành ngữ "Đánh trống bỏ dùi" ó nghĩa chỉ ?

a)

Xử lí một cách linh hoạt theo từng tình huống

b)

Làm việc có trách nhiệm rõ ràng

c)

Chỉ những con người nói một đằng, làm một nẻo

d)

Ví thái độ làm việc không đến nơi đến chốn

8.

Trong cấu tạo Tiếng Việt, thành ngữ tương đương với (a)   ?

9.

Trong những dòng sau đây, dòng nào không phải là thành ngữ?

a)

Một nắng hai sương.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

Lời ăn tiếng nói.

d)

No cơm ấm cật.

10.

Thành ngữ khác với tục ngữ ở điểm nào?

a)

Một bên là đơn vị lời nói, một bên là đơn vị tác phẩm.

b)

Trong cấu tạo từ có yếu tố "ngữ".

c)

Biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.

d)

Do từ cấu tạo nên.

11.

Trường hợp nào sau đây là điển cố?

a)

Chó chui gầm chạn

b)

Cao chạy xa bay

c)

Mật ngọt chết ruồi

d)

Lá thắm chỉ hồng

12.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

Mày

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

13.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ hai trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, bọn họ, nó, chúng nó

c)

Mày, bọn mày, cậu, các cậu

d)

Ai, gì, nào, bao nhiêu

14.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

15.

Đại từ hắn thay thế cho cụm từ nào trong đoạn văn sau:

Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

Từ hắn thay thế cho từ "bố tôi"

b)

Từ hắn thay thế cho từ "nó"

c)

Từ hắn thay thế cho cụm từ “thằng sếp Tây”

d)

Từ hắn thay thế cho cụm từ "người thợ quét vôi"

16.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

17.

Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ hai.

b)

Ngôi thứ ba số ít.

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều.

d)

Ngôi thứ nhất số ít.

18.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ

19.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

20.

Có thể thay thế cụm từ được in đậm ở đoạn hội thoại dưới đây bằng kết hợp từ nào trong các kết hợp sau:

- Nam ơi ! Cậu được mấy điểm ?

- Tớ được 10 điểm. Còn cậu được mấy điểm?

a)

thì sao

b)

cũng vậy

c)

mấy

d)

10 điểm

21.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

22.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

23.

Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

24.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

25.

Có thể chọn cặp từ nào để hoàn thiện câu văn sau: Trời ...... nắng to, hoa giấy ....... nở nhiều.

a)

vì ... nên

b)

tuy ... nhưng

c)

càng ... càng

d)

mặc dù ... nhưng

26.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

27.

Có thể dùng cặp quan hệ từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Càng ... càng

d)

Mặc dù ... nhưng

28.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu... thì...

29.

Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

30.

Câu ca dao trên sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ gì?

Vì chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

Quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

Quan hệ tương phản.

31.

Câu nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp.

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

32.

Điệp ngữ là gì?

a)

Khi nói hoặc viết, người ta có thể dùng biện pháp lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.

b)

Việc vận dụng sự gần âm, đồng âm để tạo ra lối diễn đạt vui nhộn, hài hước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B sai

33.

Điệp ngữ có mấy dạng

a)

2 dạng

b)

3 dạng

c)

4 Dạng

d)

Không xác định được

34.

Xác định kiểu điệp ngữ trong câu sau:

Anh đã tìm em, rất lâu, rất lâu

Cô gái Thạch Kim Thạch Nhọn

Khăn xanh, khăn xanh phơi đầy lán sớm

Sách giấy mở tung tăng trắng cả rừng chiều.

a)

Điệp cách quãng

b)

Điệp ngữ nối tiếp

c)

Điệp ngữ chuyển tiếp

d)

Cả A và B

35.

Xác định kiểu điệp ngữ trong đoạn thơ dưới đây

Nhóm bếp lửa ấp iu nồng đượm

Nhóm niềm yêu thương khoai sắn ngọt bùi

Nhóm nồi xôi gạo mới sẻ chung vui

Nhóm dậy cả những tâm tình tuổi nhỏ

a)

Điệp ngữ cách quãng

b)

Điệp ngữ nối tiếp

c)

Điệp ngữ chuyển tiếp

d)

Cả B và C đều đúng

36.

Tìm điệp ngữ trong đoạn thơ sau?

Nghe xao động nắng trưa

Nghe bàn chân đỡ mỏi

Nghe gọi về tuổi thơ

a)

Bàn chân

b)

Nghe

c)

Xao động

d)

mỏi

37.

Tìm điệp ngữ trong đoạn văn sau:

Một dân tộc đã gan góc chống ách nô lệ của Pháp hơn tám mươi năm nay. Một dân tộc đã gan góc đứng về phe Đồng minh chống Phát xít mấy năm nay, dân tộc đó phải được tự do! Dân tộc đó phải được độc lập!

a)

Một dân tộc

b)

dân tộc đó

c)

Dân tộc đó phải được

d)

Dân tộc đó phải được, một dân tộc

38.

Điền từ còn trống vào khổ thơ

Tiếng suối trong như tiếng hát xa,

Trăng lồng cổ thụ, bóng lồng hoa.

Cảnh khuya như vẽ, người ...............,

................... vì lo nỗi nước nhà.

4 lines
39.

Điền vào chổ trống

..................là những từ ngữ được lặp lại trực tiếp đứng bên nhau nhằm tạo ấn tượng mới mẻ có tính chất tăng tiến

a)

Điệp cách quảng

b)

Điệp nối tiếp

c)

Điệp chuyển tiếp

d)

Tất cả đều sai

40.

Điền vào chổ trống

...................Chữ cuối của câu trước láy lại chữ đầu câu sau và cứ thế làm cho câu văn, câu thơ liền nhau tựa như một lớp sóng, làm ý nghĩa câu như 1 suy nghĩ triền miên, bất tận

a)

Điệp cách quảng

b)

Điệp ngữ chuyển tiếp

c)

Điệp ngữ nối tiếp

d)

Tất cả đều đúng

41.

Xác định kiểu điệp ngữ trong đoạn thơ sau:

Hoa dãi nguyệt, nguyệt in một tấm

Nguyệt lồng hoa, hoa thắm từng bông

Nguyệt hoa hoa nguyệt trùng trùng,

Trước hoa dưới nguyệt trong lòng xiết đâu

a)

A. Điệp ngữ cách quãng

b)

B. Điệp ngữ nối tiếp

c)

C. Điệp ngữ vòng

d)

D. Hai kiểu A và B

42.

Tác dụng của biện pháp nghệ thuật điệp ngữ là gì?

a)

a. Tạo âm hưởng, tạo ấn tượng.

b)

b. Khiến người đọc dễ nhớ.

c)

c. Làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.

d)

d. Cả A, B và C đều đúng.

43.

Hai câu sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

Có bầu, có bạn, can chi tủi,

Cùng gió, cùng mây, thế mới vui.

(Muốn làm thằng Cuội – Tản Đà)

a)

a. Điệp từ

b)

b. So sánh

c)

c. Nhân hoá

d)

d. Ẩn dụ

44.

Xác định dạng điệp ngữ trong 2 câu thơ sau

Có bầu, có bạn, can chi tủi,

Cùng gió, cùng mây, thế mới vui.

(Muốn làm thằng Cuội – Tản Đà)

a)

a. Điệp ngữ nối tiếp

b)

b. Điệp ngữ cách quãng

c)

c. Điệp ngữ vòng

45.

Ví dụ nào là Điệp ngữ cách quãng:

a)

Đã nghe nước chảy lên non

Đã nghe đất chuyển thành con sông dài

Đã nghe gió ngày mai thổi lại

Đã nghe hồn thời đại bay cao...

b)

Cùng trông lại mà cùng chẳng thấy

Thấy xanh xanh những mấy ngàn dâu

Ngàn dâu xanh ngắt một màu

Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai ?

c)

“Rồi sớm rồi chiều, lại bếp lửa bà nhen,

Một ngọn lửa, lòng bà luôn ủ sẵn,

Một ngọn lửa chứa niềm tin dai dẳng…”

d)

Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết/ Thành công, thành công, đại thành công

e)

Ai bảo non đừng thương nước, bướm đừng thương hoa, trăng đừng thương gió; ai cấm được trai thương gái, ai cấm được mẹ yêu con, ai cấm được cô gái còn son nhớ chồng thì mới biết được người “mê luyến mùa xuân”.

46.

Ý nào đúng về Điệp ngữ vòng?

a)

Thi đua là yêu nước, yêu nước thì phải thi đua. Và những người thi đua là những người yêu nước nhất.

b)

dạng điệp ngữ, trong đó những từ ngữ được lặp lại đứng cuối câu trước và đầu câu sau

c)

Bây giờ toàn dân ta ai cũng muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội. Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội phải làm gì? Nhất định phải tăng gia sản xuất cho thật nhiều. Muốn sản xuất nhiều thì phải có nhiều sức lao động. Muốn có nhiều sức lao động thì phải giải phóng sức lao động của phụ nữ.

d)

Nhớ cảnh sơn lâm, bóng cả, cây già,

Với tiếng gió gào ngàn, với giọng nguồn hét núi

Với khi thét khúc trường ca dữ dội,

Ta bước chân lên, dõng dạc, đường hoàng.

e)

Cùng trông lại mà cùng chẳng thấy

Thấy xanh xanh những mấy ngàn dâu

Ngàn dâu xanh ngắt một màu

Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai ?

47.

Ý nào đúng về Điệp nối tiếp?

a)

dạng điệp ngữ, trong đó những từ ngữ được lặp lại đứng cạnh nhau, nối tiếp nhau

b)

dạng điệp ngữ, trong đó những từ ngữ được lặp lại đứng xa nhau

c)

Thi đua là yêu nước, yêu nước thì phải thi đua. Và những người thi đua là những người yêu nước nhất.

d)

Chuyện kể từ nỗi nhớ sâu xa/ Thương em, thương em, thương em biết mấy.

e)

Buồn trông cửa bể chiều hôm

Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa ?

Buồn trông ngọn nước mới sa

Hoa trôi man mác biết là về đâu ?

Buồn trông nội cỏ rầu rầu

Chân mây mặt đất một màu xanh xanh.

Buồn trông gió cuốn mặt duềnh,

Ầm ầm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi.

48.

Đâu không phải là một dạng điệp ngữ?

a)

Điệp cách quãng

b)

Điệp ngữ nối tiếp

c)

Điệp ngữ chuyển tiếp

d)

Đảo từ

49.

Tìm điệp ngữ trong câu sau?

“ Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công”.

a)

Đoàn kết

b)

Đại đoàn kết

c)

Thành công

d)

Đoàn kết, thành công

50.

Xác định kiểu điệp ngữ trong đoạn thơ sau:

Tiếng suối trong như tiếng hát xa

Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa

Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ

Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà.

(Hồ Chí Minh)

a)

A. Điệp ngữ nối tiếp

b)

b. Điệp ngữ chuyển tiếp

c)

c. Điệp ngữ cách quãng

51.

Xác định dạng điệp ngữ có trong câu thơ sau:

Còn bạc, còn tiền, còn đệ tử

Hết cơm, hết rượu, hết ông tôi.

(Bài 77: Thế gian biến đổi - Nguyễn Bỉnh Khiêm)

a)

a. Điệp ngữ nối tiếp

b)

b. Điệp ngữ chuyển tiếp

c)

c. Điệp ngữ cách quãng