NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 1
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
tôi
わたし
わたしたち
あなた
せんせい
Chúng tôi, chúng ta
あのひと
みなさん
わたし
わたしたち
Người đó , người kia
あなた
わたし
あのひと
みなさん
bạn
あなた
がくせい
せんせい
でんき
mọi người
みなさん
さん
ちゃん
だれ
hậu tố mang nghĩa người (nước)
じん
くん
ちゃん
さん
các anh chị,ông bà,các bạn, quý vị
どなた
だれ
きょうし
みなさん
giáo viên
がくせい
せんせい
かいしゃいん
いしゃ
giáo viên ( chỉ nghề nghiệp của bản thân)
ぎんこういん
いしゃ
けんきゅうしゃ
きょうし
Nhân viên công ty
かいしゃいん
けんきゅうしゃ
いしゃ
がくせい
エンジニア
giáo viên
nhân viên công ty
bác sĩ
kĩ sư
Bệnh Viện
いしゃ
びょういん
エンジニア
でんき
bao nhiêu tuổi
~しゃいん
おなまえは?
なんさい
しつれいですが
điện, đèn điện
~さい
どなた
おいくつ
でんき
xin lỗi ( khi muốn nhờ ai việc gì đó)
しつれいですが
どうぞよろしくおねがいします
~からきました
はじめまして
どうぞよろしくおねがいします
chào lần đầu gặp nhau
rất hân hạnh được làm quen
xin lỗi ( khi muốn nhờ ai việc gì đó)
ngài nào, vị nào (cùng nghĩa trên nhưng lịch sự hơn)
こちらは~さんです
đây là ngài ~
đến từ ~
bạn tên gì
xin lỗi ( khi muốn nhờ ai việc gì đó)
đến từ ~
~からきました
しつれいですが
おなまえは?
なんさい
アメリカ
Mỹ
Ấn Độ
Thái Lan
Trung Quốc
イギリス
Mỹ
Indonesia
Thái Lan
Anh
かんこく
Indonesia
Hàn quốc
Đức
Pháp
インド
Ấn Độ
Thái Lan
Đức
Indonesia
インドネシア
Indonesia
Trung Quốc
Nhật
Pháp
にほん
Ấn Độ
Brazil
Nhật
Anh
おいくつ
mấy tuổi (Dùng lịch sự hơn)
bạn tên gì?
ai (hỏi người nào đó)
nghiên cứu sinh
