wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vietnamese Learning 2

Total questions: 8

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chào anh. Tôi muốn ......một cái xe đạp

a)

MUA

b)

MÙA

c)

MƯA

d)

MÚA

2.

Hôm nay trời ..... quá!

a)

ĐÉP

b)

ĐẸP

c)

ĐỆP

d)

ĐẾP

3.

I am not rich so I will not buy a Lamborghini

a)

Tôi không đang giàu nên tôi không sẽ mua xe amborghini

b)

Tôi không giàu nên tôi không sẽ mua xe Lamborghini

c)

Tôi không giàu nên tôi sẽ không mua xe Lamborghini

4.

Em ơi, cho anh ORDER đồ ăn!

a)

gói

b)

gọi

c)

gòi

d)

gội

5.

Hôm nay trời.... (warmer) nên tôi đi tập thể dục ở Hồ Tây

a)

ấm

b)

ấm nhiều hơn

c)

nhiều ấm hơn

d)

ấm hơn

6.

Hôm nay là Thanksgiving nên tôi ăn.... (more chicken)!

a)

thịt gà hơn

b)

hơn thịt gà

c)

nhiều hơn thịt gà

d)

nhiều thịt gà hơn

7.

A: Phương ơi, bạn đã tới nhà hàng Việt chưa?

B: Not yet. (I haven't arrived yet) => .....

=> Translate into Vietnamese.

a)

Chưa. (Tôi không tới.)

b)

Không. (Tôi không tới.)

c)

Chưa. (Tôi chưa tới.)

8.

A: Em đã đến Dubai mua vàng bao giờ chưa? (Have you ever come to Dubai to buy gold?)

B: Yes. (I have come (there))=> .....

a)

Vâng!

b)

Rồi!

c)

Rối!

d)

Chưa!