wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL8-ÔN TẬP HK1

Total questions: 65

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Một xe buýt đang chạy trên đường. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hành khách ngồi trên xe chuyển động so với cây cối bên đường.

b)

Hành khách ngồi trên xe chuyển động so với người tài xế của xe.

c)

Cây cối bên đường chuyển động so với hành khách ngồi trên xe.

d)

Nhà cửa bên đường chuyển động so với người tài xế của xe.

2.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng khi nói về chuyển động cơ học?

a)

Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.

b)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi tốc độ của vật.

d)

Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật.

3.

Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu nào là sai?

a)

Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga.

b)

Đoàn tàu đang đứng yên so với người lái tàu.

c)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách ngồi trên tàu.

d)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khác đứng dưới sân ga.

4.

Hai đoàn tàu A và B đang chạy trên hai đường ray song song nhau. Một người ngồi trên tàu A nói rằng tàu B đang đứng yên. Điều đó chỉ xảy ra khi nào?

a)

Hai tàu chạy ngược chiều, cùng tốc độ.

b)

Hai tàu chạy cùng chiều, cùng tốc độ.

c)

Hai tàu chạy ngược chiều, khác tốc độ.

d)

Hai tàu chạy cùng chiều, tốc độ tàu A nhanh hơn tàu B.

5.

Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Câu mô tả nào sau đây là đúng?

a)

Người lái đò đứng yên so với dòng nước.

b)

Người lái đò chuyển động so với dòng nước.

c)

Người lái đò đứng yên so với bờ sông.

d)

Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.

6.

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:

a)

Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.

b)

Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

c)

Vận tốc của vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau.

d)

Dạng quỹ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.

7.

Một người đi bộ với vận tốc 4km/h hỏi sau 20 phút người đó đi được quãng đường bao nhiêu?

a)

1,3 km

b)

2,3 km

c)

1,5km

d)

2,25 km

8.

Một người đi quãng đường s1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s2 hết t2 giây. Trong các công thức dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2, công thức nào đúng?

a)
b)
c)
d)
9.

 Công thức nào đúng?

a)

 t=vst=\frac{v}{s} 

b)

 s=v.ts=v.t 

c)

 v=s.tv=s.t

d)

 s=vts=\frac{v}{t} 

10.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

kg/m3

d)

m/phút

11.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu?

a)

v = 40 km/h

b)

v = 60 kn/h

c)

v = 80 km/h

d)

v = 100 km/h

12.

Vận tốc của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km.

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ.

c)

Trong mỗi giờ ô tô đi được 36 km.

d)

Ô tô đi 1km trong 36 giờ.

13.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?

a)

A. Vận động viên trượt tuyết từ dốc núi xuống.

b)

B. Vận động viên chạy 100m đang về đích.

c)

C. Máy bay bay từ Hà Nội vào Hồ Chí Minh.

d)

D. Chuyển động của đầu cánh quạt khi quay ổn định.

14.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động không đều?

a)

A. Cánh quạt quay ổn định.

b)

B. Chiếc bè trôi theo dòng nước với vận tốc 5 km/h.

c)

C. Tàu ngầm đang lặn sâu xuống nước.

d)

D. Chuyển động của vệ tinh địa tĩnh quanh Trái Đất.

15.

Một ô tô lên dốc với vận tốc 16 km/h, khi xuống lại dốc đó, ô tô này chuyển động nhanh gấp đôi khi lên dốc. Vận tốc trung bình của ô tô trong cả hai đoạn đường lên dốc và xuống dốc là:

a)

A. 24 km/h

b)

B. 32 km/h

c)

C. 21,33 km/h

d)

D. 26 km/h

16.

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào ? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Vận tốc không thay đổi.

b)

Vận tốc giảm dần.

c)

Vận tốc tăng dần.

d)

Có thể tăng, có thể giảm.

17.

Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe:

a)

Đột ngột rẽ sang trái.

b)

Đột ngột giảm vận tốc.

c)

Đột ngột rẽ sang phải.

d)

Đột ngột tăng tốc độ.

18.

Khi ô tô bị sa lầy, người ta thường đổ cát, sạn hoặc đặt dưới lốp xe một tấm ván. Cách làm ấy nhằm mục đích gì ?

a)

Làm giảm ma sát.

b)

Làm giảm vận tốc.

c)

Làm tăng ma sát.

d)

Làm tăng khối lượng.

19.

Một vật đang chuyển động thẳng đều, chịu tác dụng của hai lực F1 và F2. Biết F2=15N, điều nào sau đây đúng nhất ?

a)

F1= F2

b)

F1 và F2 là hai lực cân bằng

c)

F1 > F2

d)

F1 < F2

20.

Trường hợp nào sau đây lực ma sát có hại ?

a)

Ô tô đi trên đường đất mềm có bùn dễ bị sa lầy.

b)

Giày đi mãi đế bị mòn.

c)

Mặt lốp ô tô vận tải phải có khía sâu hơn mặt lốp xe đạp.

d)

Khi kéo co, lực ma sát giữa chân của vận động viên với mặt đất, giữa tay của vận động viên với sợi dây kéo.

21.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực giữ cho chân không bị trượt trên mặt đường khi ta đi lại trên đường.

b)

Lực giữ các hạt phấn không rơi khỏi mặt bảng khi ta dùng phấn viết bảng.

c)

Lực giữ đinh không rời khỏi tường khi đinh được đóng vào tường.

d)

Lực giữ quả cân được treo móc vào đầu một lò xo không bị rơi.

22.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

23.

Quan sát chuyển động của xe đạp đang lên dốc. Hãy cho biết loại ma sát nào sau đây có ích?

a)

Ma sát giữa xích xe và bánh răng.

b)

Ma sát của má phanh và vành bánh xe.

c)

Ma sát giữa lốp xe và mặt đường.

d)

Ma sát giữa bánh xe và trục bánh xe.

24.

Ý nghĩa của vòng bi ở ổ trục (hình vẽ) là:

a)

Thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt.

b)

Thay ma sát trượt bằng ma sát lăn.

c)

Thay ma sát lăn bằng ma sát trượt.

d)

Thay ma sát trượt bằng ma sát nghỉ.

25.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

26.

Một xe máy chuyển động đều, lực kéo của động cơ là 500N. Độ lớn của lực ma sát là:

a)

500N

b)

Lớn hơn 500N

c)

Nhỏ hơn 500N

d)

Chưa thể tính được

27.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

áp lực và diện tích bị ép

b)

chỉ phụ thuộc vào áp lực

c)

chỉ phụ thuộc vào diện tích bị ép

d)

nhiều yếu tố

28.

tác dụng của áp lực càng lớn khi nào?

a)

khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng lớn

b)

khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ

c)

khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng nhỏ

d)

khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng lớn

29.

Đâu là công thức tính áp suất?

a)

p=F/S

b)

p=S/F

c)

p=F.S

d)

P=F-S

30.

Một xe tăng có trọng lượng 340000N. Hỏi áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang là bao nhiêu? BIết diện tích tiếp xúc của các bản xích với đất là 2 mét vuông

a)

170 000 Pa

b)

340 000 Pa

c)

680 000 Pa

d)

17 000 Pa

31.

Áp lực là gì?

a)

là lực ép có phương không vuông góc với mặt bị ép

b)

là lực kéo có phương vuông góc với mặt bị ép

c)

là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

d)

là lực bất kì

32.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p= d.h

b)

p= d/h

c)

p= h/d

d)

p= h+d

33.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

34.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

35.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

36.

Một ống thủy tinh hình trụ đựng chất lỏng đang được đặt thẳng đứng. Nếu nghiêng ống đi sao cho chất lỏng không chảy ra khỏi ống, thì áp suất chất lỏng gây ra ở đáy bình.

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

bằng không.

37.

Một bình hình trụ cao 1,5m đựng đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:

a)

1500Pa

b)

15Pa

c)

150Pa

d)

15000Pa

38.

Một bình hình trụ cao 1,2m đựng đầy rượu. Biết trọng lượng riêng của rượu là 8000N/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20 cm là:

a)

16000 Pa

b)

9600 Pa

c)

8000 Pa

d)

1600 Pa

39.

Vì sao chúng ta cảm thấy ù tai (đau tai) khi máy bay cất cánh và hạ cánh?

a)

Không khí ở trên cao gây hại cho con người

b)

Có nhiều khí Cacbonic ở trên cao

c)

Sự thay đổi áp suất đột ngột

d)

Thời tiết trên cao thất thường

40.

Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ ?

     

a)

  A. Do lỗi của nhà sản xuất   

b)

B. Để lợi dụng áp suất khí quyển.

c)

  C. Để nước trà trong ấm có thể bay hơi. 

d)

D. Một lí do khác.

41.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

A.   Càng tăng

b)

B.   Càng giảm

c)

C.   Không thay đổi

d)

D.   Có thể vừa tăng, vừa giảm.

42.

Công thức của máy nén thủy lực:

a)

A. F1/S1 = F2/ S2.

b)

B.F1.S1 = F2 .S2.

c)

C. F1/S2 = F2/ S1

d)

D. F1 F2 = S2 S1

43.

Tại vị trí nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

A.   Tại đỉnh núi

b)

B.   Tại chân núi

c)

C.   Tại đáy hầm mỏ

d)

D.   Trên bãi biển

44.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về áp suất khí quyển?

a)

A.   Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.

b)

B.   Áp suất khí quyển bằng áp suất thủy ngân.

c)

C.   Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.

d)

D.   Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

45.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại là vì

a)

Khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi

b)

Áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp

c)

Áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng

d)

Việc hút mạnh đã làm bẹp hộp

46.

Hai bình A, B thông nhau. A(xanh) đựng nước, B(cam) đựng dầu, ở cùng 1 độ cao. Sau khi mở khoá thì?

a)

Dầu chảy sang nước vì áp suất của dầu lớn hơn

b)

Nước chảy sang dầu vì áp suất của nước lớn hơn

c)

Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn

d)

Giữ nguyên trạng thái

47.

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau

a)

không ở cùng một độ cao.

b)

đều ở cùng một độ cao.

48.

Ấm nào đựng được nhiều nước hơn

a)

ấm vòi cao hơn

b)

ấm vòi thấp hơn

c)

2 ấm như nhau

49.

Hai bình A, B thông nhau. Bình A đựng dầu, bình B đựng nước tới cùng một độ cao Hỏi sau khi mở khóa K, nước và dầu có chảy từ bình nọ sang bình kia không? Hãy chọn trả lời đúng.

a)

A. Không, vì độ cao của cột chất lỏng ở hai bình bằng nhau.

b)

B. Dầu chảy sang nước vì lượng dầu nhiều hơn

c)

C. Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn

d)

D. Nước chảy sang dầu vì áp suất cột nước lớn hơn áp suất cột dầu do trọng lượng riêng của nước lớn hơn dầu.

50.

Kết luận nào sai về bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau sẽ có 2 hoặc nhiều nhánh thông với nhau

b)

Tiết diện của các nhánh phải bằng nhau

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng

d)

trong bình thông nhau chứa 1 chất lỏng đứng yên thì cột chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng 1 độ cao

51.

Đơn vị của áp suất là

a)

N/m3

b)

N

c)

N.m3

d)

Pa ( 1Pa = 1N/m2)

52.

Tác dụng một lực F = 380N lên Pit - tông nhỏ của máy ép dùng nước, diện tích Pit - tông nhỏ là 2,5cm2, diện tích Pit - tông lớn 180cm2. Áp suất tác dụng lên Pit - tông nhỏ và lực tác dụng lên Pit - tông lớn là bao nhiêu ?

a)

1 520 000 N/m2 và 27 360N      

b)

1 520 000N/m2 và 2 736N       

c)

152 000 N/m2 và 27 360 N      

d)

1 520 000 N/m2 và 2 736 N     

53.

Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1, chiều cao h1; bình thứ hai chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2 = 1,5d1, chiều cao h2 = 0,6h1. Nếu gọi áp suất tác dụng lên đáy bình thứ nhất là p1, lên đáy bình thứ 2 là p2 là:

a)

p2 = 3p1

b)

p2 = 0,9p1

c)

p2 = 9p1

d)

p2 = 0,4p1

54.

Tại sao tia nước càng ở gần đáy thì phóng ra càng xa (mạnh)?

a)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng giảm (do độ sâu h  tăng).

b)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng tăng (do độ sâu h  tăng).

c)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng giảm (do độ sâu h  giảm).

d)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng tăng (do độ sâu h  giảm).

55.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ac-si-mét

b)

Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét

56.

Công thức tính lực đẩy Acsimét là:

a)

FA= D.V

b)

FA= Pvật

c)

FA= d.V

d)

FA= d.h

57.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

1,7N

b)

1,2N

c)

2,9N

d)

0,5N

58.

Trong công thức lực đẩy Ác-si-mét F = d.V. Các đại lượng d, V là gì ? Hãy chọn câu đúng

a)

A. d là trọng lượng riêng của vật, V là thể tích của vật

b)

B. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của vật

c)

C. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích phần chất lỏng bị vật choán chỗ.

d)

D. Một câu trả lời khác

59.

Lực đẩy Ac-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào? Hãy chọn câu đúng ?

a)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và vật

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và phần thể tích của phần chât lỏng bị vật choán chỗ

c)

Trọng lượng riêng và thể tích của vật

d)

Trọng lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật choán chỗ

60.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm3 được nhúng chìm trong nước, biết trọng lượng riêng của nước 10000 N/m3. Lực đẩy Acsimét tác dụng lên quả cầu là:

a)

4000N

b)

4N

c)

2500N

d)

40N

61.

Lực đẩy Ác – si – mét nhỏ hơn trọng lượng thì:

a)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

b)

Vật chìm xuống

c)

Vật nổi lên

d)

Tất cả trường hợp trên đều đúng.

62.

Gọi dv là trọng lượng riêng của vật, dl là trọng lượng riêng của chất lỏng. Điều nào sau đây không đúng?

a)

Vật chìm xuống khi dv > dl

b)

Vật chìm xuống đáy khi dv = dl

c)

Vật lở lửng trong chất lỏng khi dv = dl

d)

Vật sẽ nổi lên khi dv < dl

63.

Thả hòn bi thép vào thủy ngân thì hiện tượng xảy ra như thế nào? Biết thép có trọng lượng riêng 78500 N/m3, thủy ngân có trọng lượng riêng là 136000 N/m3.

a)

Bi lơ lửng trong thủy ngân.

b)

Bi chìm hoàn toàn trong thủy ngân.

c)

Bi nổi trên mặt thoáng của thủy ngân.

d)

Bi chìm đúng 1/3 thể tích của nó trong thủy ngân.

64.

Lực đẩy Ác – si – mét bằng trọng lượng thì:

a)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

b)

Vật chìm xuống

c)

Vật nổi lên

d)

Tất cả trường hợp trên đều đúng.

65.

Một miếng gỗ có khối lượng m= 600g nổi trên mặt nước. Độ lớn lực đẩy Ac-si-met tác dụng lên miếng gỗ là

a)

FA = 6 N

b)

FA = 600 N

c)

FA = 60 N

d)

FA = 0,6 N