wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập vật lí 8 p2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động cơ học?

a)

A.Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật

b)

B.Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác

c)

C.Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật

d)

D.Chuyển động cơ học là sự chuyển dời vị trí của vật

2.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị vận tốc?

a)

A.km/ph

b)

B.m/h

c)

C.ph/m

d)

D.km/h

3.

Hai lực cân bằng là hai lực cùng phương,

a)

A.cùng chiều,cùng độ lớn

b)

B.ngược chiều,cùng độ lớn,cùng tác dụng lên 1 vật

c)

C.ngược chiều, cùng độ lớn   

d)

D.cùng chiều, cùng độ lớn, cùng tác dụng lên 1 vật

4.

Một ô tô chuyển động với vận tốc 35km/h trong thời gian 2h. Vậy đoạn đường ô tô đi được sẽ là:

a)

A. 37km            

b)

B. 70km 

c)

C. 57km 

d)

D. 7km 

5.

Một xe máy đi từ  Đà Lạt đến Buôn Ma Thuột với vận tốc trung bình 50km/h. Biết nửa quãng đường đầu đi với vận tốc 65km/h. Tính vận tốc của xe ở nửa quãng đường còn lại. 

a)

A. 46km/h

b)

B. 40,6km/n

c)

C. 56km/h

d)

D. 60km/h

6.

Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau thì:

a)

Quá trình truyền nhiệt cho đến khi nhiệt dung riêng hai vật như nhau.

b)

Quá trình truyền nhiệt tiếp tục cho đến khi nhiệt năng hai vật như nhau.

c)

Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ một vật đạt 0°C.

d)

Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật như nhau.

7.

Điều nào sau đây đúng với nguyên lý truyền nhiệt:

a)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp hơn sang vật có có nhiệt dung riêng cao hơn.

b)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng cao hơn sang vật có nhiệt dung riêng thấp hơn.

c)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

d)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

8.

 Công thức tính vận tốc là

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

9.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu?

a)

v = 40 km/h

b)

v = 60 kn/h

c)

v = 80 km/h

d)

v = 100 km/h

10.

Nhiệt học là tên chương mấy trong SGK vật lí 8

a)

Chương 1

b)

Chương 2

c)

Chương 3

11.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cơ năng ? Hãy chọn câu đúng nhất

a)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là Thế năng đàn hồi

b)

Cơ năng phụ thuộc vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn

c)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng

d)

Các câu A,B,C đều đúng

12.

Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng ?

a)

Viên đạn đang bay

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất

13.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng ?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn

b)

Hòn bi lăn trên sàn nhà

c)

Máy bay đang bay

d)

Viên đạn đang bay

14.

Trong cá vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

a)

Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà

b)

Chiếc lá đang rơi

c)

Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà

d)

Quả bóng đang bay trên cao

15.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào những yếu tố nào ? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất

a)

Khối lượng

b)

Trọng lượng riêng

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất

d)

Khối lượng và vận tốc của vật

16.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào cơ năng của các vật bằng nhau ? Chọn phương án đúng

a)

Hai vật ở cùng một độ cao so với mặt đất

b)

Hai vật ở các độ cao khác nhau so với mặt đất

c)

Hai vật chuyển động cùng một vận tốc,cùng một độ cao và có cùng khối lượng

d)

Hai vật chuyển động với các vận tốc khác nhau

17.

Mũi tên được bắn đi từ cái cung là nhờ năng lượng của mũi tên hay của cái cung ? Đó là dạng năng lượng nào ? Hãy chọn câu đúng

a)

Nhờ năng lượng của cánh cung, dạng năng lượng đó là Thế năng đàn hồi

b)

Nhờ năng lượng của cánh cung, dạng năng lượng đó là thế năng hấp dẫn

c)

Nhờ năng lượng của mũi tên, dạng năng lượng đó là Thế năng đàn hồi

d)

Nhờ năng lượng của mũi tên, dạng năng lượng đó là thế năng hấp dẫn

18.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào ? Hãy chọn câu đúng

a)

Khối lượng

b)

Độ biến dạng của vật đàn hồi

c)

Khối lượng và chất làm vật

d)

Vận tốc của vật

19.

Động năng của vật phụ thuộc vào những Yếu tố nào ? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất

a)

Khối lượng

b)

Vận tốc của vật

c)

Khối lượng và chất làm vật

d)

Khối lượng và vận tốc của vật

20.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng ?

a)

Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay

b)

Một ô tô đang đỗ trong bến xe

c)

Một máy bay đang bay trên cao

d)

Một ô tô đang chuyển động trên đường

21.

Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất ?

a)

Người đứng cả hai chân.

b)

Người đứng co một chân.

c)

Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống.

d)

Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ.

22.

Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng ?

a)

Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

b)

Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

c)

Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực.

d)

Muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép.

23.

So sánh áp suất và áp lực nào sau đây là đúng?

a)

Áp suất và áp lực cùng đơn vị đo

b)

Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc với mặt bị ép

c)

Áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích

d)

Giữa áp suất và áp lực không có mối quan hệ nào

24.

Một áp lực 600N gây áp suất 3000N/m2 lên diện tích bị ép có độ lớn?

a)

2000 cm2

b)

200 cm2

c)

20 cm2

d)

0,2 cm2

25.

Đơn vị nào sao đây không phải là đơn vị tính áp suất?

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N/m3

d)

kPa

26.

Áp lực là?

a)

Lực có phương song song với mặt phẳng nào đó

b)

Lực ép vuông góc với mặt bị ép

c)

Lực kéo vuông góc với mặt bị kéo

d)

Tất cả các lực trên

27.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào?

a)

Phương của lực

b)

Chiều của lực

c)

Điểm đặt của lực

d)

Độ lớn của áp lực và diện tích bề mặt bị ép

28.

1Pa bằng?

a)

1 N/m2

b)

1 N.m2

c)

1 N/m3

d)

1 N.m3

29.

Trường hợp nào sau đây không có áp lực?

a)

Lực của búa đóng vào đinh

b)

Trọng lượng của vật để trên mặt bàn

c)

Lực của vợt tác dụng vào quả cầu

d)

Lực kéo một vật lên cao

30.

Nhúng 1 khối lập phương vào nước. Mặt nào của khối lập phương chịu áp lực lớn nhất?

a)

Mặt trên

b)

Mặt dưới

c)

Các mặt bên

d)

6 mặt như nhau

31.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000kg/m3. Lực đẩy Acsimét tác dụng lên quả cầu là:

a)

4000N

b)

40000N

c)

2500N

d)

40N

32.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

0,5N

b)

2,9N

c)

1,2N

d)

1,7N

33.

Một áp lực 600N gây áp suất P = 3000 N/m2.

Diện tích bị ép có độ lớn là?

a)

2000 cm2

b)

200 cm2

c)

20 cm2

d)

0,2 cm2

34.

Một lực 10 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 2 m 2 . Áp suất là:

a)

5 Pa

b)

12 Pa

c)

20 Pa

d)

25 Pa

35.

Áp suất nước dưới đáy đập hồ chứa là 200.000 Pa. Độ lớn của lực tác dụng lên tiết diện 25 m2 của đập là?

a)

8000 N

b)

5,000,000 N

c)

5,000,000 Pa

d)

8000 Pa

36.

Một cô gái đang đứng bằng một chân thì tác dụng một áp suất 6,5 N/cm 2 lên mặt đất. Nếu diện tích bàn chân của cô ấy là 80 cm2 , hãy tính tổng lực hướng xuống?

a)

12,3 N

b)

520 N

c)

750 N

d)

300N

37.

Những lực nào trong hình là áp lực?

a)

không có lực nào

b)

lực của khúc gỗ tác dung lên máy kéo

c)

lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

d)

lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường

38.

Muốn tăng áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

39.

Một người đứng bằng hai tấm ván mỏng đặt trên sàn nhà và tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,6.104 N/m2. Diện tích của một tấm ván tiếp xúc với mặt sàn là 2dm2. Bỏ qua khối lượng của tấm ván, khối lượng của người đó tương ứng là?

a)

40 kg  

b)

80 kg

c)

32 kg

d)

64 kg

40.

Một vật có khối lượng 3600 g có khối lượng riêng bằng 1,8 g/cm3. Khi thả vào chất lỏng có trọng lượng riêng bằng 8500 N/m3, vật ngập hoàn toàn tong chất lỏng. Lực đẩy Ác – si – mét lên vật có độ lớn bằng:

a)

17 N

b)

8,5 N

c)

4 N

d)

1,7 N

41.

1cm3 nhôm (có trọng lượng riêng 27.000N/m3) và 1cm3 (trọng lượng riêng 130.00N/m3) được thả vào một bể nước. Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn?

a)

Khối Chì

b)

Khối nhôm

c)

Bằng nhau

d)

Không kết luận được.

42.

Công thức tính lực đẩy Ac-si-mét là:

a)

FA= D.V

b)

FA= Pvật

c)

FA= d.h

d)

FA= d.V

43.

Cứ lên cao 12m áp suất khí quyển giảm 1mmHg. Trên một máy bay, cột thủy ngân có độ cao 400mm. Khi đó máy bay cách mặt đất bao nhiêu? Biết tại mặt đất áp suất khí quyển là 760mmHg.

a)

4320 m

b)

3600 m

c)

4,8 km

d)

8km

44.

Trường hợp nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

tại đỉnh núi

b)

tại đáy hầm mỏ

c)

tại chân núi

d)

Trên bãi biển

45.

Hiện tượng nào dưới đây không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ.       

b)

Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm.

c)

Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi.

d)

Uống nước trong cốc bằng ống hút.

46.

Một bình hình trụ cao 1,8m đựng đầy rượu. Biết khối lượng riêng của rượu là 800kg/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20cm là:

a)

1440Pa

b)

1280Pa

c)

12800Pa

d)

1600Pa

47.

Khi thiết kế đập chắn nước, căn cứ các quy luật áp suất chất lỏng, yêu cầu đập kiên cố, an toàn và tiết kiệm vật liệu thì các phương án nào ở hình bên là hợp lí:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

48.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên

49.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào ?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu

b)

Trọng lực của tàu

c)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray

d)

Cả ba lực trên

50.

Ý nghĩa của vòng bi là:

a)

thay ma sát trượt bằng ma sát lăn

b)

thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt  

c)

thay ma sát lăn bằng ma sát trượt

d)

thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt

51.

Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng của vật:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Đơn vị của nhiệt lượng là:

a)

Jun (J)

b)

độ K (K)

c)

độ C

53.

Cọ sát miếng đồng xuống mặt bê tông. Nhiệt năng miếng đồng thay đổi theo cách nào?

a)

tác dụng lực

b)

thực hiện công

c)

truyền nhiệt

54.

Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không tăng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nhiệt năng

c)

Khối lượng

d)

Thế tích

55.

Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc đựng nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc thay đổi như thế nào?

a)

Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm

b)

Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng

c)

Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều giảm

d)

Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều tăng.

56.

Nhiệt năng của một vật là

a)

Tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của vật?

a)

Chỉ những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.

b)

Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh thì cũng đều có nhiệt năng.

c)

Chỉ những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.

d)

Chỉ những vật trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng.

58.

Nhiệt lượng là

a)

Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Phần nhiệt năng mà vật nhận trong quá trình truyền nhiệt.

c)

Phần nhiệt năng mà vật mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

d)

Phần cơ năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình thực hiện công.

59.

Xoa hai bàn tay vào nhau ta thấy tay nóng lên. Trong hiện tượng này đã có sự chuyển hoá năng lượng từ dạng nào sang dạng nào? Đây là sự thực hiện công hay truyền nhiệt?

a)

Nhiệt năng sang cơ năng. Đây là thực hiện công.

b)

Nhiệt năng sang cơ năng. Đây là truyền nhiệt

c)

Cơ năng sang nhiệt năng. Đây là thực hiện công.

d)

Cơ năng sang nhiệt năng. Đây là truyền nhiệt

60.

Người ta có thể nhận ra sự thay đổi nhiệt năng của một vật rắn dựa vào sự thay đổi:

a)

Vận tốc của các phân tử cấu tạo nên

b)

Khối lượng riêng của vật

c)

Khối lượng của vật

d)

Nhiệt độ của vật