wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì 1 vật lý 7

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

chùm sáng hội tụ là chùm sáng: ...

a)

loe rộng ra

b)

vuông góc với nhau

c)

không giao nhau

d)

giao nhau

2.

chùm sáng song song là chùm sáng: ...

a)

giao nhau

b)

loe rộng ra

c)

ko giao nhau

d)

càng ngày càng nhỏ dần

3.

nguyệt thực xảy ra khi :

a)

mặt trăng bị mặt trời che khuất

b)

mặt trăng bị trái đất che khuất

c)

trái đất, mặt trăng và mặt trời thẳng hàng

d)

Trái đất bị che khuất

4.

Ảnh của 1 vật tạo bởi gương phẳng ... trên màn chắn

a)

A. hứng được

b)

B. bị hắt lại trên màn chắn

c)

C. bị phản chiếu lại

d)

D. ko hứng được

5.

Ảnh của vật tạo bởi gương cầu lõm ...... vật

a)

lớn bằng

b)

lúc lớn hơn, lúc bé hơn

c)

bé hơn

d)

lớn hơn

6.

Phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng?

a)

Trong môi trường trong suốt và đồng tính,ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

b)

Trong môi trường trong suốt ,ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

c)

Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng một đường thẳng có mũi tên chỉ hướng gọi là điểm sáng

d)

Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng một đường thẳng có mũi tên chỉ hướng gọi là tia sáng

7.

Hãy chỉ ra vật nào dưới đây ko phải là nguồn sáng?

a)

đom đóm

b)

đèn ống đang sáng

c)

Mặt trời

d)

giấy kính đang sáng chói dưới bóng đèn điện

8.

So sánh vùng nhìn thấy của gương phẳng và gương cầu lồi có cùng kích thước, đặt hai gương ở cùng một vị trí?

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Gấp đôi

9.

Ảnh tạo bởi gương cầu lõm có thể là:

a)

A. ảnh thật

b)

B. ảnh ảo

c)

C. Có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo

d)

D. Các đáp án còn lại đều sai

10.

Người ta có thể dùng gương cầu lõm để tập trung ánh sáng Mặt Trời vì:

a)

A. Gương cầu lõm hắt ánh sáng trở lại

b)

B. Gương cầu lõm cho ảnh ảo lớn hơn vật

c)

C. Các tia sáng Mặt Trời coi như những tia sáng song song, sau khi phản xạ trên gương sẽ cho chùm tia phản xạ hội tụ ở một điểm trước gương

d)

D. Các tia sáng Mặt Trời coi như chùm tia tới phân kì, cho chùm tia phản xạ song song

11.

Chiếu một tia sáng vuông góc với mặt một gương phẳng. Góc phản xạ có giá trị nào sau đây?

a)

20o

b)

90o

c)

180o

d)

0o

12.

Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 36°. Góc tới có giá trị nào sau đây?

a)

9

b)

18

c)

0

13.

Vật nào dưới đây là vật sáng?

a)

Ngọn nến đang cháy

b)

Vỏ hộp sữa sáng chói dưới mặt trời

c)

Mặt Trăng

d)

Ba phương án trên

14.

Vì sao ta nhìn thấy một vật ?

a)

Vì mở mắt hướng về vật

b)

Vì mắt phát ra tia sáng

c)

Vì vật phát sáng

d)

Vì ánh sáng truyền từ vật vào mắt ta

15.

Đứng trên Trái Đất,trường hợp nào dưới đây ta thấy có nguyệt thực ?

a)

Ban đêm,khi ta đứng trên Trái Đất không nhận được ánh sáng từ Mặt Trời

b)

Ban đêm,khi Mặt Trăng không nhận được ánh sáng Mặt Trời vì bị Trái Đất che khuất

c)

Khi Mặt Trời che khuất Mặt Trăng,không cho ánh sáng từ Mặt Trăng tới trái đất

d)

Ban ngày,khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng

16.

Thế nào là bóng tối ?

a)

Là vùng không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới

b)

Là vùng chỉ nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới

c)

Là vùng nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới

d)

Là vùng có lúc nhận, có lúc không nhận được ánh sáng truyền tới

17.

Tia sáng tới gương phẳng hợp với tia phản xạ một góc 60 .Hỏi góc tới có giá trị là bao nhiêu?

a)

60

b)

45

c)

30

d)

90

18.

Một tia sáng chiếu tới gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 30 . Góc phản xạ bằng bao nhiêu ?

a)

30

b)

60

c)

45

d)

90

19.

Chọn phát biểu đúng

a)

ảnh của một vật qua gương phẳng luôn nhỏ hơn vật

b)

ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có thể lớn hơn vật

c)

nếu đặt màng ở một vị trí thich hợp, vật ở trước gương ta có thể hứng được ảnh của vật

d)

ảnh của một vật tạo bới gương phẳng luôn có kích thước bằng vật 

20.

Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,5m. Hỏi người đó cách gương bao nhiêu?

a)

3m

b)

3,2m

c)

1,5m

d)

1,6m

21.

Khi chiếu một chùm tia tới song song đến gương cầu lõm. Chùm tia phản xạ có đặc điểm :

a)

phân kỳ

b)

song song

c)

hội tụ

d)

vừa song song vừa hội tụ

22.

Tia tới và tia phản xạ hợp với nhau một góc  90090^0 . Góc phản xạ có giá trị:

a)

 60060^0  

b)

 45045^0  

c)

 90090^0  

d)

 1200120^0  

23.

Kính nha khoa là ứng dụng của :

a)

Gương cầu lồi

b)

Gương phẳng

c)

Thấu kính phân kỳ

d)

Gương cầu lõm

24.

Một người cao 1,7 m đứng trước . Ảnh của người đó cao:

a)

3,4 m

b)

17 mm

c)

170 cm

d)

340 cm

25.

Chiếu một chùm tia tới song song đến gương cầu lồi. Chùm tia phản xạ là chùm :

a)

Không tạo ra chùm tia phản xạ.

b)

Hội tụ

c)

Song song

d)

Phân kỳ

26.

Cùng một vật lần lượt đặt trước 3 gương, cách gương cùng một khoảng, gương nào tạo được ảnh bé nhất

a)

Gương lồi

b)

Gương lõm

c)

Gương phẳng

d)

Không có gương nào

27.

Ta nhìn thấy quyển sách màu đỏ vì

a)

Bản thân quyển sách có màu đỏ

b)

Quyển sách là một vật sáng

c)

Quyển sách là một nguồn sáng

d)

Có ánh sáng đỏ từ quyển sách truyền đến mắt ta

28.

Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi như thế nào so với gương phẳng cùng kích thước:

a)

A. Lớn hơn

b)

B. Bằng nhau

c)

C. Nhỏ hơn

d)

D. Nhỏ hơn hoặc bằng

29.

Trong một môi trường trong suốt, ánh sáng truyền đi theo đường nào?

a)

Đường thẳng

b)

Đường cong

c)

Đường zigzag

d)

Đường tròn

30.

Âm thanh có thể truyền trong các môi trường nào?

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí

c)

Chất rắn

d)

Chất lỏng, rắn và khí

31.

Môi trường nào dưới đây không truyền âm?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

32.

Âm không thể truyền trong môi trường nào dưới đây?

a)

Khoảng chân không

b)

Tường bê-tông

c)

Nước biển

d)

Tầng khí quyển quang Trái Đất

33.

Vì sao âm thanh không thể truyền qua chân không?

a)

Vì chân không là môi trường không có khối lượng

b)

Vì chân không là môi trường không có màu sắc

c)

Vì không thể đặt nguồn âm trong chân không

d)

Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất

34.

Trong lớp học, học sinh nghe được thầy đang giảng thông qua môi trường truyền âm nào?

a)

Không khí

b)

Chất rắn

c)

Chất lỏng

d)

Chân không

35.

Vật tốc truyền âm trong không khí là:

a)

34m/s

b)

3,4m/s

c)

340m/s

d)

3400m/s

36.

Càng lên cao nói chuyện càng khó nghe hơn vì sao?

a)

Vì càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

Vì càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm

c)

Vì càng lên cao không khí càng loãng

d)

Vì càng lên cao gió thổi càng mạnh

37.

Một vật khi phát ra âm thanh thì:

a)

đều phát ra ánh sáng.

b)

đều dao động

c)

đều đứng yên.

d)

đều dãn nở.

38.

Dao động là:

a)

chuyển động có vận tốc tăng dần.

b)

chuyển động có vận tốc giảm dần.

c)

chuyển động qua lại vị trí cân bằng.

d)

chuyển động đều.

39.

Vật phát ra âm thanh được gọi là:

a)

âm thoa.

b)

nguồn âm.

c)

dao động.

d)

chuyển động.

40.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

Dùi trống.

c)

Mặt trống.

d)

Không khí xung quanh trống.

41.

Khi nhạc sĩ chơi đàn guitar, ta nghe thấy tiếng nhạc. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Tay bấm dây đàn.

b)

Tay gảy dây đàn.

c)

Hộp đàn.

d)

Dây đàn.

42.

Khi trời mưa dông, ta thường nghe thấy tiếng sấm. Vậy vật nào đã dao động tạo ra tiếng sấm?

a)

. Các đám mây va chạm với nhau nên đã dao động phát ra tiếng sấm.

b)

Các tia lửa điện khổng lồ dao động nên đã tạo ra tiếng sấm.

c)

Không khí xung quanh tia lửa điện đã bị dãn nở đột ngột khiến chúng dao động gây ra tiếng sấm.

d)

Cả ba lí do trên

43.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

44.

Ngưỡng đau (làm đau nhức tai) của con người vào khoảng..........

a)

130dB

b)

120dB

c)

110dB

d)

100dB

45.

Biên độ dao động của âm càng lớn khi

a)

Vật dao động với tần số càng lớn

b)

Vật dao động càng nhanh

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

46.

Độ to của âm được đo bằng đơn vị:

a)

centimmet (cm)

b)

decimet (dm)

c)

Deciben (dB)

d)

héc (Hz)

47.

Vật phát ra âm nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động chậm hơn

b)

Khi vật dao động yếu hơn

c)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

d)

Cả 3 trường hợp trên

48.

Độ to của âm phụ thuộc vào đại lượng nào của nguồn âm

a)

tần số

b)

biên độ

c)

màu sắc

d)

hình dạng

49.

số dao động trong 1 giây gọi là gì?

a)

nguồn âm

b)

dao động

c)

tần số

d)

nhanh

50.

đơn vị tần số là gì?

a)

Hz

b)

giây

c)

dao động

d)

nguồn âm

51.

vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, Vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào dao động nhanh hơn?

a)

vật A

b)

vật B

c)

vật c

d)

cả ba vật

52.

vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, Vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào phát ra âm thấp hơn?

a)

Vật A

b)

vật B

c)

vật C

d)

cả ba vật

53.

khi vặn cho dây đàn căng nhiều thì khi gảy đàn, dây đàn sẽ phát ra âm như thế nào?

a)

cao

b)

thấp

c)

trầm

d)

vừa cao vừa thấp

54.

khi vặn cho dây đàn căng ít thì khi gảy đàn, dây đàn sẽ phát ra âm như thế nào?

a)

cao

b)

bổng

c)

thấp

d)

vừa cao vừa trầm

55.

Trong 10 dây vật thực hiện được 450 dao động, tần số dao động của nguồn âm là?

a)

10 Hz

b)

450 Hz

c)

45 Hz

d)

25 Hz

56.

Tai người nghe được âm có tần số nào sau đây?

a)

15 Hz

b)

150 Hz

c)

20 500 Hz

d)

10 Hz

57.

Làm cách nào để thay đổi độ cao của âm đàn Guitar?

a)

Thay đổi chiều dài của dây

b)

Thay đổi độ dày mỏng của dây

c)

Thay đổi độ căng của dây

d)

Cả 3 cách trên.

58.

Bạn AN cho rằng những dao động có tần số lớn hơn 20.000 Hz không phát ra âm thanh đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:


" Tần số là đại lượng đặc trưng cho ..... của âm.

Âm phát ra càng cao tần số càng ...."

a)

Độ to ; càng lớn

b)

Độ cao; Càng lớn

c)

Độ to; Càng nhỏ

d)

Độ to; càng lớn

60.

Một con lắc thực hiện 20 dao động trong 10 giây. Tần số dao động của con lắc này là:

a)

2Hz

b)

0,5Hz

c)

2s

d)

0,5s