wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5 DUNG SAI

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 []: Dạng ăn khớp chủ yếu trong truyền động bánh răng?

a)

[<$>] Ăn khớp thân khai

b)

[<$>] Ăn khớp xiclôit

c)

[<$>] Ăn khớp nivicôp

d)

[<$>] Ăn khớp tiếp xúc

2.

Câu 2 []: Yêu cầu của truyền động bánh răng gồm:

a)

[<$>] mức chính xác động học, mức chính xác làm việc êm, mức chính xác tốc độ cao và độ hở mặt bên.

b)

[<$>] mức chính xác động học, mức chính xác làm việc êm, mức chính xác tốc độ cao và mức chính xác tiếp xúc.

c)

[<$>] mức chính xác tốc độ cao, mức chính xác làm việc êm, mức chính xác tiếp xúc và độ hở mặt bên.

d)

[<$>] mức chính xác động học, mức chính xác làm việc êm, mức chính xác tiếp xúc và độ hở mặt bên.

3.

Câu 3 []: Độ hở mặt bên của răng để làm gì?

a)

[<$>] để bồi thường cho sai số do giãn nở nhiệt, do gia công lắp ráp, tránh hiện tượng kẹt răng.

b)

[<$>] để bôi trơn mặt răng, do gia công lắp ráp, tránh hiện tượng kẹt răng.

c)

[<$>] để bôi trơn mặt răng, để bồi thường cho sai số do giãn nở nhiệt, do gia công lắp ráp, tránh hiện tượng kẹt răng.

d)

[<$>] để bôi trơn mặt răng, để bồi thường cho sai số do giãn nở nhiệt, tránh hiện tượng kẹt răng.

4.

Câu 4 []: Trong bánh răng truyền động công suất lớn. Yêu cầu về mô đun và chiều dài răng như thế nào?

a)

[<$>] mô đun trung bình và chiều dài răng lớn

b)

[<$>] mô đun lớn và chiều dài răng lớn

c)

[<$>] mô đun nhỏ và chiều dài răng không lớn

d)

[<$>] mô đun nhỏ và chiều dài răng lớn

5.

Câu 5 []: Trong bánh răng truyền động tốc độ cao. Yêu cầu về mô đun và chiều dài răng như thế nào?

a)

[<$>] mô đun trung bình và chiều dài răng lớn

b)

[<$>] mô đun lớn và chiều dài răng lớn

c)

[<$>] mô đun nhỏ và chiều dài răng không lớn

d)

[<$>] mô đun nhỏ và chiều dài răng lớn

6.

Câu 6 []: Trong bánh răng truyền động chính xác. Yêu cầu về mô đun và chiều dài răng như thế nào?

a)

[<$>] mô đun trung bình và chiều dài răng lớn

b)

[<$>] mô đun lớn và chiều dài răng lớn

c)

[<$>] mô đun nhỏ và chiều dài răng không lớn [

d)

<$>] mô đun nhỏ và chiều dài răng lớn

7.

Câu 7 []: Trong bánh răng truyền động chính xác, thường được dùng ở?

a)

[<$>] các xích động học chính xác trong các dụng cụ đo

b)

[<$>] động cơ máy bay, ôtô

c)

[<$>] máy cán thép

d)

[<$>] cơ cấu nâng hạ

8.

Câu 8 []: Trong bánh răng truyền động tốc độ cao, thường được dùng ở?

a)

[<$>] các xích động học chính xác trong các dụng cụ đo

b)

[<$>] động cơ máy bay, ôtô

c)

[<$>] máy cán thép

d)

[<$>] xích phân độ của máy gia công

9.

Câu 9 []: Trong bánh răng truyền động công suất lớn, thường được dùng ở?

a)

[<$>] các xích động học chính xác trong các dụng cụ đo

b)

[<$>] động cơ máy bay, ôtô

c)

[<$>] máy cán thép

d)

[<$>] xích phân độ của máy gia công

10.

Câu 10 []: Trong bánh răng, sai số hướng tâm gồm các sai số:

a)

[<$>] gây ra sự dịch chuyển profin răng theo hướng tâm bánh răng.

b)

[<$>] gây ra sự dịch chuyển profin răng theo hướng tiếp tuyến với vòng chia.

c)

[<$>] làm profin răng dịch chuyển sai với vị trí lí thuyết dọc theo trục bánh răng.

d)

[<$>] profin răng của lưỡi cắt dụng cụ cắt răng.

11.

Câu 11 []: Trong bánh răng, sai số tiếp tuyến gồm các sai số:

a)

[<$>] gây ra sự dịch chuyển profin răng theo hướng tâm bánh răng.

b)

[<$>] gây ra sự dịch chuyển profin răng theo hướng tiếp tuyến với vòng chia.

c)

[<$>] làm profin răng dịch chuyển sai với vị trí lí thuyết dọc theo trục bánh răng.

d)

[<$>] profin răng của lưỡi cắt dụng cụ cắt răng.

12.

Câu 12 []: Trong bánh răng, sai số hướng trục gồm các sai số:

a)

[<$>] gây ra sự dịch chuyển profin răng theo hướng tâm bánh răng.

b)

[<$>] gây ra sự dịch chuyển profin răng theo hướng tiếp tuyến với vòng chia.

c)

[<$>] làm profin răng dịch chuyển sai với vị trí lí thuyết dọc theo trục bánh răng.

d)

[<$>] profin răng của lưỡi cắt dụng cụ cắt răng.

13.

Câu 13 []: sai số gia công bánh răng được chia làm bao nhiêu loại?

a)

[<$>] 2

b)

[<$>] 3

c)

[<$>] 4

d)

[<$>] 5

14.

Câu 14 []: Theo TCVN 1067-84, thì tùy theo mức chính xác chế tạo bánh răng và truyền động mà người ta phân ra bao nhiêu cấp chính xác?

a)

[<$>] 10

b)

[<$>] 12

c)

[<$>] 14

d)

[<$>] 18

15.

Câu 15 []: Cho bánh răng có kí hiệu sau: 7-8-9 B (TCVN1067-84). Hỏi số 7 là chỉ cấp chính xác nào?

a)

[<$>] cấp chính xác của mức chính xác động học.

b)

[<$>] cấp chính xác của mức làm việc êm

c)

[<$>] cấp chính xác của mức tiếp xúc răng

d)

[<$>] cấp chính xác của mức đối tiếp răng

16.

Câu 16 []: Cho bánh răng có kí hiệu sau: 7-8-9 B (TCVN1067-84). Hỏi số 8 là chỉ cấp chính xác nào?

a)

[<$>] cấp chính xác của mức chính xác động học.

b)

[<$>] cấp chính xác của mức làm việc êm

c)

[<$>] cấp chính xác của mức tiếp xúc răng

d)

[<$>] cấp chính xác của mức đối tiếp răng

17.

Câu 17 []: Cho bánh răng có kí hiệu sau: 7-8-9 B (TCVN1067-84). Hỏi số 9 là chỉ cấp chính xác nào?

a)

[<$>] cấp chính xác của mức chính xác động học.

b)

[<$>] cấp chính xác của mức làm việc êm

c)

[<$>] cấp chính xác của mức tiếp xúc răng

d)

[<$>] cấp chính xác của mức đối tiếp răng

18.

Câu 18[]: Dạng đối tiếp mặt răng theo tiêu chuẩn quy định bao nhiêu dạng?

a)

[<$>] 2

b)

[<$>] 4

c)

[<$>] 6

d)

[<$>] 8