Worksheetstest 1
Total questions: 40
Worksheet time: 7mins
Câu 2: Hình cắt dùng để:
A. Biểu diễn rõ hơn hình dạng phía bên ngoài của vật thể
B. Biểu diễn rõ hơn hình dạng phía bên trong của vật thể.
C. Biểu diễn rõ hơn hình dạng phía bên trong và bên ngoài của vật thể.
D. Biểu diễn rõ hơn hình dạng phía sau của vật thể.
Câu 1: Hình cắt là:
A. Hình biểu diễn phần vật thể ở phía trước mặt phẳng cắt.
B. Hình biểu diễn phần vật thể ở phía sau mặt phẳng cắt.
C. Hình biểu diễn phần vật thể ở phía trên mặt phẳng cắt.
D. Hình biểu diễn phần vật thể ở phía bên phải mặt phẳng cắt.
Câu 4: Khi đọc bản vẽ chi tiết cần đọc theo trình tự lần lượt:
(1) Khung tên (2) Kích thước (3) Yêu cầu kỹ thuật
(4) Tổng hợp (5) Hình biểu diễn
A. (1)(2)(3)(4)(5)
B. (1)(4)(2)(5)(3)
C. (5)(3)(2)(1)(4)
D. (1)(5)(2)(3)(4)
Câu 7: Khi đọc bản vẽ chi tiết, phần kích thước cần đọc các nội dung:
A. Kích thước chung của chi tiết, kích thước lắp giữa các chi tiết
B. Kích thước chung của chi tiết, kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết.
C. Kích thước chung của sản phẩm, kích thước các phần của chi tiết.
D. Kích thước chung của chi tiết, kích thước các phần của chi tiết
Hình ảnh sau là kí hiệu quy ước bộ phận nào trong bản vẽ nhà:
A. Cửa sổ kép.
B. Cầu thang trên mặt bẳng
C. Cửa sổ đơn
D. Cửa đi đơn hai cánh.
Câu 6: Khi đọc bản vẽ chi tiết, phần khung tên cần đọc các nội dung:
A. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ.
B. Tên gọi chi tiết, vật liệu.
C. Vật liệu, tỉ lệ.
D. Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ
Câu 3: Bản vẽ chi tiết bao gồm những nội dung:
A. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê.
B. Bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, kích thước.
C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
D. Khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê.
Câu 10: Hình ảnh sau là kí hiệu quy ước bộ phận nào trong bản vẽ nhà:
A. Cửa sổ kép.
B. Cầu thang trên mặt bẳng.
C. Cửa sổ đơn.
D.
Cửa đi đơn hai cánh.
Câu 8: Ở bản vẽ chi tiết, khi đọc phần tổng hợp cần đọc các nội dung:
A. Mô tả hình dạng của chi tiết, nêu công dụng của chi tiết.
B. Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết.
C. Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết, công dụng của chi tiết.
D. Mô tả cấu tạo và nêu công dụng của chi tiết.
Câu 9: Trình tự đọc bản vẽ lắp là:
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp.
B. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
C. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
D. Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên, phân tích chi tiết, tổng hợp.
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp
B. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
C. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
D. Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên, phân tích chi tiết, tổng hợp
Câu 11: Khi đọc bản vẽ lắp, phần khung tên cần đọc các nội dung:
A. Tên gọi sản phẩm, tỉ lệ.
B. Tên gọi sản phẩm, vật liệu.
C. Tên gọi chi tiết, tỉ lệ.
D. Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ.
Câu 12: Khi đọc bản vẽ lắp, phần kích thước cần đọc các nội dung:
A. Kích thước chung của chi tiết, kích thước lắp giữa các chi tiết.
B. Kích thước chung của sản phẩm, kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết, kích thước lắp giữa các chi tiết
C. Kích thước chung của sản phẩm, kích thước các phần của chi tiết.
D. Kích thước chung của chi tiết, kích thước các phần của chi tiết.
Câu 13: Khi đọc bản vẽ lắp, phần tổng hợp cần đọc các nội dung:
A. Trình tự tháo, trình tự lắp
B. Trình tự lắp, công dụng sản phẩm
C. Công dụng sản phẩm, trình thự tháo.
D. Trình tự tháo, lắp và công dụng của sản phẩm.
Câu 14: Công dụng của bản vẽ lắp là:
A. Thiết kế, lắp ráp sản phẩm.
B. Thiết kế, thi công xây dựng sản phẩm.
C. Thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm.
D. Thiết kế và sử dụng sản phẩm.
Câu 15: Bản vẽ lắp
A. diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
B. diễn tả hình dạng của một sản phẩm, vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
C. diễn tả kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
D. diễn tả vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm.
Câu 16: Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 17: Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?
A. Hình biểu diễn
B. Kích thước
C. Bảng kê
D. Yêu cầu kỹ thuật.
A. Hình biểu diễn
B. Kích thước
C. Bảng kê
D. Yêu cầu kỹ thuật.
Câu 18: Ren trục là ren hình thành ở vị trí nào của chi tiết?
A. Mặt ngoài của chi tiết
B. Mặt trong của chi tiết
C. Mặt trên của chi tiết
D. Mặt dưới của chi tiết
Câu 19: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Cho đẹp.
B. Lắp ráp và kiểm tra.
C. Chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
D. Biểu diễn phần mặt cắt.
Câu 20: Chi tiết nào có ren trong (ren lỗ)?
A. Đai ốc
B. Cổ chai nước.
C. Bulong.
D. Đinh vít
Câu 21: Trong quy ước vẽ ren thấy, dùng nét liền mảnh để vẽ:
A. đường đỉnh ren.
B. đường giới hạn ren.
C. vòng chân ren.
D. vòng đỉnh ren.
Câu 22: Trong quy ước vẽ ren thấy, đường đỉnh ren, vòng đỉnh ren vẽ bằng:
A. nét liền mảnh.
B. nét đứt.
C. nét liền đậm.
D. nét gạch chấm mảnh
Câu 23: Trong quy ước vẽ ren thấy, đường chân ren vẽ bằng:
A. nét liền mảnh.
B. nét đứt.
C. nét liền đậm.
D. nét gạch chấm mảnh.
Câu 24: Chi tiết nào có ren ngoài (ren trục)?
A. Đai ốc
B. Cổ chai nước
C. Nắp chai nước
D. Nắp phích nước
A. Đai ốc
B. Cổ chai nước
C. Nắp chai nước
D. Nắp phích nước
Câu 25: Trong ký hiệu ren M10x1 , M có nghĩa là gì ?
A. M là đường kính đỉnh ren.
B. M chỉ ren có dạng hình thang.
C. M chỉ ren có dạng hình vuông.
D. M chỉ ren hệ mét.
Câu 26: Trong bản vẽ nhà, hình biểu diễn quan trọng nhất là:
A. Mặt đứng.
B. Mặt bằng.
C. Mặt cắt.
D. Mặt đứng và mặt cắt.
Câu 27: Trình tự đọc bản vẽ nhà là:
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận.
B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết.
C. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước.
D. Khung tên, hình biểu diễn, tổng hợp, các bộ phận
Câu 28: Ren lỗ là ren hình thành ở vị trí nào của chi tiết?
A. Mặt ngoài của chi tiết.
B. Mặt trong của chi tiết.
C. Mặt trên của chi tiết.
D. Mặt dưới của chi tiết.
A. Mặt ngoài của chi tiết.
B. Mặt trong của chi tiết.
C. Mặt trên của chi tiết.
D. Mặt dưới của chi tiết.
Câu 29: Bản vẽ nhà là loại:
A. Bản vẽ lắp.
B. Bản vẽ xây dựng.
C. Bản vẽ chi tiết.
D. Bản vẽ cơ khí
Câu 30: Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được:
A. Kẻ bằng nét đứt.
B. Kẻ bằng đường chấm gạch.
C. Kẻ gạch gạch.
D. Tô màu hồng.
Câu 31: Trong các hình sau, hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh đúng của ren trục (ren ngoài) lần lượt là:
A. Hình a, d.
B. Hình b, d.
C. Hình b, e.
D. Hình c, d.
Câu 32: Trong các hình sau, hình cắt đứng và hình chiếu cạnh đúng của ren lỗ (ren trong) lần lượt là:
A. Hình a, f.
B. Hình b, e.
C. Hình c, d.
D. Hình b, f.
Câu 33: Cho vật thể có ba hướng chiếu như sau:
Hãy cho biết hướng chiếu C sẽ thu được hình chiếu nào sau đây?
Đáp án khác
Câu 34: Cho vật thể có ba hướng chiếu như sau:
Hãy cho biết hình chiếu đứng là hình nào?
đáp án khác
Câu 35: Bản vẽ kỹ thuật có hai loại thuộc hai lĩnh vực quan trọng là:
A. Bản vẽ cơ khí; bản vẽ chi tiết
B. Bản vẽ cơ khí; bản vẽ xây dựng.
C. Bản vẽ lắp; bản vẽ nhà.
D. Bản vẽ chi tiết; bản vẽ nhà.
Câu 37 : Trong quy ước vẽ ren, vòng đỉnh ren được vẽ:
A. khép kín
B. 1/2 vòng
C. 3/4 vòng
D. 1/4 vòng
Câu 38: Trong bản vẽ nhà, hình cắt là các mặt:
A. Mặt cắt, mặt đứng.
B. Mặt cắt, mặt bằng.
C. Mặt bằng, mặt đứng.
D. Mặt cắt, mặt đứng, mặt bằng.
A. Mặt cắt, mặt đứng.
B. Mặt cắt, mặt bằng.
C. Mặt bằng, mặt đứng.
D. Mặt cắt, mặt đứng, mặt bằng.
Câu 39: Kim tự tháp là một khối đa diện thuộc khối hình nào ?
A. hình hộp chữ nhật.
B. hình nón cụt.
C. hình lăng trụ đều.
D. hình chóp đều.
Câu 40: Trong quy ước vẽ ren, vòng chân ren được vẽ:
A. khép kín.
B. 1/2 vòng
C. 3/4 vòng
D. 1/4 vòng
Hãy chỉ ra hình chiếu cạnh của vật thể là hình nào ?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
