wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI HKI CONG NGHE 9

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Oát kế dùng để đo đại lượng điện nào?

a)

A. Điện áp

b)

B. Cường độ dòng điện.

c)

C. Điện năng tiêu thụ.

d)

D. Công suất.

2.

Công dụng của thước cặp là:

a)

A. Đo điện áp.

b)

B. Đo điện trở.

c)

C. Đo cường độ dòng điện.

d)

D. Đo đường kính dây dẫn điện, kích thước, chiều sâu lỗ

3.

Dụng cụ cơ khí nào thường dùng để cắt dây dẫn điện, tuốt dây dẫn điện và giữ dây dẫn điện?

a)

A. Kìm.

b)

B. Cưa sắt

c)

C. Tua vít.

d)

D. Búa

4.

Ôm kế dùng để đo đại lượng điện nào?

a)

A. Điện áp.

b)

B. Cường độ dòng điện.

c)

C. Điện trở.

d)

D. Công suất.

5.

Công dụng của Tua vít là:

a)

A. Đóng đinh, nhổ đinh.

b)

B. Tháo lắp đinh vit.

c)

C. Cắt ống nhựa và kim loại.

d)

D. Làm nhẵn bề mặt Kim loại.

6.

Đồng hồ vạn năng đo được các đại lượng điện nào?

điện áp.

a)

A. Điện áp, điện trở, công suất

b)

B. Điện áp, công suất, cường độ dòng điện

c)

C. Điện áp, điện trở, cường độ dòng điện

d)

D. Điện trở, điện năng tiêu thụ,

7.

Vôn kế dùng để đo đại lượng điện nào?

a)

A. Điện áp.

b)

B. Cường độ dòng điện.

c)

C. Điện năng tiêu thụ.

d)

D. Điện trở.

8.

Công tơ điện dùng để đo đại lượng điện nào?

a)

A. Điện áp.

b)

B. Cường độ dòng điện.

c)

C. Điện năng tiêu thụ.

d)

D. Điện trở.

9.

Đồng hồ đo điện không đo được đại lượng nào dưới đây?

a)

A. Điện trở mạch điện.

b)

B. Cường độ ánh sáng

c)

C. Cường độ dòng điện.

d)

D. Công suất mạch điện.

10.

Đâu là tên gọi của đơn vi đo một đại lượng điện?

a)

A. Ampe.

b)

B. Vôn kế.

c)

C. Ôm kế.

d)

D. Oát kế

11.

Đâu không phải là tên gọi của một dụng cụ cơ khí?

a)

A. Thước cuộn.

b)

B. Đồng hồ vạn năng.

c)

C. Pan me.

d)

D. Búa

12.

Hãy cho biết W là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào?

a)

A. Ampe kế.

b)

B. Vôn kế.

c)

C. Ôm kế.

d)

D. Oát kế.

13.

Khi đo cường độ dòng điện 1 chiều bằng đồng hồ vạn năng, trên thang đo 2.5 DCmA có 10 vạchchia, kim chỉ ở vạch 6 thì giá trị phép đo là:

a)

A. 1,5mA

b)

B. 6mA

c)

C. 10mA

d)

D. 2,5mA

14.

Vôn kế được mắc như thế nào với mạch điện cần đo?

a)

A. Nối tiếp.

b)

B. Song song.

c)

C. Tùy thuộc mạch điện

15.

Kí hiệu hai dây dẫn nối nhau

a)
b)
c)
d)
e)
16.

Kí hiệu công tắc hai cực là:

a)
b)
c)
d)
e)
17.

Tên gọi của thiết bị điện?

a)

Tua vít

b)

Kìm điện

c)

Bút thử điện

d)

Khoan cầm tay

18.

Vai trò của bảng điện nhánh trong mạng điện trong nhà?

a)

Lắp thiết bị đóng căt và lấy điện

b)

Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện

c)

Cung cấp điện tới đồ dùng điện

d)

Tất cả các ý trên

19.

Đâu là qui trình đúng trong lắp mạch điện bảng điện?

a)

Vạch dấu -> khoan lỗ-> lắp thiếp bị điện vào bảng điện-> nối dây TBĐ của BĐ -> kiểm tra

b)

Vạch dấu -> khoan lỗ-> nối dây TBĐ của BĐ-> lắp thiếp bị điện vào bảng điện -> kiểm tra

c)

Vạch dấu -> kiểm tra-> lắp thiếp bị điện vào bảng điện-> nối dây TBĐ của BĐ -> khoan lỗ

d)

Vạch dấu -> khoan lỗ-> lắp thiếp bị điện vào bảng điện-> nối dây TBĐ của BĐ.

20.

Trong mạch điện, cầu chì được nối với dây nào?

a)

Dây pha ( A)

b)

Dây trung tính ( 0 )

c)

Cả dây pha và dây trung tính

21.

Sắp xếp quy trình nối dây dẫn lõi nhiều sợi bằng cách nối nối tiếp:

1. Lồng lõi

2. Kiểm tra mối nối

3. Bóc vỏ cách điện và cạo sạch lõi

4. Vặn xoắn

a)

3-1-4-2

b)

3-2-4-1

c)

3-4-2-1

d)

4-1-3-2

22.

Đây là hình ảnh cách nối dây nào?

a)

Nối phân nhánh dây lõi nhiều sợi

b)

Nối nối tiếp dây lõi nhiều sợi

c)

Nối phân nhánh dây lõi 1 sợi

d)

Nối nối tiếp dây lõi 1 sợi

23.

Mối nối thẳng là mối nối....?

a)

nối tiếp

b)

song song

c)

phân nhánh

d)

rẽ

24.

Hình nào thể hiện mối nối dây dẫn phân nhánh lõi nhiều sợi?

a)
b)
c)
d)
25.

Họ đang làm công đoạn gì?

a)

Nối dây

b)

Bóc tách vỏ

c)

Cách điện mối nối

d)

Kiểm tra

26.

Tại sao phải dùng giấy ráp để làm sạch mối nối?

a)

Dẫn điện tốt, điện trở nhỏ

b)

Dẫn điện kém, điện trở lớn

c)

Dẫn điện kém, điện trở nhỏ

d)

Dẫn điện tốt, điện trở lớn

27.

Mối nối dây dẫn điện có mấy yêu cầu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Cầu chì có tác dụng gì?

a)

Làm đẹp cho mạch điện

b)

Đóng vai trò như công tắc để tắt hoặc mở đèn sáng

c)

Bảo vệ các thiết bị trong mạch

29.

Dòng điện trong gia đình sử dụng là dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu điện thế hiệu dùng bằng bao nhiêu?

a)

120V

b)

200V

c)

220V

d)

230V

30.

Dòng điện xoay chiều có kí hiệu là

a)

DC

b)

AC

31.

Đèn huỳnh quang phát ra ánh sáng

a)

Không liên tục, gây mỏi mắt

b)

Liên tục

32.

Ampe kế được mắc song song với mạch điện cần đo

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Dụng cụ nào dùng để cắt kim loại, ống nhựa?

a)

Kìm

b)

Cưa

c)

Khoan

d)

Búa

34.

Nêu GHĐ và ĐCNN của ampe kế sau:

a)

GHĐ: 10A; ĐCNN: 0,2A

b)

GHĐ: 10A; ĐCNN: 0,1A

c)

GHĐ: 10A; ĐCNN: 2A

d)

GHĐ: 10A; ĐCNN: 1A

35.

Dụng cụ này có tên là gì:

a)

A. Ampe kế

     

       

     

b)

  B. Vôn kế

c)

C. Oát kế

d)

  D. Công tơ điện

36.

Đâu không phải là vật liệu cách điện?

a)

Puli sứ

       

b)

Vỏ cầu chì

c)

Không có đáp án

d)

Dây đồng

37.

Yêu cầu của vật liệu cách điện là:

      

a)

Cách điện cao

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Chịu nhiệt tốt

d)

Chống ẩm tốt và độ bền cơ học cao

38.

Trong quá trình sử dụng dây dẫn điện cần chú ý những gì?

      

a)

Đáp án khác

b)

Cả A và B đều đúng

c)

Đảm bảo an toàn khi sử dụng dây dẫn điện

d)

Thường xuyên kiểm tra vỏ cách điện dây dẫn

39.

Dựa vào số sợi của lõi, dây dẫn điện chia làm những loại nào?

a)

Dây lõi 1 sơi

b)

Dây lõi nhiều sợi

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

40.

Vật liệu không dẫn điện là

a)

Cao su

b)

Vonfram

c)

Gỗ

d)

Xốp

e)

Chì