wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối hoc kì 1 môn khoa lơp 4

Total questions: 53

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống của mình?

a)

Không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp

b)

Thức ăn

c)

Nước uống

d)

Tất cả các ý trên

2.

Con người, thực vật và động vật có (a)   với môi trường thì mới sống được

3.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

4.

Vai trò của chất béo ?

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

5.

Tại sao chúng ta nên ăn cá trong các bữa ăn?

a)

Vì chất đạm do cá cung cấp bổ dưỡng hơn

b)

Vì chất đạm do cá cung cấp dễ tiêu hơn chất đạm do thịt gia cầm và gia súc cung cấp

c)

Vì cá có chứa chất phòng chống xơ vữa động mạch

d)

Tất cả các ý trên

6.

Con người không thể sống thiếu ô-xi quá bao nhiêu phút ?

(a)  

7.

Những cơ quan nào trực tiếp thực hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường bên ngoài?

a)

Vận động, hô hấp, tiêu hóa

b)

Tuần hoàn, bài tiết, tiêu hóa

c)

Vận động, tuần hoàn, hô hấp

d)

Tiêu hóa, hô hấp, bài tiết

8.

Chọn các đáp án đúng dưới đây:

a)

Mỗi loại thức ăn chỉ cung cấp một số chất dinh dưỡng nhất định ở những tỉ lệ khác nhau, vì vậy cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn để cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho cơ thể

b)

Không một loại thức ăn nào có thể cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cho nhu cầu của cơ thể dù thức ăn đó chứa nhiều chất dinh dưỡng

c)

Hàng ngày, chỉ cần ăn một số loại thức ăn mà ta thích là đảm bảo có sức khỏe tốt, không cần cầu kì thay đổi món ăn

d)

Thay đổi món ăn vừa giúp ta ăn ngon miệng, vừa cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

9.

"Đậu cô-ve, rau cải, sữa đậu nành, bắp" là những thức ăn, đồ uống có nguồn gốc từ động vật hay thực vật?

(a)  

10.

Kể tên 2 thức ăn chứa nhiều chất bột đường mà em biết.

(a)  

11.

Vai trò của chất béo ?

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

12.

Những cơ quan nào trực tiếp thực hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường bên ngoài?

a)

Vận động, hô hấp, tiêu hóa

b)

Tuần hoàn, bài tiết, tiêu hóa

c)

Vận động, tuần hoàn, hô hấp

d)

Tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết

13.

Vai trò của chất xơ là gì?

a)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

b)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

c)

Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần cho hoạt sống của cơ thể

d)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hoá

14.

Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng?

a)

Ăn vừa phải

b)

Ăn theo khả năng

c)

Ăn dưới 300g muối

d)

Ăn trên 300 g muối

15.

Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải có chế độ ăn như thế nào cho hợp lí?

a)

Ăn thật nhiều thịt

b)

Ăn thật nhiều cá

c)

Ăn thật nhiều rau

d)

Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn

16.

Người bị bệnh tiêu chảy cần ăn như thế nào?

a)

Không ăn uống.

b)

Chỉ uống nước đun sôi, không ăn cháo.

c)

Ăn uống đủ chất dinh dưỡng và uống dung dịch ô-rê-dôn.

d)

Ăn uống thật nhiều.

17.

Cơ quan hô hấp có chức năng gì?

a)

Hấp thụ khí ô-xi và thải ra khí các-bô-níc.

b)

Hấp thụ khí các-bô-nic và thải ra khí ô-xi.

c)

Chỉ hấp thụ khí ô-xi.

18.

Nếu cơ quan tuần hoàn dừng hoạt động thì điều gì xảy ra?

a)

Không có vấn đề gì.

b)

Cơ thể hoạt động bình thường.

c)

Cơ thể sẽ chết.

19.

Chức năng của cơ quan tiêu hóa là gì?

a)

Biến đổi thức ăn, nước uống thành các chất dinh dưỡng, ngấm vào máu đi nuôi cơ thể. Thải ra phân.

b)

Điều khiển hoạt động của cơ quan thần kinh.

c)

Lọc máu, tạo thành nước tiểu và thải nước tiểu ra ngoài.

20.

Chọn các câu trả lời đúng

Khi đi chơi ở vùng có nhiều sông hồ, ta nên:

a)

Chơi đùa gần hồ ao, sông, suối

b)

Mặc áo phao khi đi thuyền

c)

Lội suối khi trời mưa

d)

Ngồi yên khi di chuyển bằng tàu, ghe

21.

Chọn các câu trả lời đúng

Khi đi chơi ở vùng có nhiều sông hồ, ta không nên:

a)

Chơi đùa gần hồ ao, sông, suối

b)

Mặc áo phao khi đi thuyền

c)

Lội suối khi trời mưa

d)

Bơi ở chỗ sâu hoặc vắng người

22.

Trong các cách bảo quản thức ăn dưới đây, cách nào ngăn không cho vi sinh vật xâm nhập vào thực phẩm?

a)

Phơi khô.

b)

Ướp mặn.

c)

Đóng hộp

23.

Thiếu vitamin gì gây ra các bệnh về mắt?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

24.

Vai trò của vi-ta-min là gì?

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần cho hoạt sống của cơ thể

25.

Vai trò của chất xơ là gì?

a)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

b)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

c)

Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần cho hoạt sống của cơ thể

d)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hoá

26.

Nước có thể thay thế được các thứ ăn khác của động vật. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

27.

Nhờ có nước mà cơ thể hấp thụ được những chất dinh dưỡng hòa tan và thải ra ngoài những chất thừa, chất độc hại. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nước chỉ cần cho những thực vật và động vật sống ở dưới nước. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nước có vai trò gì?

a)

Giúp cơ thể hấp thụ được những chất dinh dưỡng hòa tan và tạo thành các chất cần cho sự sống của sinh vật

b)

Giúp cơ thể thải ra các chất thừa, chất độc hại

c)

Là môi trường sống của nhiều loài động vật và thực vật

d)

Không có vai trò gì

30.

Sinh vật có thể chết khi nào?

a)

Mất từ 1% đến 4% nước trong cơ thể.

b)

Mất từ 5% đến 9% nước trong cơ thể.

c)

Mất từ 10% đến 15% nước trong cơ thể.

d)

Mất từ 10% đến 20% nước trong có thể.

31.

Con người cần nước để

a)

Sinh hoạt, vui chơi giải trí

b)

sản xuất nông nghiệp

c)

sản xuất công nghiệp

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

32.

Ngành nào sử dụng nhiều nước nhất?

a)

Trồng trọt

b)

Công nghiệp

c)

Sinh hoạt

33.

Việc này là nên làm hay không nên làm?

Hai bạn đang chơi đùa cạnh ao, một bạn đang nghịch nước cạnh ao.

a)

Nên

b)

Không nên

34.

Việc này là nên làm hay không nên làm?

Thành giếng xây cao và có nắp đậy.

a)

Nên

b)

Không nên

35.

Việc này là nên làm hay không nên làm?

Hai học sinh đang nghịch nước khi ngồi trên thuyền.

a)

Nên

b)

Không nên

36.

Việc này là nên làm hay không nên làm?

Các bạn đang bơi ở bể bơi đông người, có phao.

a)

Nên

b)

Không nên

37.

Việc này là nên làm hay không nên làm?

Các bạn đang bơi ở ven bờ biển, có phao và người lớn theo dõi.

a)

Nên

b)

Không nên

38.

Nước chiếm phần ... trọng lượng cơ thể người.

(a)  

39.

Cần tránh làm gì khi đi bơi ở bể bơi?

a)

Tuân thủ các quy định của bể bơi.

b)

Tắm sạch trước khi bơi.

c)

Xuống nước bơi khi đang ra mồ hôi.

d)

Trước khi xuống nước phải tập vận động.

40.

Chất đạm có vai trò gì với cơ thể?

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

b)

Cung cấp năng lượng và duy trì nhiệt độ cơ thể

c)

Giàu năng lượng, giúp cơ thể hấp thụ các Vi-ta-min

41.

Theo tháp dinh dưỡng thì chúng ta nên ăn nhóm chất gì nhiều?

a)

Chất đường bột

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ và nước

42.

Tác hại của việc ăn mặn?

a)

Gây bệnh béo phì

b)

Gây bệnh tim mạch

c)

Gây bệnh cao huyết áp

43.

Vi-ta-min có nhiều trong các thức ăn nào?

a)

Thịt, cá, trứng

b)

Mỡ, dầu thực vật

c)

Rau, củ, quả

d)

Lúa, ngô, khoai

44.

Nước không có hình dạng nhất định ở thể nào?

a)

thể lỏng

b)

thể khí

c)

thể rắn

45.

Hãy hoàn thành sơ đồ vòng tuần của nước sau đây:

1.................

2.................

3.................

4.................

4 lines
46.

Tại sao có gió?

a)

Trái đất quay tạo ra gió

b)

Cây lung lay tạo ra gió

c)

Không khí chuyển động tạo ra gió

47.

Không khí chuyển động như thế nào?

a)

Từ nơi lạnh sang nơi nóng

b)

Từ nơi nóng sang nơi lạnh

48.

Ban ngày gió thổi từ đâu sang đâu?

a)

Từ đất liền ra biển

b)

Từ biển vào đất liền

49.

Âm thanh truyền được qua nhữngng môi trường nào?

a)

Không khí

b)

Chất rắn

c)

Chân không

d)

Chất lỏng

50.

Nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu?

a)

0oC

b)

37oC

c)

100OC

51.

Thực vật cần gì để sống?

a)

nước

b)

chất khoáng

c)

không khí

d)

thức ăn

e)

ánh sáng

52.

Động vật cần gì để sống?

a)

chất khoáng

b)

nước uống

c)

khí ô-xi

d)

thức ăn

53.

Hoàn thành chuỗi quan hệ thức ăn trong ảnh

(a)