wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi khuẩn

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Vi khuẩn có kích thước tương đối nhỏ, một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có kích thước vô cùng nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Vi khuẩn có kích thước vừa và nhỏ, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

2.

Vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

A. Có cấu tạo đa bào.

b)

B. Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh.

c)

C. Có cấu tạo đơn bào nhân sơ

d)

D. Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,…

3.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

4.

Vi khuẩn là các sinh vật thuộc giới.

a)

Nguyên sinh

b)

Khởi sinh

c)

Động vật

d)

Nấm

5.

Cấu tạo vi khuẩn gồm

a)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, nhân hoàn chỉnh

b)

Thành tế bào, màng tế bào, lông, roi

c)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân

6.

Vi khuẩn có các hình dạng phổ biến là hình que, hình xoắn và .......

a)

hình hạt

b)

hình cầu

c)

hình lá

d)

hình sao

7.

Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn?

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Kính cầu lồi

d)

Kính viễn vọng

8.

Bộ phận nào giúp vi khuẩn di chuyển?

a)

Roi bơi, lông bơi

b)

Chân giả

c)

Đuôi

9.

Vi khuẩn sống ở đâu ?

a)

trong không khí

b)

trong nước

c)

trong đất

d)

trong cơ thể sinh vật

e)

khắp mọi nơi

10.

Để tăng sức đề kháng cho cơ thể ta nên làm gì?

a)

Ăn uống đủ chất, tăng cường rau xanh, tập thể dục

b)

Ăn nhiều thịt, cá, đồ chiên xào

c)

Uống kháng sinh mỗi ngày

d)

Thức khuya