Font size
WorksheetsQ2_Bài 25_BN trạng thái
Total questions: 18
Worksheet time: 28mins
他写汉字……
写好看吗?
得好不好?
怎么样?
写得怎么样?
他们……,就让他们聊吧。
(聊,聊天 /liao2/: tán gẫu, nói chuyện
高兴 /gao1xing4/: vui vẻ)
好高兴聊得
聊天好高兴
聊得好高兴
好高兴聊天
我的英语……
不说得好。
没说得好。
说得不好。
说得没好。
- 那个歌手唱得怎么样?
(歌手 /ge1shou3/:ca sĩ)
- 他唱不好听。
- 他不唱很好听。
- 他唱不怎么样。
- 他唱得不怎么样。
Đặt câu bổ ngữ trạng thái với từ 讲课
(讲课 /jiang3ke4/:giảng bài)
Đặt câu bổ ngữ trạng thái với từ 睡觉
Đặt câu bổ ngữ trạng thái với từ 起床
(起床 /qi3chuang2/: thức dậy)
Đặt câu bổ ngữ trạng thái với từ 跳舞
我每天跑步……
都30分钟。
都跑得很累。
都得很累。
都很快跑得。
我每天都洗手……
洗的很干净。
洗得非常干净。
洗的很好。
非常好。
下面的句子对还是错:
玛丽汉语学得很好,进步的很快。
对
错
下面的句子对还是错:
他这个字写得很好看。
对
错
chọn vị trí thích hợp cho từ “得”
那本书我 (A) 看 (B) 过,写 (C) 非常 (D) 好。
A
B
C
D
chọn vị trí thích hợp cho từ “得”:
你觉得 (A) 那本 (B) 小说他 (C) 翻译 (D) 怎么样?
A
B
C
D
chọn vị trí thích hợp cho “这首歌”
他 (A) 唱 (B) 得 (C) 很好听 (D)。
A
B
C
D
sắp xếp lại trật tự câu
汉语/得/我/为了/都/很早/起/学习/每天
为了汉语,我每天都起得很早。
为了学习汉语,每天我起得都很早。
为了学习汉语,我每天起得很早。
为了学习汉语,我每天都起得很早。
很高/他/篮球/打/长/得/得/虽然/但是/不太好
虽然他打得很高,但是篮球长得不太好。
他长得很高,虽然篮球打得不太好。
虽然他长得很高,但是篮球打得不太好。
虽然他长得很高,但是他打篮球不太好。
hai câu dưới đây đúng hay sai:
(1)昨天我刚坐飞机来上海。
(2)昨天我刚才坐飞机来上海。
2 câu đều đúng
2 câu đều sai
câu 1 sai, câu 2 đúng
câu 1 đúng, câu 2 sai
