wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PT có ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối

Total questions: 9

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

2.

Tìm x biết:

x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

3.

Cho phương trình |A(x)| = |B(x)|

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG:

a)

A(x) = B(x)

b)

A(x) = - B(x)

c)

A(x) = B(x) hoặc A(x) = - B(x)

d)

A(x) = B(x) và A(x) = - B(x)

4.

Phương trình |2x - 5| = 3 có nghiệm là:

a)

x = 4, x = -1

b)

x = -4, x = 1

c)

x = 4, x = 1

d)

x = -4, x = -1

5.

Phương trình 2.|3 - 4x| + 6 = 10 có nghiệm là:

a)

x=34, x =54x=\frac{3}{4},\ x\ =\frac{5}{4}

b)

x=14, x=54x=\frac{1}{4},\ x=\frac{5}{4}

c)

x=14, x=54x=\frac{-1}{4},\ x=\frac{5}{4}

d)

x=14, x=54x=\frac{1}{4},\ x=\frac{-5}{4}

6.

Tập nghiệm của phương trình: |5x - 3| = x + 7 là:

a)

{52}\left\{\frac{5}{2}\right\}

b)

{52;23}\left\{\frac{5}{2};\frac{2}{3}\right\}

c)

{52;32}\left\{\frac{5}{2};\frac{-3}{2}\right\}

d)

{52; 23}\left\{\frac{5}{2};\ \frac{-2}{3}\right\}

7.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

|x - 1| = 1

b)

|x| = -9

c)

|x + 3| = 0

d)

|2x| = 10

8.

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình

|2 + 3x| = |4x - 3| là:

a)

17\frac{1}{7}

b)

5

c)

17\frac{-1}{7}

d)

-5

9.

Tổng các nghiệm của phương trình |3x -1| = x + 4 là:

a)

7

b)

4

c)

47\frac{4}{7}

d)

74\frac{7}{4}