wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương lớp 4

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

THEO EM 1 MÁY TÍNH ABNS CÓ BAO NHIÊU BỘ PHẬN CHÍNH

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

THEO EM ĐÂY LÀ GÌ

a)

TỆP

b)

HÌNH ẢNH

c)

THƯ MỤC

3.

EM CÓ THỂ TẠO THƯ MỤC CON KHÔNG

a)

b)

KHÔNG

4.

ĐÂU ĐƯỢC COI LÀ 1 TỆP

a)
b)
c)
5.

CÁC THIẾT BỊ LƯU TRỮ NGOÀI LÀ

a)

ĐỊA CỨNG, USB

b)

USB, ĐĨA CD, DVD, Ổ ĐĨA NGOÀI

c)

THÂN MÁY, MÀN HÌNH

d)

LOA, BÀN PHÍM, CHUỘT

6.

ĐÂU KHÔNG PHẢI LÀ PHẦN MỀM TRÌNH DUYỆT WEB

a)
b)
c)
d)
7.

EM CÓ THỂ LƯU HÌNH ẢNH TRÊN MẠNG VỀ MÁY TÍNH KHÔNG

a)

KHÔNG

b)

8.

ĐỂ MỞ 1 PHẦN MỀM. EM NHÁY CHUỘT NHƯ THẾ NÀO

a)

NHÁY CHUỘT TRÁI

b)

NHÁY CHUỘT PHẢI

c)

KÉO THẢ CHUỘT

d)

NHÁY ĐÚP CHUỘT

9.

ĐỂ TẠO 1 THƯ MỤC EM LÀM THẾ NÀO

a)

CHỌN NEW

b)

CHỌN NEWWW FOLDER

c)

CHỌN NEW FOLDER

10.

EM CÓ THỂ ĐỔI TÊN TỆP KHÔNG

a)

b)

KHÔNG

11.

(Điền từ thích hợp vào dấu..............)

Để đổi tên thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục đó rồi chọn....................

a)

Rename

b)

Copy

c)

Delete

d)

Paste

12.

Chọn hãy tích chọn tệp văn bản trong các tệp sau:

a)

baitap.docx

b)

con_ga.png

c)

hoctoan.docx

d)

dihoc.mp3

13.

https://trangnguyen.edu.vn được gọi là .............................

a)

địa chỉ trang web

b)

trình duyệt web

c)

công cụ tìm kiếm

d)

ô tìm kiếm

14.

Trong các thiết bị lưu trữ sau, thiết bị nào quan trọng nhất đối với một chiếc máy tính?

a)

Ổ đĩa cứng

b)

Ổ đĩa CD

c)

Thiết bị USB

d)

Ổ đĩa ngoài

15.

(Điền từ thích hợp vào dấu ....................)

Để lưu hình ảnh trên Internet vào máy tính, em …............. chuột vào hình ảnh, chọn "Lưu hình ảnh thành", gõ tên hình ảnh trong ô File name rồi chọn Save.

a)

nháy nút phải

b)

di chuyển

c)

nháy đúp

d)

nháy

16.

Nhìn vào hình ảnh và gọi tên thiết bị lưu trữ?

a)

Ổ cứng di động

b)

Đĩa CD

c)

USB

d)

Ổ cứng

17.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về các thiết bị lưu trữ

a)

Thiết bị USB được lắp đặt cố định trong thân máy tính.

b)

Máy tính cần có ổ cứng để hoạt động.

c)

Đĩa CD-DVD được gọi là các thiết bị lưu trữ ngoài.

18.

Để truy cập Internet, máy tính cần phải:

a)

Có chương trình soạn thảo Word.

b)

Có trình duyệt Internet.

c)

Được kết nối mạng Internet và có trình duyệt web.

d)

Có trang tìm kiếm

19.

Các biểu tượng này có tên gọi là gì?

a)

Thư mục

b)

Tệp tin

c)

Ổ đĩa

d)

Thẻ nhớ

20.

Trong các tên tệp sau, tên tệp nào được viết đúng?

a)

Lop4/A

b)

Lop4A

c)

Lop:4A

d)

Lop4A?

21.

BIỂU TƯỢNG PHẦN MỀM VẼ PAINT LÀ

a)
b)
c)
22.

EM NHẤN GIỮ PHÍM GÌ KHI VẼ ĐƯỜNG THẲNG

a)

CTRL

b)

ATL

c)

SHIFT

23.

ĐỂ XOAY HÌNH EM CHỌN

a)
b)
c)
24.

EM DŨNG TỔ HỢP PHÍM GÌ ĐỂ SAO CHÉP HÌNH

a)

CTRL+V

b)

CTRL+B

c)

cTRL+C

25.

ĐỂ LƯU BÀI VẼ EM CHỌN

a)

CTRL+ V

b)

CTRL+S

c)

CTRL+X

26.

EM KHÔNG THỂ VIẾT CHỮ LÊN HÌNH

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

ĐỂ HIỆN LƯỚI Ô VUÔNG NHỎ TRÊN TRANG VẼ EM CHỌN

a)
b)
c)
28.

ĐỂ SAO CHÉP MÀU EM CHỌN

a)
b)
c)
29.

XOAY HÌNH SANG PHẢI 90 ĐỘ EM THỰC HIỆN

a)

ROTATE -> ROTATE RIGHT 90

b)

ROTATE -> ROTATE LEFT 90

c)

ROTATE -> ROTATE 180

30.

EM CÓ THỂ SAO CHÉP MÀU TỪ HÌNH VẼ CÓ SẴN

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Công cụ được khoanh đỏ dùng để?

a)

Tô màu cho hình

b)

Tẩy, xoá hình

c)

Vẽ đường cong

d)

Vẽ đường gấp khúc

32.

Biểu tượng chữ A trên thanh công cụ dùng để làm gì?

a)

Chèn hình ảnh vào Paint

b)

Chèn Chữ vào Paint

c)

Chèn Video vào Paint

d)

Chèn nhạc vào Paint

33.

Quan sát bức hình sau, em hãy cho biết để có được hình 2 từ hình 1 em cần chọn kiểu xoay/lật hình nào?

a)

Rotate Right 90°90\degree

b)

Rotate Left 180°180\degree

c)

Flip vertical

d)

Flip horizontal

34.

Khi thực hiện xoay hình vẽ bằng phần mềm Paint. Con chọn nút lệnh nào sau đây để từ hình A con được hình B?

a)
b)
c)
d)
35.

Để hiện thước đo trên trang vẽ em chọn:

a)
b)
c)
d)
36.

ĐỂ CHỌN TOÀN BỘ BÀI VẼ EM NHẤN

a)

CTRL+ V

b)

CTRL+S

c)

CTRL+X

d)

CTRL+A

37.

Tổ hợp phím CTRL+C có chức năng gì?

a)

Sao chép văn bản

b)

Kiểu chữ gạch dưới

c)

Mở tệp văn bản mới

d)

Lưu tệp văn bản đang soạn thảo

38.

Trong phần mềm Word, tổ hợp phím CTRL+N có chức năng gì?

a)

Sao chép văn bản

b)

Kiểu chữ gạch dưới

c)

Mở tệp văn bản mới

d)

Lưu tệp văn bản đang soạn thảo

39.

Trong phần mềm Word, tổ hợp phím CTRL+U có chức năng gì?

a)

Sao chép văn bản

b)

Kiểu chữ gạch dưới

c)

Mở tệp văn bản mới

d)

Lưu tệp văn bản đang soạn thảo

40.

Tổ hợp phím CTRL+P có chức năng gì?

a)

In văn bản ra giấy

b)

Kiểu chữ in nghiêng

c)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

d)

Căn giữa cho đoạn văn bản

41.

Tổ hợp phím CTRL+ I có chức năng gì?

a)

In văn bản ra giấy

b)

Kiểu chữ in nghiêng

c)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

d)

Căn giữa cho đoạn văn bản

42.

Đoạn thơ trên được định dạng kiểu căn lề nào?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Căn giữa

d)

Căn đều hai bên

43.

Hình nào sau đây không được vẽ bằng công cụ của Word mà phải chèn từ tệp có sẵn trong máy tính?

a)
b)
c)
d)
44.

Trong phần mềm Word, để viết chữ lênh hình em nháy chuột phải và chọn nút lệnh nào?

a)

Insert

b)

Add Text

c)

Copy

d)

Paste

45.

Để chèn tranh ảnh vào trang soạn thảo Word, em thực hiện như thế nào?

a)

Insert -> Picture

b)

Insert -> Shapes

c)

Insert -> Clip Art

d)

Insert -> Chart

46.

Để chọn màu và độ dày cho đường viền của hình mẫu, em chọn nút lệnh nào trong thẻ Format?

a)

Shape Outline

b)

Shape Fill

c)

Shape Effects

d)

Change Shape

47.

Đâu là biểu tượng phần mềm soạn thảo văn bản?

a)
b)
c)
d)
48.

Để xóa một phần văn bản ta chọn phần văn bản muốn xóa sau đó...

a)

Ấn Copy

b)

Ấn cut

c)

Ấn Paste

d)

Ấn Delete

49.

Để cắt một phần văn bản ta chọn phần văn bản muốn cắt. Sau đó

a)

Chọn Copy

b)

Chọn Paste

c)

Chọn Cut

d)

Chọn Format painter

50.

Để sao chép một phần văn bản vào vị trí khác ta chọn phần văn bản muốn sao chép...

a)

Trong thẻ Home chọn Copy. Đưa con trỏ tới vị trí cần dán đoạn văn bản rồi chọn Paste

b)

Trong thẻ Home chọn Cut. Đưa con trỏ tới vị trí cần dán đoạn văn bản rồi chọn Paste

c)

Không sao chép được

d)

Trong thẻ Home chọn Paste. Đưa con trỏ tới vị trí cần dán đoạn văn bản rồi chọn Paste

51.

Để căn đều cho văn bản em nháy chuột vào biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
52.

Để chọn màu nền của hình mẫu, em chọn nút lệnh nào trong thẻ Format?

a)

Shape Outline

b)

Shape Fill

c)

Shape Effects

d)

Change Shape