wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ly 11

Total questions: 11

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?

a)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do.

b)

Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều.

c)

Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể.

d)

Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.

2.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

b)

tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

3.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

4.

Cho hai vật M và N lại gần nhau, thấy M đẩy N. Như vậy, nhận định đúng là

a)

M và N tích điện trái dấu.

b)

M và N tích điện cùng dấu.

c)

M tích điện dương còn N không mang điện.

d)

M tích điện âm còn N không mang điện.

5.

Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm đứng yên xuống 2 lần thì độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

6.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm đứng yên không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.  

b)

độ lớn điện tích đó.    

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

7.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

8.

Một điện trở R1 mắc song song với điện trở R2 = 12 Ω\Omega   rồi mắc vào một nguồn điện có suất điện động 24V, điện trở trong không đáng kể. Cường độ dòng điện qua mạch chính là 3A. Giá trị của R1 

a)

8 Ω\Omega  

b)

12 Ω\Omega  

c)

24 Ω\Omega  

d)

36 Ω\Omega  

9.

Hạt mang tải điện trong kim loại là

a)

ion dương và ion âm.

b)

electron.

c)

electron và ion dương.

d)

electron, ion dương và ion âm.

10.

Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất điện phân là

a)

do sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai điện cực.

b)

do sự phân li của các chất tan trong dung môi.

c)

do sự trao đổi electron với các điện cực.

d)

do nhiệt độ của bình điện phân giảm khi có dòng điện chạy qua.

11.

Trong một hệ cô lập về điện

a)

tổng điện tích dương của các vật trong hệ luôn không đổi.

b)

tổng điện tích âm của các vật trong hệ luôn không đổi.

c)

tổng điện tích của các vật trong hệ luôn bằng không.

d)

tổng đại số các điện tích của hệ luôn không đổi.