Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 12

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

2.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

packed

b)

added

c)

worked

d)

pronounced

3.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

gives

b)

passes

c)

dances

d)

finishes

4.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

sees

b)

sings

c)

meets

d)

needs

5.

Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào vị trí âm tiết khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

admire

b)

honour

c)

title

d)

difficult

6.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

chemistry

b)

mechanic

c)

character

d)

teacher

7.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

worked

b)

stopped

c)

forced

d)

wanted

8.

Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào vị trí âm tiết khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

protection

b)

situation

c)

activity

d)

inscription

9.
compulsory
a)
bắt buộc
b)
người vô trách nhiệm
c)
nhà nước
d)
giáo dục trung học
10.
certificate
a)
giấy chứng nhận
b)
ngăn nắp
c)
độc lập
d)
trường trung học cơ sở
11.
general education
a)
giáo dục phổ thông
b)
bắt buộc
c)
môn học
d)
hội viên học viện
12.
primary education
a)
giáo dục tiểu học
b)
giấy chứng nhận
c)
người vô trách nhiệm
d)
giữa
13.
fee
a)
học phí
b)
giữa
c)
giáo dục trung học
d)
Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học ( General Certificate of Secondary Education)
14.
government
a)
chính quyền
b)
song song
c)
trường trung học cơ sở
d)
bắt buộc
15.
subject
a)
môn học
b)
nhà nước
c)
trường trung học phổ thông
d)
giấy chứng nhận
16.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

packed

b)

added

c)

worked

d)

pronounced

17.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

18.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

sees

b)

sings

c)

meets

d)

needs

19.

Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào vị trí âm tiết khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

admire

b)

honour

c)

title

d)

difficult

20.

Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào vị trí âm tiết khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

possible

b)

comfortable

c)

example

d)

popular

21.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

worked

b)

stopped

c)

forced

d)

wanted

22.

A. cooked       B. helped         C. watched      D. played

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

A. books                     B. hats                               C. stamps                           D. clubs

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Tìm từ có phát âm khác

a)

missed

b)

watched

c)

directed

d)

finished

25.

Tìm từ có phát âm khác

a)

pens

b)

cheeks

c)

books

d)

chips