WorksheetsE10 - UNIT 7 - PART 3
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
to destroy
a)
phá hủy
b)
tượng nữ thần tự do
c)
tranh cãi, cãi nhau
d)
bình luận thể thao
2.
statue of liberty
a)
tượng nữ thần tự do
b)
tranh cãi, cãi nhau
c)
xóa bỏ, bỏ
d)
thấy được, quan sát, nghĩ về
3.
to quarrel
a)
tranh cãi, cãi nhau
b)
xóa bỏ, bỏ
c)
hội đồng
d)
đáng ghi nhớ
4.
to cancel
a)
xóa bỏ, bỏ
b)
hội đồng
c)
phá hủy, đánh sập
d)
đưa ra, trao tặng
5.
council (n.)
a)
hội đồng
b)
phá hủy, đánh sập
c)
thịt bò
d)
hiện tại
6.
to demolish
a)
phá hủy, đánh sập
b)
thịt bò
c)
sự thiếu hụt
d)
hiệu quả
7.
beef (n.)
a)
thịt bò
b)
sự thiếu hụt
c)
đám đông
d)
gia tăng
8.
shortage (n.)
a)
sự thiếu hụt
b)
đám đông
c)
thì hiện tại hoàn thành
d)
sự nổi tiếng, tính đại chúng
9.
crowd (n.)
a)
đám đông
b)
thì hiện tại hoàn thành
c)
sự so sánh
d)
nhận biết
10.
present perfect tense
a)
thì hiện tại hoàn thành
b)
sự so sánh
c)
thì quá khứ đơn
d)
trách niệm toàn cầu
11.
comparison (n.)
a)
sự so sánh
b)
thì quá khứ đơn
c)
bởi vì
d)
thụ động, bị động
12.
simple past tense
a)
thì quá khứ đơn
b)
bởi vì
c)
mặc dù
d)
não, đầu óc
13.
since = as = because
a)
bởi vì
b)
mặc dù
c)
mặc dù
d)
khuyến khích, động viên
14.
in spite of = despite
a)
mặc dù
b)
mặc dù
c)
thậm chí
d)
mãnh liệt, bạo lực
15.
though = although
a)
mặc dù
b)
thậm chí
c)
thậm chí dù
d)
can thiệp, xen vào
16.
even
a)
thậm chí
b)
thậm chí dù
c)
thậm chí nếu
d)
đường sắt
17.
even though
a)
thậm chí dù
b)
thậm chí nếu
c)
mệnh đề
d)
phong cách
18.
even if
a)
thậm chí nếu
b)
mệnh đề
c)
bởi vì
d)
đồng xu
19.
clause
a)
mệnh đề
b)
bởi vì
c)
hài kịch
d)
đúc ra, tạo ra, đặt ra
20.
because of = due to = on account of
a)
bởi vì
b)
phá hủy
c)
tượng nữ thần tự do
d)
tranh cãi, cãi nhau
100 %
