wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTTTKT C6,7,8

Total questions: 184

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

7.1 Chu trình sản xuất có mối quan hệ với chu trình nào sau đây?

a)

A. Chu trình mua hàng, chu trình thanh toán, chu trình bán hàng, chu trình thu tiền

b)

B. Chu trình mua hàng, chu trình bán hàng, chu trình lương, chu trình TSCĐ

c)

C. Chu trình mua hàng, chu trình doanh thu, chu trình lương và TSCĐ, chu trình báo cáo kế toán

d)

D. Chu trình mua hàng, chu trình bán hàng, chu trình TSCĐ,chu trình báo cáo kế toán

2.

7.2 Nội dung chu trình sản xuất

a)

A. Lập kế hoạch sản xuất, kiểm soát sản xuất, kiểm soát hàng tồn kho, kế toán chi phí

b)

B. Lập kế hoạch sản xuất, kiểm soát sản xuất, tiến hành sản xuất, kiểm soát hàng tồn kho

c)

C. Lập kế hoạch sản xuất, kiểm soát sản xuất, tiến hành sản xuất, kế toán chi phí

d)

D. Lập kế hoạch sản xuất và kiểm soát sản xuất, tiến hành sản xuất, kiểm soát hàng tồn kho, kế  toán chi phí

3.

Bước nào dưới đây không thuộc chu trình tập hợp chi phí sản xuất

a)

A. Lập kế hoạch sản xuất       

b)

B. Tiến hành hoạt động sản xuất     

c)

 C.  Ghi sổ chi tiết chi phí

d)

D. Tính giá thành sản phẩm

4.

Trong chu trình tập hợp chi phí, bộ phận nào kiểm tra, đối chiếu, lập phiếu xuất kho, ghi sổ chi tiết

a)

A. Bộ phận kế toán hàng tồn kho  

b)

B. Bộ phận kho        

c)

 C.  Bộ phận kế toán chi phí

d)

  D.   Bộ phận kế toán tổng hợp

5.

7.5 Trong chu trình tập hợp chi phí, đề nghị xuất kho nguyên vật liệu được lập bởi

a)

A. Bộ phận kế hoạch sản xuất

b)

B. Phân xưởng sản xuất 

c)

  C.   Kế toán hàng tồn kho

d)

D.   Bộ phận kho

6.

Trong chu trình tính giá thành sản phẩm, bộ phận nào ghi sổ cái

a)

A. Kế toán chi phí    

b)

B. Kế toán giá thành       

c)

C.  Kế toán hàng tồn kho

d)

   D.   Kế toán tổng hợp

7.

7.7 Trong chu trình tính giá thành sản phẩm, thẻ giá thành liên 1 được lưu ở bộ phận nào?

a)

A. Kế toán giá thành   

b)

B. Kế toán hàng tồn kho   

c)

  C.    Kế toán tổng hợp

d)

      D.   Không phải đáp án A, B, C

8.

7.8 Bộ phận nào luôn kiểm tra và đối chiếu giữa chi phí thực tế phát sinh và chi phí tiêu chuẩn để xác định chênh lệch chi phí cung cấp thông tin cho nhà quản trị?

a)

A. Bộ phận kế hoạch sản xuất

b)

B. Kế toán hàng tồn kho  

c)

  C.    Phân xưởng sản xuất

d)

        D.    Bộ phận kế toán chi phí

9.

Bộ phận kế toán chi phí cần tách riêng với phân xưởng sản xuất nhằm đảm bảo hoạt động kiểm soát vật chất nào trong 6 loại hoạt động kiểm soát:

a)

A. Ủy quyền/cho phép giao dịch    

b)

B. Phân chia nhiệm vụ    

c)

 C.    Xác minh độc lập

d)

  D.     Giám sát

10.

7.10 Hoạt động theo dõi, kiểm tra việc chấm công là một chức năng của:

a)

A. Giám sát           

b)

B. Phân chia nhiệm vụ     

c)

   C.    Sổ sách kế toán

d)

     D.    Xác minh độc lập

11.

7.11 Chứng từ kế toán sử dụng trong chu trình sản xuất không bao gồm:

a)

A. Lịch trình sản xuất

b)

B. DDH

c)

C. Bảng định mức NVL

d)

D. Phiếu đề nghị xuất kho NVL

12.

7.12. Trong chu trình tập hợp chi phí, KHSX được lập bởi bộ phận:

a)

A. KHSX

b)

B. PXSX

c)

C. Kho

d)

D. Kiểm soát HTK

13.

7.13. Trong chu trình tập hợp chi phí, KHSX được BP KHSX lập thành mấy bản:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

14.

7.14. Trong chu trình tập hợp CP, đề nghị xuất kho NVL được PXSX lập thành mấy bản:

a)

A. 1         

b)

  B.  2   

c)

C. 3

d)

D. 4

15.

7.15. Trong chu trình tập hợp chi phí, phiếu xuất kho được lập bởi bộ phận:

a)

A. KHSX

b)

B. PXSX

c)

C. Kho

d)

D. Kế toán HTK

16.

7.16. Trong chu trình tập hợp chi phí, phiếu nhập kho thành phẩm được lập bởi bộ phận:

a)

A. Kế toán chi phí

b)

B. Kế toán tổng hợp

c)

C. Kế toán HTK

d)

D. PXSX

17.

7.17. Trong chu trình tính giá thành, thẻ giá thành được lập bởi bộ phận:

a)

A. Kế toán giá thành

b)

B. Kế toán HTK

c)

C. Kế toán tổng hợp

d)

D. Kế toán chi phí

18.

7.18. Trong chu trình tập hợp chi phí, bộ phận nào thực hiện việc ghi SCT HTK:

a)

A. KHSX

b)

B. PXSX

c)

C. Kế toán HTK

d)

D. Kho

19.

7.19. Trong chu trình tập hợp chi phí, bộ phận nào thực hiện việc ghi sổ kho:

a)

A. KHSX

b)

B. PXSX

c)

C. Kế toán HTK

d)

D. Kho

20.

7.20. Kết thúc chu trình tập hợp chi phí, bộ phận kế toán HTK lưu trữ sổ:

a)

A. Sổ cái

b)

B. SCT HTK

c)

C. Sổ nhật ký chung

d)

D. Tất cả các phương án

21.

7.21. Kết thúc chu trình tập hợp chi phí, bộ phận kho lưu trữ sổ:

a)

A. Sổ cái

b)

A. Sổ kho

c)

B. Sổ nhật ký chung

d)

C. Sổ kho và sổ cái

22.

Trong chu trình tập hợp CP, hoạt động kiểm kê sản phẩm dở dang được thực hiện bởi bộ phận:

a)

A. Kế toán tổng hợp

b)

B. PXSX

c)

C. Kế toán HTK

d)

D. Kế toán chi phí

23.

7.23. Trong chu trinh tập hợp chi phí, việc chấm công cho công nhân TTSX sản phẩm được thực hiện bởi bộ phận:

a)

A. PXSX

b)

B. Kế toán tổng hợp

c)

C. Kế toán HTK

d)

D. Kế toán chi phí

24.

7.24. Trong chu trình tính giá thành, Thẻ giá thành được bộ phận kế toán lập thành mấy liên:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

25.

7.25. Trong chu trình tính giá thành, việc ghi SCT Thành phẩm được thực hiện bởi bộ phận:

a)

A. Kế toán giá thành                                                                                 

b)

B. Kế toán HTK

c)

    C. Kế toán tổng hợp

d)

      D. Tất cả các phương án

26.

7.26. Kết thúc chu trình tính giá thành, bộ phận kế toán giá thành lưu trữ sổ:

a)

A. SCT sản phẩm dở dang                                                      

b)

B. SCT Thành phẩm

c)

  

C. Sổ nhật ký chung

d)

   D. Sổ cái

27.

7.27. Kết thúc chu trình tính giá thành, Bộ phận kế toán HTK lưu trữ sổ:

a)

A. SCT sản phẩm dở dang       

b)

B. SCT Thành phẩm

c)

 C. Sổ nhật ký chung

d)

   D. Sổ cái

28.

7.28. Trong chu trình tính giá thành, BTHCT Chi phí dở dang được lập bởi bộ phận:

a)

A. Kế toán giá thành                                     

b)

B. Kế toán HTK

c)

 C. Kế toán tổng hợp

d)

D. Tất cả các phương án

29.

7.29. Trong chu trình tính giá thành, việc xác định giá trị sản phẩm DD do bộ phận nào thực hiện:

a)

A. Kế toán giá thành                                 

b)

B. Kế toán HTK

c)

 C. Kế toán tổng hợp

d)

  D. Tất cả các phương án

30.

7.30. Thông tin kế toán chu trình sản xuất là cơ sở thiết yếu để ra các quyết định liên quan đến:

a)

A. Giá bán sản phẩm

b)

B. Quản trị chi phí (Lập kế hoạch và kiểm soát chi phí sản xuất, đánh giá kết quả thực hiện)

c)

C. Kế hoạch sản xuất và phân bổ các nguồn lực

d)

D. Tất cả các phương án

31.

7.31. Các chứng từ kế toán sử dụng trong chu trình sản xuất thường có:

a)

A. DDH, bảng định mức NVL, KHSX, Đề nghị xuất kho NVL

b)

B. Báo giá NVL, bàn định mức NVL, KHSX, đề nghị xuất kho NVL

c)

C. Lịch trình sản xuất, bảng định mức NVL, KHSX, đề nghị xuất kho NVL

d)

D. Bảng định mức NVL, KHSX, đề nghị xuất kho NVL

32.

7.32. Trong chu trình tập hợp chi phí, KHSX sau khi được bộ phận KHSX lập sẽ được chuyển tới các bộ phận:

a)

A. Kế toán HTK

b)

B. PXSX

c)

C. Kho

d)

D. Tất cả các phương án

33.

7.33. Trong chu trình tập hợp chi phí, bộ phận KHSX lập KHSX căn cứ vào các chứng từ:

a)

A. Kế hoạch tiêu thụ, Bảng định mức NVL, Lịch trình SX, phiếu quy trình công nghệ

b)

B. Bảng định mức NVL, Lịch trình sản xuất, phiếu quy trình công nghệ

c)

C. Kế hoạch tiêu thụ, Lịch trình sản xuất, phiếu quy trình công nghệ

d)

D. Kế hoạch tiêu thụ, Bảng định mức NVL, Lịch trình sản xuất

34.

Trong chu trình tập hợp chi phí, đề nghị xuất kho NVL sau đi được PXSX lập sẽ được chuyển tới bộ phận:

a)

A. Kế toán HTK

b)

B. PXSX

c)

C. Kho

d)

D. KHSX

35.

7.35. Trong chu trình tập hợp chi phí, PXK sau khi được lập bởi bộ phận kế toán HTK sẽ được chuyển tới các bộ phận:

a)

A. PXSX, Kế toán chi phí, kế toán tổng hợ

b)

B. Kho, PXSX, kế toán tổng hợp

c)

C. Kho, Kế toán chi phí, kế toán tổng hợp

d)

D. Kho, PXSX, Kế toán chi phí

36.

7.36. Kết thúc chu trình tập hợp chi phí, bộ phận KHSX lưu trữ chứng từ:

a)

A. Định mức NVL, lịch trình sản xuất, phiếu quy trình công nghệ, kế hoạch tiêu thụ, kế hoạch sản xuất

b)

B. PXK, lịch trình SX, phiếu quy trình công nghệ, kế hoạch tiêu thụ, kế hoạch sản xuất

c)

C. Đề nghị xuất kho NVL, lịch trình sản xuất, phiếu quy trình công nghệ, kế hoạch tiêu thụ, kế hoạch sản xuất

d)

D. Định mức NVL, PXK, phiếu quy trình công nghệ, kế hoạch tiêu thụ, kế hoạch sản xuất

37.

7.37. Kết thúc chu trình tập hợp chi phí, bộ phận kế toán HTK lưu trữ chứng từ:

a)

A. Yêu cầu mua NVL, KHSX, PXK NVL, PNK Thành phẩm

b)

B. Đề nghị xuất kho NVL, KHSX, PXK NVL, PNK Thành phẩm

c)

C. Lịch trình sản xuất, KHSX, PXK NVL, PNK Thành phẩm

d)

D. Định mức NVL, KHSX, PXK NVL, PNK Thành phẩm

38.

7.38. Kết thúc chu trình tập hợp chi phí, bộ phận PXSX lưu trữ chứng từ:

a)

A. Định mức NVL, PXK NVL, PNK Thành phẩm

b)

B. Đề nghị xuất kho NVL, KHSX, PXK NVL

c)

C. Lịch trình sản xuất, KHSX, PNK Thành phẩm

d)

D. KHSX, PXK NVL, PNK Thành phẩm

39.

7.39. Kết thúc chu trình tập hợp chi phí, bộ phận kho lưu trữ chứng từ:

a)

A. Định mức NVL, PXK NVL, PNK Thành phẩm

b)

B. Đề nghị xuất kho NVL, KHSX, PXK NVL

40.

7.40. Trong chu trình tập hợp chi phí, hoạt động tập hợp chi phí được thực hiện bởi bộ phận:

a)

A. Kế toán chi phí                              

b)

B. PXSX

c)

C. Kế toán HTK

d)

  D. Kế toán tổng hợp

41.

7.41. Trong chu trình tập hợp chi phí, hoạt động xác định chi phí vượt mức bình thường được thực hiện bởi bộ phận:

a)

A. Kế toán tổng hợp  

b)

B. PXSX

c)

  C. Kế toán HTK

d)

         D. Kế toán chi phí

42.

7.42. Trong chu trình tập hợp chi phí, bộ phận KT tổng hợp nhận BTH chi tiết chi phí từ bộ phận:

a)

A. Kế toán tổng hợp                

b)

B. Kế toán chi phí                                   

c)

  C. Kế toán HTK

d)

   D. KHSX

43.

7.43. Trong chu trình tập hợp CP, cuối tháng bộ phận KT tổng hợp nhận BTHCTHTK từ bộ phận:

a)

A. Kế toán tổng hợp

b)

B. Kế toán chi phí  

c)

C. Kế toán HTK

d)

   D. KHSX

44.

7.44. Trong chu trình tính Z , bộ phận tính giá thành sản phẩm nhận bảng kê chi phí từ bộ phận:

a)

A. PXSX    

b)

B. Kho

c)

 C. Kế toán chi phí

d)

D. Kế toán tổng hợp

45.

7.45. Trong chu trình tính Z , cuối tháng bảng tổng hợp chi tiết chi phí dở dang do bộ phận kế toán giá thành lập sẽ được chuyển tới bộ phận:

a)

A. Kế toán giá thành                                   

b)

B. Kế toán HTK

c)

 C. Kế toán tổng hợp

d)

 D. Kế toán chi phí

46.

7.46. Kết thúc chu trình tính giá thành, bộ phận kế toán HTK thực hiện lưu trữ chứng từ:

a)

A. Bảng kê CPSX, bảng giá thành định mức, thẻ giá thành

b)

B. Bảng kê CPSX, bảng kê sản phẩm DD, bảng giá thành định mức, thẻ giá thành

c)

C. Bảng kê sản phẩm dở dang, bảng giá thành định mức, thẻ giá thành

d)

D. Bảng kê CPSX, bảng kê sản phẩm dở dang, bảng giá thành định mức

47.

7.47. Trong chu trình tính Z, bộ phận kế toán HTK thực hiện ghi SCT thành phẩm căn cứ vào:

a)

A. Bảng kê sản phẩm dở dang

b)

B. Bảng giá thành định mức

c)

C. Thẻ giá thành

d)

D. Bảng kê CPSX

48.

Có hệ thống sản xuất tại Công ty TNHH Hoàng Gia như sau:

Khi có nhu cầu về NVL phục vụ cho SX, nhân viên phân xưởng SX lập phiếu yêu cầu NVL 3 liên chuyển đến bộ phận kho. Tại kho, thủ kho lập phiếu xuất kho 3 liên và ký vào phiếu yêu cầu NVL. Thủ kho giữ lại liên 1 của phiếu xuất kho và liên 3 của phiếu yêu cầu NVL để ghi vào thẻ kho, liên 2 của phiếu xuất kho và liên 2 của phiếu yêu cầu NVL cùng với NVL đến phân xưởng và lưu tại phân xưởng. Các liên còn lại được chuyển đến bộ phận kế toán chi phí để ghi sổ, sau đó chứng từ được chuyển đến kế toán tổng hợp kiêm kế toán chi tiết nguyên vật liệu.

7.1.1 Trong lưu đồ chứng từ, có bao nhiêu bộ phận thuộc hệ thống sản xuất trên:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

49.

Có hệ thống sản xuất tại Công ty TNHH Hoàng Gia như sau:

Khi có nhu cầu về NVL phục vụ cho SX, nhân viên phân xưởng SX lập phiếu yêu cầu NVL 3 liên chuyển đến bộ phận kho. Tại kho, thủ kho lập phiếu xuất kho 3 liên và ký vào phiếu yêu cầu NVL. Thủ kho giữ lại liên 1 của phiếu xuất kho và liên 3 của phiếu yêu cầu NVL để ghi vào thẻ kho, liên 2 của phiếu xuất kho và liên 2 của phiếu yêu cầu NVL cùng với NVL đến phân xưởng và lưu tại phân xưởng. Các liên còn lại được chuyển đến bộ phận kế toán chi phí để ghi sổ, sau đó chứng từ được chuyển đến kế toán tổng hợp kiêm kế toán chi tiết nguyên vật liệu.

7.1.2 Căn cứ để ghi sổ chi phí là:

a)

A. PXK liên 1, Phiếu YCNVL liên 1

b)

B. PXK liên 2, Phiếu YCNVL liên 2

c)

C. PXK liên 1, Phiếu YCNVL liên 3

d)

D. PXK liên 3, Phiếu YCNVL liên 1

50.

Có hệ thống sản xuất tại Công ty TNHH Hoàng Gia như sau:

Khi có nhu cầu về NVL phục vụ cho SX, nhân viên phân xưởng SX lập phiếu yêu cầu NVL 3 liên chuyển đến bộ phận kho. Tại kho, thủ kho lập phiếu xuất kho 3 liên và ký vào phiếu yêu cầu NVL. Thủ kho giữ lại liên 1 của phiếu xuất kho và liên 3 của phiếu yêu cầu NVL để ghi vào thẻ kho, liên 2 của phiếu xuất kho và liên 2 của phiếu yêu cầu NVL cùng với NVL đến phân xưởng và lưu tại phân xưởng. Các liên còn lại được chuyển đến bộ phận kế toán chi phí để ghi sổ, sau đó chứng từ được chuyển đến kế toán tổng hợp kiêm kế toán chi tiết nguyên vật liệu.

7.1.3 PXK liên 2, Phiếu YCNVL liên 2 được lưu tại bộ phận nào

a)

A. Kho

b)

B. Phân xưởng sản xuất  

c)

C. Kế toán chi phí

d)

D. Kế toán tổng hợp

51.

Có hệ thống sản xuất tại Công ty TNHH Hoàng Gia như sau:

Khi có nhu cầu về NVL phục vụ cho SX, nhân viên phân xưởng SX lập phiếu yêu cầu NVL 3 liên chuyển đến bộ phận kho. Tại kho, thủ kho lập phiếu xuất kho 3 liên và ký vào phiếu yêu cầu NVL. Thủ kho giữ lại liên 1 của phiếu xuất kho và liên 3 của phiếu yêu cầu NVL để ghi vào thẻ kho, liên 2 của phiếu xuất kho và liên 2 của phiếu yêu cầu NVL cùng với NVL đến phân xưởng và lưu tại phân xưởng. Các liên còn lại được chuyển đến bộ phận kế toán chi phí để ghi sổ, sau đó chứng từ được chuyển đến kế toán tổng hợp kiêm kế toán chi tiết nguyên vật liệu.

7.1.4 Phiếu yêu cầu NVL ở phân xưởng trước khi được đưa đến kho vi phạm hoạt động kiểm soát nào?

a)

A. Ủy quyền giao dịch                           

b)

B. Phân công nhiệm vụ

c)

  C. Giám sát

d)

  D.  Xác minh độc lập

52.

Có hệ thống sản xuất tại Công ty TNHH Hoàng Gia như sau:

Khi có nhu cầu về NVL phục vụ cho SX, nhân viên phân xưởng SX lập phiếu yêu cầu NVL 3 liên chuyển đến bộ phận kho. Tại kho, thủ kho lập phiếu xuất kho 3 liên và ký vào phiếu yêu cầu NVL. Thủ kho giữ lại liên 1 của phiếu xuất kho và liên 3 của phiếu yêu cầu NVL để ghi vào thẻ kho, liên 2 của phiếu xuất kho và liên 2 của phiếu yêu cầu NVL cùng với NVL đến phân xưởng và lưu tại phân xưởng. Các liên còn lại được chuyển đến bộ phận kế toán chi phí để ghi sổ, sau đó chứng từ được chuyển đến kế toán tổng hợp kiêm kế toán chi tiết nguyên vật liệu.

7.1.5 Nhân viên phân xưởng không ký vào phiếu xuất kho sau khi nhận NVLvi phạm hoạt động kiểm soát nào?

a)

A. Ủy quyền giao dịch      

b)

B. Phân công nhiệm vụ

c)

C.     Giám sát

d)

D.    Sổ sách kế toán

53.

Bài 7.1: Có hệ thống sản xuất tại Công ty TNHH Hoàng Gia như sau:

Khi có nhu cầu về NVL phục vụ cho SX, nhân viên phân xưởng SX lập phiếu yêu cầu NVL 3 liên chuyển đến bộ phận kho. Tại kho, thủ kho lập phiếu xuất kho 3 liên và ký vào phiếu yêu cầu NVL. Thủ kho giữ lại liên 1 của phiếu xuất kho và liên 3 của phiếu yêu cầu NVL để ghi vào thẻ kho, liên 2 của phiếu xuất kho và liên 2 của phiếu yêu cầu NVL cùng với NVL đến phân xưởng và lưu tại phân xưởng. Các liên còn lại được chuyển đến bộ phận kế toán chi phí để ghi sổ, sau đó chứng từ được chuyển đến kế toán tổng hợp kiêm kế toán chi tiết nguyên vật liệu.

Theo anh chị, tại Hoàng Gia:

7.1.6 Kế toán tổng hợp kiêm kế toán chi tiết nguyên vật liệuvi phạm hoạt động kiểm soát nào?

a)

A. Ủy quyền giao dịch              

b)

B. Phân công nhiệm vụ

c)

 C.     Giám sát

d)

D.     Sổ sách kế toán

54.

7.2.1 Biểu tượng (2) trong lưu đồ trên là:

a)

A. Lập phiếu xuất kho 1 liên   

b)

B. Lập phiếu xuất kho 2 liên 

c)

C.   Lập phiếu xuất kho 3 liên

d)

D.  Không có đáp án nào đúng

55.

7.2.2 Biểu tượng (5) trong lưu đồ trên là:

a)

A. Phiếu đề nghị xuất vật tư liên 1

b)

B. Phiếu đề nghị xuất vật tư liên 2

c)

C. Phiếu xuất kho liên 2

d)

D. Phiếu xuất kho liên 3

56.

7.2.3 Bộ phận kế toán vật tư lưu chứng từ gì?

a)

A. Phiếu xuất kho liên 1

b)

B. Phiếu đề nghị xuất vật tư liên 2

c)

      C.  A và B đúng

d)

 D.  A và B sai

57.

7.2.4 Căn cứ ghi thẻ kho là:

a)

A. Phiếu đề nghị xuất vật tư                        

b)

B. Phiếu xuất kho  

c)

  C.   Phiếu xuất kho đã ghi số thực xuất

d)

      D.   Không có đáp án đúng

58.

7.2.5 BP kế toán vật tư chỉ dùng phiếu đề nghị xuất vật tư để ký và lập phiếu xuất kho thì vi phạm hoạt động kiểm soát nào?

a)

A. Phân công nhiệm vụ

b)

B. Xác minh độc lập  

c)

C.    Giám sát

d)

D.     Sổ kế toán

59.

7.2.6  Theo anh chị, nên bổ sung hoạt động nào sau đây để đáp ứng hoạt động kiểm soát sổ sách kế toán?

a)

A. Phân xưởng sản xuất chuyển Phiếu nhu cầu sản xuất sang kế toán vật tư.

b)

B. Kế toán vật tư ghi sổ chi tiết vật tư

c)

C. Thủ kho kiểm tra số lượng, chủng loại vật tư tồn kho trước khi xuất kho.

d)

D. Không có đáp án nào đúng

60.

8.1 Nếu chia theo đối tượng sử dụng thông tin thì Báo cáo kế toán được chia thành những loại nào

a)

A. A.Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh, Báo cáo quản trị

b)

B. Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh, Báo cáo tài chính

c)

C. Báo cáo tài chính, Báo cáo quản trị

d)

D. Không có phương án nào

61.

8.2 Yêu cầu của thông tin trình bày trên báo cáo kế toán tài chính

a)

A. Đầy đủ, khách quan, không có sai sót, nhất quán, có thể so sánh

b)

B. Thích hợp, trọng yếu, kiểm chứng, kịp thời, dễ hiểu

c)

C. Trung thực, hợp lý, thích hợp, trọng yếu, nhất quán, có thể so sánh

d)

D. Trung thực, hợp lý; thích hợp; trọng yếu; kiểm chứng, kịp thời, dễ hiểu; nhất quán, có thể so sánh

62.

8.3 Yêu cầu của thông tin trình bày trên báo cáo kế toán quản trị

a)

A. Phù hợp, tổng hợp, định hướng sự loại trừ, nhất quán, có thể so sánh

b)

B. Phù hợp, tổng hợp, định hướng sự loại trừ, chính xác, đầy đủ, kịp thời, ngắn gọn.

c)

C. Trung thực, hợp lý; thích hợp; trọng yếu; kiểm chứng, kịp thời, dễ hiểu; nhất quán, có thể so sánh

d)

D. Phù hợp, tổng hợp, trung thực, hợp lý; thích hợp; trọng yếu; kiểm chứng, kịp thời

63.

8.4 Các báo cáo đầu ra của hệ thống báo cáo tài chính, bao gồm:

a)

A. Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo tài chính

b)

B. Bảng cân đối tài khoản, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, báo cáo quản trị

c)

C. Bảng cân đối tài khoản, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo tài chính.

d)

D. Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo tài chính

64.

8.5 Báo cáo nào được lập định kỳ trên cơ sở dữ liệu của sổ kế toán

a)

A. Báo cáo kế toán tài chính

b)

B. Báo cáo kế toán quản trị

c)

C. A và B đều đúng

d)

D. A và B đều sai

65.

8.6 Chu trình báo cáo kế toán trong kế toán thủ công có mấy bộ phận

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

66.

8.7     Quy trình báo cáo kế toán trên máy tính có mấy bộ phận

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

67.

8.8 Trong chu trình lập báo cáo thủ công, trước khi lập báo cáo kế toán Bộ phận lập báo cáo cần phải thực hiện thao tác

a)

A. Kiểm tra số liệu, Lập phiếu kế toán

b)

B. Lập các bút toán điều chỉnh, lập các bút toán kết chuyển

c)

C. Lập bảng cân đối tài khoản

d)

D. Tất cả phương án trên

68.

8.9 Cơ sở để lập báo cáo kế toán?

a)

A. Sổ cái TK

b)

B. Sổ chi tiết TK

c)

C. Bảng cân đối tài khoản

d)

D. Tất cả các phương án trên

69.

8.10 Trong chu trình báo cáo kế toán trên máy tính, bộ phận xử lý dữ liệu lưu trữ các tập tin:

a)

A. Sổ cái, Sổ chi tiết; Bảng cân đối tài khoản;  Chỉnh sửa, Kết chuyển; Báo cáo kế toán

b)

B. Bảng cân đối tài khoản,  Chỉnh sửa, Kết chuyển, Báo cáo kế toán

c)

C. Sổ cái, Sổ chi tiết, Chỉnh sửa, Kết chuyển, Báo cáo kế toán

d)

D. Sổ cái, Sổ chi tiết, Bảng cân đối tài khoản,  Báo cáo kế toán

70.

8.11 Trong chu trình báo cáo KT trên máy tính, Bộ phận xử lý dữ liệu ko thực hiện hoạt động

a)

A. In báo cáo

b)

B. Cập nhật chương trình

c)

C. Phân bổ tự động

d)

D. Chỉnh sửa

71.

8.12 Doanh nghiệp cần kiểm soát việc truy cập vào sổ kế toán và các báo cáo kế toán nhằm đảm bảo hoạt động kiểm soát vật chất nào trong 6 loại hoạt động kiểm soát?

a)

A. Ủy quyền giao dịch

b)

B. Kiểm soát truy cập

c)

C. Xác minh độc lập

d)

D. Giám sát

72.

8.13 Đâu là một bằng chứng quan trọng trong của dấu vết kiểm toán trên chu trình báo cáo kế toán trong kế toán thủ công

a)

A. Sổ cái

b)

B. Sổ chi tiết

c)

C. Phiếu kế toán

d)

D. Bảng cân đối tài khoản

73.

8.14 Việc đối chiếu số liệu tổng hợp và sổ chi tiết nhằm đảm bảo hoạt động kiểm soát vật chất nào trong 6 loại hoạt động kiểm soát:

a)

A. Ủy quyền giao dịch

b)

B. Phân chia nhiệm vụ

c)

C. Xác minh độc lập

d)

D. Giám sát

74.

8.15 Chức năng phân công nhiệm vụ trong báo cáo kế toán trên máy tính được thể hiện:

a)

A. Kế toán tổng hợp tách biệt với kế toán chi tiết

b)

B. Người cập nhật dữ liệu ban đầu tách biệt với kế toán khác

c)

C. Cả A, B đều đúng

d)

D. Cả A, B đều sai

75.

8.16 Nếu chia theo đối tượng sử dụng thông tin thì Báo cáo KT được chia thành những loại nào:

a)

A. BCKQ SXKD, BC Quản trị

b)

B. BCKQ SXKD, BC Tài chính

c)

C. BC Tài chính, BC quản trị

d)

D. BC kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo thuế

76.

8.17 Trong chu trình báo cáo tài chính thủ công, số dư trên sổ cái là cơ sở để lập báo cáo cho:

a)

A. Thuyết minh BCTC

b)

B. BC Quản trị

c)

C. BC lưu chuyển tiền tệ

d)

D. Bảng cân đối tài khoản

77.

8.18 Đối tượng sử dụng thông tin của BC kế toán tài chính bao gồm:

a)

A. Cơ quan Thuế, Ngân hàng

b)

B. Ngân hàng, cơ quan thống kê

c)

C. Cơ quan thống kê, cơ quan thuế

d)

D. Cơ quan thuế, ngân hàng, cơ quan thống kê

78.

8.19 Đối tượng sử dụng thông tin của BC Kế toán quản trị là:

a)

A. Cơ quan thuế     

b)

B. Lãnh đạo doanh nghiệp

c)

   C. Cơ quan thống kê

d)

 D. Ủy ban chứng khoán

79.

8.20 Trong chu trình báo cáo kế toán trên máy tính, bộ phận xử lý dữ liệu ko thực hiện hoạt động:

a)

A. In báo cáo               

b)

B. Cập nhật chương trình  

c)

C. Phân bổ tự động

d)

D. Chỉnh sửa

80.

8.21 Trong chu trình báo cáo kế toán trên máy tính, bộ phận xử lý dữ liệu ko thực hiện hoạt động:

a)

A. Chỉnh sửa

b)

B. Cập nhật chương trình

c)

C. Phân bổ tự động

d)

 D. Kiểm tra số liệu

81.

8.22 Trong chu trình báo cáo kế toán trên máy tính, bộ phận lập báo cáo kế toán không thực hiện hoạt động:

a)

A. In báo cáo

b)

B. Kiểm tra số liệu

c)

C. Phân bổ tự động

d)

D. Đối chiếu số liệu

82.

8.23 Kết thúc chu trình báo cáo kế toán trên máy tính, bộ phận xử lý dữ liệu lưu trữ các tập tin:

a)

A. Sổ cái, Sổ chi tiết, Bảng cân đối tài khoản, chỉnh sửa, kết chuyển, Báo cáo kế toán

b)

B. Bảng cân đối tài khoản, chỉnh sửa, kết chuyển, Báo cáo kế toán (BCKT)

c)

C. Sổ cái, sổ chi tiết, chỉnh sửa, kết chuyển, BCKT

d)

D. Sổ cái, Sổ chi tiết, bảng cân đối tài khoản, BCKT

83.

8.24 Trong chu trình BCKT trên máy tính, bộ phận lập BCKT không thực hiện hoạt động:

a)

A. In báo cáo

b)

B. Kiểm tra số liệu

c)

C. Nhập số liệu

d)

D. Cập nhật chương trình

84.

8.25 BC nào sau đây không thuộc hệ thống BCTC:

a)

A. Thuyết minh BCTC

b)

B. BC kế toán quản trị

c)

C. BC kết quả sản xuất kinh doanh

d)

D. BC lưu chuyển tiền tệ

85.

8.26 Trong chu trình lập BC thủ công, trước khi lập BC kế toán, Bộ phận lập báo cáo cần phải thực hiện thao tác:

a)

A. Kiểm tra số liệu, lập phiếu kế toán

b)

B. Lập các bút toán điều chỉnh, lập các bút toán kết chuyển

c)

C. Lập bảng cân đối tài khoản

d)

D. Tất cả các phương án

86.

8.27 Trong chu trình báo cáo kế toán trên máy tính, bộ phận xử lý dữ liệu thực hiện những công việc sau:

a)

A. Kiểm tra số liệu, chỉnh sửa, kết chuyển, cập nhật chương trình

b)

B. Chỉnh sửa, kết chuyển, cập nhật chương trình

c)

C. Chỉnh sửa, kết chuyển, cập nhật chương trình, in báo cáo

d)

D. Chỉnh sử, kết chuyển, in báo cáo

87.

8.28 Trong chu trình lập BC thủ công, sau khi thực hiện lập BC kế toán, bộ phận lập báo cáo thu được những loại báo cáo nào:

a)

A. Thuyết minh BCTC, BC lưu chuyển tiền tệ

b)

B. BCĐKT, BC KQSXKD

c)

C. Thuyết minh BCTC, BC lưu chuyển tiền tệ, BCĐKT, BC KQSXKD, BC Kế toán quản trị

d)

D. Thuyết minh BCTC, BC lưu chuyển tiền tệ, BCĐKT

88.

8.29 Trước khi lập BC kế toán chính thức, BP lập BCKT truy cập vào hệ thống xử lý dữ liệu để in bảng cân đối tài khoản từ hệ thống máy tính, bảng cân đối tài khoản này được sử dụng để:

a)

A. Kiểm tra số liệu trước khi lập BCKT chính thức

b)

B. Lập BCKT

c)

C. Nộp cho ban giám đốc, cơ quan thuế

d)

D. Không có đáp án nào đúng

89.

8.30 Trong chu trình BCKT trên máy tính, hoạt động thực hiện các bút toán kết chuyển của bộ phận xử lý dữ liệu được thực hiện:

a)

A. Thủ công

b)

B. Trên máy tính

c)

C. Kết hợp giữa thủ công và máy tính

d)

D. Hoặc trên máy tính, hoặc thủ công

90.

8.31 Trong chu trình BCKT trên máy tính, hoạt động kiểm tra dữ liệu của bộ phận lập BCTC được thực hiện:

a)

A. Thủ công

b)

B. Trên máy tính

c)

C. Kết hợp giữa thủ công và máy tính

d)

D. Hoặc trên máy tính, hoặc thủ công

91.

8.32 Trong chu trình BCKT trên máy tính, hoạt động cập nhật chương trình của bộ phận xử lý dữ liệu được thực hiện:

a)

A. Thủ công

b)

B. Trên máy tính

c)

C. Kết hợp giữa thủ công và máy tính

d)

D. Hoặc trên máy tính, hoặc thủ công

92.

8.33 BCKT nào sau đây được coi là BC không bắt buộc:

a)

A. BCKT tài chính

b)

B. BCKT quản trị

c)

C. Không có đáp án nào đúng

d)

D. BCKT tài chính và BCKT quản trị

93.

8.34 BC nào sau đây không thuộc hệ thống BCTC:

a)

A. BC lưu chuyển tiền tệ

b)

B. Thuyết minh BCTC

c)

C. BC KQSXKD

d)

D. BC thuế

94.

8.35 BCKT nào sau đây mang tính chất bắt buộc:

a)

A. BCKT tài chính                                                                 

b)

B. BCKT quản trị

c)

  C. Không có đáp án nào đúng

d)

D. BCKT tài chính và BCKT quản trị

95.

Câu 1: Báo cáo nhận hàng do bộ phận nào

a)

A. Thanh toán

b)

B. Quán lý kho

c)

C. Mua hàng

d)

D. Nhận hàng

96.

Câu 2: Biên bản nhận hàng sẽ được lập tại bộ phận :

a)

A. Mua hàng

b)

B. Nhận hàng

c)

C. Phải trả người bán

d)

D. Quản lý kho

97.

Câu 3: Hoạt động phê duyệt giao dịch trong hệ thống thanh toán là:

a)

A. Lựa chọn nhà cung cấp

b)

B. Lựa chọn thời điểm thanh toán

c)

C. Lựa chọn hình thức thanh toán

d)

D. Cho phép thanh toán các khoản nợ phải trả

98.

Câu 4: Số nhật ký chi tiền được ghi chép bởi bộ phận nào :

a)

A. Tổng hợp

b)

B. Phải trả

c)

C. Mua hàng

d)

D. Thanh toán

99.

Câu 5: Tái cấu trúc quá trình mua hàng , đơn đặt hàng do bộ phận nào lập:

a)

A. Mua hàng

b)

B. Trung tâm xử lý dữ liệu

c)

C. Công nợ

d)

D. Kho

100.

Câu 6: Hoạt động  giám sát trong quá trình mua hàng là:

a)

A. Giám sát khu vực nhận hàng

b)

B. Giám sát phê duyệt tín dụng

c)

C. Giám sát khu vực thanh toán

d)

D. Giám sát quy trình đặt hàng

101.

Câu 7 : Phiếu yêu cầu mua hàng do bộ phận nào lập

a)

A. Thanh toán

b)

B. Mua hàng

c)

C. Kho

d)

D. Quản lý kho

102.

Câu 8: Hoạt độg giám sát trong quy trình mua hàng giúp công ty

a)

A. Giảm sai sót , gian lận trong việc ghi chép hàng tồn kho

b)

B. Tuân thủ quy trình mua hàng

c)

C. Tất cả cá trường hợp

d)

D. Giảm rủi ro mất hàng tồn kho

103.

Câu 9 : Khi kết thúc quá trình mua hàng , bộ phận bán hàng lưu trữ chứng từ :

a)

A. Đơn đặt hàng , yêu cầu mua hàng , hóa đơn nhà cung cấp

b)

B. Đơn đặt hàng , yêu cầu mua hàng , Biên bản nhận hàng

c)

C. Hóa đơn nhà cung cấp , yêu cầu mua hàng , bien bản nhận hàng

d)

D. Đơn đặt hàng , yêu cầu mua hàng , biên bản nhận hàng , hóa đơn nhà cung cấp

104.

Câu 10 : Ưu điểm hệ thống quản lý tự động so với hệ thống thủ công hàng tồn kho là:

a)

A. Tất cả phương án

b)

B. Giảm thời gian thực hiện quy trình

c)

C. Cải thiện quản lý nhu cầu hàng tồn kho

d)

D. Giảm rủi ro mất mát tài sản

105.

Câu 11: Kế toán quy trình thanh toán ghi chép vào :

a)

A. Sổ cái tài khoản tiền

b)

B. Tất cả các trường hợp

c)

C. Các chứng từ liên quan thanh toán

d)

D. Nhật ký chi tiền

106.

Câu 12: Hệ thống xử lý theo lô bao gồm:

a)

A. Các nhóm giao dịch tương tự được tích lũy theo - thời gian xử lý

b)

B. Các giao dịch độc lập với nhau trong thời gian tích Plũy chờ xử lý

c)

C. Các giao dịch không độc lập với nhau trong thời gian tích lũy chờ xử lý

d)

D. Các nhóm giao dịch không tương tự được tích lũy theo thời gian xử lý

107.

Câu 13:  Hoạt động phê duyệt giao dịch trong quá trình mua hàng nhằm mục đích

a)

A. Lựa chọn nhà cung cấp

b)

B. Kiểm soát hàng tồn kho

c)

C. Lựa chọn hình thức thanh toán

d)

D. Lựa chọn sổ sách kế toán hàng tồn kho

108.

Câu 14: Hoạt động phân công nhiệm vụ trong quá trình thanh toán là

a)

A. Tất cả các trường hợp

b)

B. Tách biệt ghi nhận sổ chi tiết, sổ tổng hợp hợp nợ phải trả và thanh toán

c)

C. Tách biệt phê duyệt và lựa chọn nhà cung cấp

d)

D. Lựa chọn hình thức thanh toán

109.

Câu 15: Ưu điểm hệ thống quản lý tự động so với hệ thống thanh toán thủ công là

a)

A. Tất cả phương án

b)

B. Tránh các khoản thanh toán chậm

c)

C. Giảm chi phí lao động

d)

D. Tiết kiệm thời gian xử lý

110.

Câu 16:  Hoạt động kiểm soát truy cập trong quá trình mua hàng nhằm

a)

A. Tất cả các trường hợp

b)

B. Giới hạn truy cập sổ sách kế toán

c)

C. Đảm bảo hiện vật hàng tồn kho

d)

D. Giới hạn ghi chép sổ sách kế toán

111.

Câu 17: Tại siêu thị bán lẻ M, nhân viên thu ngân quét mã sản phẩm được mua và chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng của khách hàng sau khi nhận được sự chấp thuận trực tuyến từ các đơn vị phát hành thẻ về giá trị của thẻ. Hoạt động phê duyệt tín dụng tại M được thực hiện bởi:

a)

A. Nhân viên thu ngân

b)

B. Bộ phận vận chuyển

c)

C. Không được phê duyệt

d)

D. Bộ phận tín dụng

112.

Câu 18: Trong chu trình thu tiền với hệ thống kế toán thủ công, bộ phận chịu trách nhiệm ghi giảm số dư tài khoản phải thu của khách hàng phù hợp với số tiền khách hàng đã thanh toán là:

a)

A. Bộ phận Kế toán tổng hợp

b)

B. Bộ phận Kế toán tiền

c)

C. Bộ phận Kế toán phải thu

d)

D. Bộ phận bán hàng

113.

Câu 19: Tại siêu thị bán lẻ K, có hệ thống kế toán trên máy vi tính, theo sự phân công của kế toán trưởng nhân viên kế toán hàng tồn kho được phân quyền chỉ có thể truy cập vào phân hệ kho và không thể truy cập vào các phân hệ khác. Hoạt động kiểm soát vật chất được thực hiện tại K là:

a)

A. Phân công nhiệm vụ

b)

B. Sổ kế toán

c)

C. Xác minh độc lập

d)

D. Giám sát

114.

Câu 20: Hoạt động phân công nhiệm vụ trong quá trình mua hàng là

a)

A. Tách biệt việc mua và quản lý hàng tồn kho

b)

B. Tách biệt ghi sổ chi tiết và sổ tổng hợp hàng tồnkho

c)

C. Tách biệt phê duyệt và lựa chọn nhà cung cấp

d)

D. Tất cả các trường hợp

115.

Câu 21: Hoạt động kiểm soát truy cập trong quá trình thanh toán nhằm

a)

A. Đảm bảo lượng tiền hiện có

b)

B. Giới hạn truy cập sổ sách kế toán

c)

C. Tất cả các trường hợp

d)

D. Giới hạn ghi chép sổ sách kế toán

116.

Câu 22: Sổ chi tiết hàng tồn kho được ghi nhận tại bộ phận

a)

A. Mua hàng

b)

B. Tổng hợp

c)

C. Quản lý hàng tồn kho

d)

D. Kho

117.

Câu 23: Kế toán quy trình mua hàng ghi chép vào

a)

A. Tất cả các trường hợp

b)

B. Các chứng từ liên quan mua hàng, nhận hàng

c)

C. Ghi sổ chi tiết, sổ tổng hợp các tài khoản nợ phải trà

d)

D. Ghi sổ chi tiết, sổ tổng hợp các tài khoản hàng tồn kho

118.

Câu 24: Tái cấu trúc hệ thống mua hàng giúp đơn vị

a)

A. Loại bỏ tách biệt phê duyệt và xử lý giao dịch

b)

B. Tất cả phương án 

c)

C. Giảm bớt nhân sự

d)

D. Giảm bớt lưu trữ hồ sơ kế toán

119.

Câu 25: Tái cấu trúc quá trình mua hàng, lựa chọn nhà cung cấp được phê duyệt bởi bộ phận nào

a)

A. Công nợ

b)

B. Mua hàng

c)

C. Trung tâm xử lý dữ liệu

d)

D. Quản lý kho

120.

Câu 26: Lợi thế lớn nhất của hệ thống tự động so với hệ thống thủ công trong thanh toán là

a)

A. Không đáp án nào trong đáp án

b)

B. Quản lý tiền tốt hơn

c)

C. Tiết kiệm thời gian xử lý

d)

D. Giảm chi phí nhân sự

121.

Câu 27: Chứng từ nào được lưu tại bộ phận kế toán tiền sau khi ghi sổ

a)

A. Bảng thanh toán lương

b)

B. Chứng từ thanh toán, bảng tổng hợp lao động, uỷ nhiệm chi (séc)

c)

C. Chứng từ thanh toán, bảng đăng ký lương, uỷ nhiệm chi (séc)

d)

D. D.Chứng từ thanh toán, hồ sơ nhân sự, uỷ nhiệm chi (séc)

122.

Câu 28: Tự động hoá quy trình thanh toán, trung tâm xử lý dữ liệu làm nhiệm vụ:

a)

A. Tất cả các trường hợp  

b)

B. Tự động in uỷ nhiệm chi, séc gửi nhà cung cấp vàghi sổ

c)

C. Cập nhật sổ cái phải trả

d)

D. Cập nhật số chi tiết phải trả

123.

Câu 29: Nghiệp vụ nào cần có sự tác động con người khi tự động hoá chu trình mua hàng:

a)

A. Xác định tồn kho tối thiểu

b)

B. Chuẩn bị thanh toán uỷ nhiệm chi

c)

C. Chuẩn bị báo cáo nhận hàng

d)

D. Chuẩn bị đơn đặt hàng

124.

Câu 30: Khi nhận hàng từ bộ phận nhận hàng, bộ phận kho sẽ ghi nhận vào:

a)

A. Thẻ kho

b)

B. Sổ cái tài khoản kho

c)

C. Tất cả phương án

d)

D. Sổ chi tiết hàng tồn kho

125.

Câu 31: Bộ phận mua hàng lưu trữ chứng từ nào sau khi kết thúc quá trình mua hàng

a)

A. Đơn đặt hàng, Phiếu yêu cầu mua hàng, chứng từ thanh toán

b)

B. Đơn đặt hàng, Phiếu yêu cầu mua hàng

c)

C. Đơn đặt hàng, Phiếu yêu cầu mua hàng, Biên bản giao nhận hàng hoá

d)

D. Đơn đặt hàng, Phiếu yêu cầu mua hàng, Hoá đơn người bán

126.

Câu 32: Hoạt động giám sát trong quá trình mua hàng giúp đơn vị:

a)

A. Giảm sai sót trong quá trình ghi chép

b)

B. Giảm mất mát tài sản

c)

C. Tất cả phương án

d)

D. Giảm sai sót trong quá trình mua hàng

127.

Câu 33: Một chuỗi các hoạt động liên quan đến chu trình: xử lý đơn đặt hàng, hàng bán bị trả lại, thu tiền sẽ thuộc chu trình:

a)

A. Doanh thu

b)

B. Báo cáo kế toán

c)

C. Sản xuất

d)

D. Mua hàng

128.

Câu 34: Sổ chi tiết tồn kho được ghi chép bởi bộ phận nào

a)

A. Quản lý hàng tồn kho

b)

B. Phải trả

c)

C. Tổng hợp

d)

D. Mua hàng

129.

Câu 35:  Khi tự động hoá quá trình mua hàng, biên bản nhận hàng sẽ được lập tại

a)

A. Bộ phận nhận hàng hoá

b)

B. Bộ phận xử lý dữ liệu

c)

C. Bộ phận mua hàng

d)

D. Bộ phận phải trả

130.

Câu 36: Kế toán tổng hợp căn cứ chứng từ nào để ghi chép tiền lương

a)

A. Uỷ nhiệm chi

b)

 

 B. Bảng tổng hợp chi phí tiền lương

c)

C. Thẻ thời gian

d)

D. Thẻ công việc

131.

Câu 37: Yêu cầu mua hàng được lập khi:

a)

A. Tất cả phương án

b)

B. Khi bộ phận kho yêu cầu

c)

C. Khi bộ phận bán hàng có yêu cầu

d)

D. Khi bộ phận sản xuất có yêu cầu

132.

Câu 38: Sau khi đặt hàng, bộ phận kế toán phải trả nhận chứng từ từ các bộ phận

a)

A. Mua hàng, Người bán, Kho

b)

B. Mua hàng, Nhận hàng, Người bán

c)

C. Mua hàng, Nhận hàng, Kho

d)

D. Mua hàng, Tổng hợp, Kho

133.

Câu 39: Bảng tổng hợp chi phí tiền lương do bộ phận nào lập

a)

A. Kế toán phải trả

b)

B. Sản xuất

c)

C. Kế toán tiền

d)

D. Kế toán chi phí

134.

Câu 40: Bộ phận nào trong các bộ phận sau đây không lưu trữ bản sao của đơn đặt hàng

a)

A. Bộ phận mua hàng

b)

B. Bộ phận nhận hàng

c)

C. Bộ phận tổng hợp

d)

D. Kế toán nợ phải trả

135.

Câu 41: Bộ phận nhận hàng sẽ đối chiếu chứng từ nào khi nhận hàng

a)

A. Hoá đơn người bán, Đơn đặt hàng, Phiếu nhập kho

b)

B. Hoá đơn người bán, Đơn đặt hàng, Phiếu yêu cầu mua hàng

c)

C. Hoá đơn người bán, Đơn đặt hàng

d)

D. Hoá đơn người bán, Đơn đặt hàng, Phiếu đóng gói hàng hoá

136.

Câu 42: Quy trình lương được thiết kế đặc biệt so với cá quy trình khác do nguyên nhân

a)

A. Tất cả các trường hợp

b)

B. Hoạt động thanh toán lương thường không ổn định, thường xuyên

c)

C. Tiền lương là loại hàng hoá đặc biệt, khác hàng hoá khác

d)

D. Thanh toán cần có sự kiểm soát đặc biệt tránh gian lận

137.

Câu 43: Khi kết thúc quá trình mua hàng, bộ phận công nợ lưu trữ chứng từ

a)

A. Đơn đặt hàng, Biên bản nhận hàng, Hoá đơn nhà cung cấp, Chứng từ vận chuyển

b)

B. Đơn đặt hàng, chứng từ vận chuyển, Hoá đơn nhà cung cấp, Chứng từ thanh toán

c)

C. Đơn đặt hàng, Biên bản nhận hàng, Hoá đơn nhà cung cấp, Chứng từ thanh toán

d)

D. Đơn đặt hàng, Biên bản nhận hàng, chứng từ vận chuyển, Chứng từ thanh toán

138.

Câu 44: Chứng từ nào được doanh nghiệp ghi nhận nợ phải trả

a)

A. Yêu cầu mua hàng

b)

B. Hoá đơn nhà cung cấp

c)

C. Đơn đặt hàng

d)

D. Báo cáo nhận hàng

139.

Câu 45:  Đơn đặt hàng do bộ phận nào lập

a)

A. Kho

b)

B. Mua hàng

c)

C. Thanh toán

d)

D. Quản lý kho

140.

Câu 46: Sổ chi tiết chi phí sản xuất dở dang do bộ phận nào ghi chép

a)

A. Sản xuất

b)

B. Kế toán tổng hợp

c)

C. Kế toán chi phí

d)

D. Kế toán phải trả

141.

Câu 47: Trong chu trình thu tiền với hệ thống kế toán thủ công, thông thường Sổ Cái tài khoản phải thu được lập bởi:

a)

A. Bộ phận kế toán nợ phải trả

b)

B. Bộ phận Kế toán tổng hợp

c)

C. Bộ phận Kế toán tiền

d)

D. Bộ phận kế toán phải thu

142.

Câu 48: Bộ phận quản lý kho căn cứ tài liệu nào xác định mức tồn kho tối thiểu

a)

A. Bảng tổng hợp vật tư hàng hoá

b)

B. Sổ cái vật tư hàng hoá

c)

C. Sổ chi tiết vật tư hàng hoá

d)

D. Tất cả phương án

143.

Câu 49: Bảng thanh toán lương do bộ phận nào thực hiện

a)

A. Kế toán

b)

B. Sản xuất

c)

C. Bộ phận khác

d)

D. Nhân sự

144.

Câu 50:  Bộ phận mua hàng gửi đơn đặt hàng tới các bộ phận

a)

A. Tổng hợp, Quản lý kho, Nhận hàng, Phải trả

b)

B.Nhà cung cấp, Quản lý kho, Nhận hàng, Thanh toán

c)

C. Nhà cung cấp, Quản lý kho, Nhận hàng, Phải trả

d)

D. Nhà cung cấp, Thanh toán, Nhận hàng, phải trả

145.

Câu 51: Sổ nhật ký chung, sổ cái tài khoản phải trả người lao động được ghi tại bộ phận

a)

A. Kế toán tổng hợp

b)

B. Kế toán tiền

c)

C. Kế toán chi phí

d)

D. Kế toán phải trả

146.

Câu 52:Đơn đặt hàng sẽ được gửi tới cho bộ phận:

a)

A. Nhà cung cấp, Nhận hàng, Phải trả, Theo dõi hàng tồn kho

b)

B. Nhà cung cấp, Nhận hàng, Phải trả, Kế toán tổng hợp

c)

C. Nhà cung cấp, Vận chuyển, Phải trả, Theo dõi hàng tồn kho

d)

D. Nhà cung cấp, Nhận hàng, Phải thu, Theo dõi hàng tồn kho

147.

Câu 53: Khi tự động hoá quá trình mua hàng, yêu cầu mua hàng sẽ được lập tại

a)

A. Bộ phận xử lý dữ liệu

b)

B. Bộ phận mua hàng

c)

C. Bộ phận kho

d)

D. Bộ phận quản lý hàng hoá

148.

Câu 54: Ưu điểm tái cấu trúc hệ thống so với hệ thống tự động quy trình mua hàng là:

a)

A. Giảm thời gian quy trình

b)

B. Tất cả các trường hợp

c)

C.Giảm tài liệu giấy thông qua liên lạc kỹ thuật các bộ phận

d)

D. Giảm bớt công việc thông qua thiết bị đầu, cuối

149.

Câu 55: Nhật ký mua hàng được ghi nhận bởi bộ phận

a)

A. Tổng hợp

b)

B.   Kho

c)

A. Phải trả người bán

d)

D. Mua hàng

150.

Câu 56:Trong chu trình tiền lương thủ công, thẻ công việc được ghi chép tại bộ phận nào

a)

A. Kế toán

b)

B. Sản xuất

c)

C. Bộ phận khác

d)

D. Nhân sự

151.

Câu 57: Sổ chi tiết phải trả người bán được ghi chép bởi bộ phận nào

a)

A. Tổng hợp

b)

B. Quản lý kho

c)

C. Phải trả

d)

D. Mua hàng

152.

Câu 58: hình thức trả lương được thiết kế bởi bộ phậnnao

a)

A. Bộ phận khác

b)

B. Kế toán

c)

C. Sản xuất

d)

D. Nhân sự

153.

Câu 59:  Hoạt động phân công nhiệm vụ trong quản lý hàng tồn kho là:

a)

A. Tách biệt lưu trữ tài liệu kế toán hàng tồn kho

b)

B. Tách biệt ghi sổ chi tiết và sổ tổng hợp hàng tồnkho

c)

C. Tách biệt mua và quản lý hàng tồn kho

d)

D. Tất cả phương án

154.

Câu 60: Tái cấu trúc hệ thống mua hàng có ưu điểm

a)

A. Giảm chi phí sử dụng giấy

b)

B. Tất cả phương án

c)

C. Tiết kiệm thời gian

d)

D. Giảm thủ tục thông thường quy trình

155.

Câu 61: Bộ phận kế toán công nợ căn cứ tài liệu nào để làm yêu cầu thanh toán

a)

A. Hồ sơ nợ phải trả đang chờ thanh toán

b)

B. Hoá đơn mua hàng

c)

C. Sổ chi tiết phải trả người bán

d)

D. Danh mục người bán hợp lệ

156.

Câu 62: Chứng từ thanh toán lương do bộ phận nào lập

a)

A. Kế toán chi phí

b)

B. Kế toán tiền

c)

C. Sản xuất

d)

D. Kế toán phải trả

157.

Câu 63: Khi nhận hoá đơn người bán, bộ phận kế toán phải trả ghi nhận vào:

a)

A. Sổ chi tiết phải trả người bán

b)

B. Sổ cái phải trả người bán, Sổ chi tiết phải trả người bán

c)

C. Sổ cái phải trả người bán

d)

D. Nhật ký mua hàng, Sổ chi tiết phải trả người bán

158.

Câu 64 : Chứng từ nhân viên nhận hàng dùng để ghi chép khi nhận hàng là

a)

A. Tất cả phương án

b)

B. Phiếu nhập kho

c)

C. Phiếu xuất kho

d)

D. Đơn đặt hàng trống

159.

Câu 65: Khi nhận hàng và lập báo cáo nhận hàng, sổ sách nào sẽ được cập nhật

a)

A. Sổ cái hàng tồn kho

b)

B. Sổ chi tiết hàng tồn kho

c)

C. Tất cả phương án

d)

D. Sổ chi tiết phải trả người bán

160.

Câu 66: Tự động hoá quy trình mua hàng, trung tâm xử lý dữ liệu làm nhiệm vụ

a)

A. Cập nhật sổ cái hàng tồn kho

b)

B. Đối chiếu hàng hoá nhận với đơn đặt hàng và hoá Đơn

c)

C. Tất cả các trường hợp

d)

D. Cập nhật số chi tiết hàng tồn kho

161.

Câu 67: Chứng từ nào được lưu tại bộ phận kế toán chi phí sau khi ghi sổ

a)

A. Thẻ thời gian, thẻ công việc, bảng tổng hợp lao động, bảng đăng ký lương

b)

B. Thẻ thời gian, thẻ công việc, bảng tổng hợp lao động, chứng từ thanh toán

c)

C. Thẻ thời gian, thẻ công việc, bảng tổng hợp lao động, chứng từ thanh toán, bản thanh toán lương

d)

D. Thẻ công việc

162.

Câu 68: Sổ cái tài khoản hàng tồn kho được ghi chép bởi bộ phận nào

a)

A. Phải trả

b)

B. Tổng hợp

c)

C. Kho

d)

D. Mua hàng

163.

Câu 69: Công việc nào vẫn phải yêu cầu sự can thiệp của con người trong một hệ thống mua hàng, thanh toán tiền tự động?

a)

A. Chuẩn bị một báo cáo nhận hàng

b)

B. Xác định các yêu cầu hàng tồn kho

c)

C. Chuẩn bị một đơn đặt hàng

d)

D. Chuẩn bị uỷ nhiệm chi

164.

Câu 70: Bản sao trống được dùng để

a)

A. Sao lưu đơn đặt hàng

b)

B. Bộ phận quản lý kho ghi chép

c)

C. Kế toán tổng hợp ghi chép

d)

D. Bộ phận nhận hàng ghi chép

165.

Câu 71: Trong phần hành kế toán mua hàng, bộ phận kế toán tổng hợp khi nhận chứng từ từ các bộ phận liên quan sẽ vào số

a)

A. Nhật ký chung, Sổ cái

b)

B. Nhật ký chung, Sổ cái, Sổ chi tiết

c)

C. Nhật ký chung, Sổ cái, Nhật ký mua hàng

d)

D. Sổ cái, Sổ chi tiết

166.

Câu 72: Tự động hoá chu trình lượng giúp doanh nghiệp

a)

A. Giảm sai sót trong ghi chép

b)

B. Giảm chi phí lao động

c)

C. Tăng cường khả năng giám sát

d)

D. Tất cả phương án

167.

Câu 73: Chức năng phê duyệt giao dịch mua hàng được thực hiện bởi bộ phận:

a)

A. Kho

b)

B. Kế toán hàng tồn kho

c)

C. Mua hàng

d)

D. Thanh toán

168.

Câu 74: Khi tự động hoá quá trình mua hàng, việc lựa chọn nhà cung cấp hợp lý thực hiện tại bộ phận

a)

A. Bộ phận phải trả

b)

B. Bộ phận xử lý dữ liệu

c)

C. Bộ phận mua hàng

d)

D. Bộ phận kho

169.

Câu 75: Tự động hoá quy trình mua hàng, thẻ kho sẽ được cập nhật tại bộ phận:

a)

A. Kho

b)

B. Trung tâm xử lý dữ liệu

c)

C. Tổng hợp

d)

D. Mua hàng

170.

Câu 76:  Hoạt động xác minh độc lập trong quá trình thanh toán là

a)

A. Yêu cầu thanh toán được đối chiếu chứng từ chi tiền, séc, uỷ nhiệm chi

b)

B. Sổ cái được đối chiếu bảng tổng hợp

c)

C. Định kỳ, đối chiếu ngân hàng

d)

D. Tất cả các trường hợp

171.

Câu 77: Trong chu trình thu tiền với hệ thống kế toán thủ công, thông thường Sổ chi tiết phải thu được lập bởi:

a)

A. Bộ phận Kế toán tiền

b)

B. Bộ phận Kế toán bán hàng

c)

C. Bộ phận Kế toán tổng hợp

d)

D. Bộ phận Kế toán phải thu

172.

Câu 78: Khi nhận hoá đơn người bán, bộ phận kế toán phải trả đối chiếu chứng từ:

a)

A. Hoá đơn bán hàng, Hoá đơn vận chuyển, Báo cáo nhận hàng

b)

B. Hoá đơn bán hàng, Đơn đặt hàng, Báo cáo nhận hàng

c)

C. Hoá đơn bán hàng, chứng từ thanh toán, Báo cáo nhận hàng

d)

D. DHoá đơn vận chuyển, Đơn đặt hàng, Báo cáo nhận hàng

173.

Câu 79:  Nhiệm vụ nào trong các nhiệm vụ sau đây mà nhân viên thanh toán tiền không thực hiện ?

a)

A. Xem xét lại các tài liệu hỗ trợ cho thanh toán đầy đủ và chính xác

b)

B. Đối chiếu các tài liệu hỗ trợ thanh toán

c)

C. Phê duyệt nợ phải trả

d)

D. Chuẩn bị uỷ nhiệm chi

174.

Câu 80: Bộ phận theo dõi hàng tồn kho sẽ tiến hành lập yêu cầu mua hàng tại thời điểm:

a)

A. Khi có yêu cầu từ bộ phận sản xuất

b)

B. Tất cả các phương án

c)

C. Khi có yêu cầu từ bộ phận bán hàng

d)

D. Mức tồn kho đạt mức dưới tối thiểu

175.

Câu 81: Câu nào trong các đáp án sau đây là đúng?

a)

A. Thanh toán tiền là một bộ phận kế toán độc lập

b)

B. Thanh toán tiền là một phần của bộ phận sổ cái tài khoản tổng hợp

c)

C. Chức năng thanh toán tiền là một phần của kế toán nợ phải trả

d)

D. Thanh toán tiền là một chức năng của thủ quỹ

176.

Câu 82: Lợi thế lớn nhất của hệ thống tự động so với hệ thống thủ công trong quản lý hàng tồn kho là

a)

A. Giảm rủi ro mất tài sản

b)

B. Cung cấp báo cáo nhanh nhất

c)

C.   Cập nhật sổ sách liên tục

d)

         D.   Kiểm soát hàng tồn kho

177.

Câu 83:Hoạt động phân công nhiệm vụ trong thanh toán cho người bán là:

a)

A. Tất cả phương án

b)

B. Tách biệt ghi sổ chi tiết và sổ tổng hợp phải trả người bán

c)

C. Tách biệt ghi sổ chi tiết, sổ tổng hợp và chức năng thanh toán với người bán

d)

D. Tách biệt ghi sổ chi tiết, sổ tổng hợp phải trả người bán và nhật ký chi tiền

178.

Câu 84:  Hoạt động xác minh độc lập trong quá trình mua hàng là

a)

A. Đơn mua hàng được đối chiếu yêu cầu mua hàng,phiếu nhập kho, hoá đơn người bán

b)

B. Sổ chi tiết được đối chiếu chứng từ từ mua hàng

c)

C. Tất cả các trường hợp

d)

D. Sổ cái được đối chiếu bảng tổng hợp chi tiết

179.

Câu 85:: Tài liệu nào sử dụng để ghi chép một khoản nợ phải trả?

a)

A. Hóa đơn của nhà cung cấp

b)

B. Yêu cầu mua hàng

c)

C. CĐơn đặt hàng

d)

D. D.Báo cáo nhận hàng

180.

Câu 86:Phiếu yêu cầu mua hàng được phê duyệt bởi bộ phận

a)

A. Nhận hàng

b)

B. Quản lý kho

c)

C. Kho

d)

D. Mua hàng

181.

Câu 87: Bộ phận kế toán tổng hợp ghi sổ khi kết thúc quá trình mua hàng

a)

A. Nhật ký chung, Sổ cái

b)

B. Nhật ký chung, Sổ cái, Nhật ký mua hàng, Nhật kí chi tiền

c)

C. Nhật ký chung, Sổ cái, Nhật ký mua hàng

d)

D. Không có phương án nào

182.

Câu 88:Tại siêu thị bán lẻ K, camera được lắp đặt tại quầy thu tiền, truyền dữ liệu hình ảnh theo thời gian thực về cho nhân viên bộ phận xử lý dữ liệu quan sát trực tiếp để phát hiện các nghiệp vụ bán hàng nhân viên thu ngân không quét mã trên máy laser cầm tay tính tiền cho khách hàng. Loại hoạt động kiểm soát vật chất được tự động hóa tại K là:

a)

A. Ủy quyền giao dịch

b)

B. Phân công nhiệm vụ

c)

C. Sổ kế toán

d)

D. Giám sát

183.

Câu 89: Trong chu trình thu tiền với hệ thống kế toán thủ công, thông thường Bảng tổng hợp chi tiết phải thu được lập bởi:

a)

A. Bộ phận Kế toán tiền

b)

B. Bộ phận Kế toán phải thu

c)

C. Bộ phận Kế toán nợ phải trả

d)

D. Bộ phận Kế toán tổng hợp

184.

Câu 90: Chứng từ được bộ phận thanh toán lưu khi kết thúc quá trình mua hàng .

a)

A. Yêu cầu mua hàng, Đơn đặt hàng, Phiếu nhập kho,Uỷ nhiệm chi (séc)

b)

B. Yêu cầu mua hàng, Hoá đơn nhà cung cấp, Biên bản nhận hàng, Uỷ nhiệm chi(séc)

c)

C. Yêu cầu mua hàng, Đơn đặt hàng, Hoá đơn, Uỷ nhiệm chi (séc)

d)

D. Yêu cầu mua hàng, Đơn đặt hàng, Biên bản nhận hàng, Hoá đơn nhà cung cấp)