NEW
Font size
WorksheetsKTGK1 Tin
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Câu 1: Các phát biểu nào sau đây sai ?
A. Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao
B. Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.
C. Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lý và giao tiếp trong xã hội
D. Các chương trình máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn
Câu 2: Chọn phương án ghép đúng?
Tin học là ngành khoa học vì đó là ngành:
A. chế tạo máy tính
B. nghiên cứu phương pháp lưu trữ và xử lý thông tin.
C. sử dụng máy tính trong mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội loài người
D. có nội dung, mục tiêu và phương pháp nghiên cứu độc lập
Phát biểu nào dưới đây là khái niệm thông tin?
Thông tin
A. là thành phần quan trọng nhất của máy tính.
B. về một thực thế là những hiểu biết có thể có được về một thực thể đó.
C. là biểu diễn của dữ liệu.
D. là văn bản, hình ảnh hoặc âm thanh được biểu diễn trong máy tính
Câu 4. Đơn vị nào dưới đây dùng để đo lượng thông tin?
A. KG
B. MB
C. BYPE
D. BP
Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của máy tính điện tử?
A. Nhận thông tin
B. Xử lý thông tin.
C. Lưu trữ thông tin vào các bộ nhớ ngoài.
D. Nhận biết được mọi thông
Câu 6. Bộ nhớ nào dưới đây KHÔNG còn dữ liệu khi ngắt nguồn điện của máy?
A. USB
B. Đĩa cứng
C. Bộ nhớ ROM
D. Bộ nhớ RAM
Câu 7. Bộ phận nào dưới đây KHÔNG thuộc CPU?
A. Bộ nhớ truy cập nhanh (Cache)
B. ROM
C. Bộ số học / logic (ALU)
D. Bộ điều khiển (CU)
Câu 8. “… là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu
đang được xử lý”. Phương án nào dưới đây chỉ ra cụm từ còn thiếu?
A. Bộ nhớ trong
B. Bộ nhớ ngoài
C. Bộ xử lý trung tâm
D. Bộ nhớ Cache
Câu 9. Thuật toán có những tính chất nào dưới đây?
A. Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn
B. Tính dừng, tính liên kết, tính xác định
C.Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn
D. Tính tuần tự: Từ input cho ra output
Câu 10. Khi lựa chọn thuật toán người ta KHÔNG dựa trên tiêu chuẩn nào trong số các tiêu chuẩn sau?
A. Thời gian thực hiện
B. Số lượng ô nhớ sử dụng
C. Tính đơn giản khi viết chương trình cho thuật toán
D. Người thực hiện
Câu 11: DVD, ROM, Keyboard lần lượt là các thiết bị thuộc ?
A. Bộ nhớ ngoài – bộ nhớ trong – thiết bị ra
B. Bộ nhớ trong – bộ nhớ ngoài – thiết bị ra
C. Bộ nhớ trong – bộ nhớ ngoài – thiết bị vào
D. Bộ nhớ ngoài – bộ nhớ trong – thiết bị vào
Câu 12: Dùng thuật toán tìm giá trị nhỏ nhất: Cho N=7, a=3, a=4, a=2, a=1, a= 0, a=7, a7 = 17 . Sau bao nhiêu lần so sánh thì tìm được giá trị nhỏ nhất?
A. 4
B. 3
C. 6
D.7
Câu 13: Máy tính hoạt động theo nguyên lí nào?
A. Nguyên lí lưu trữ chương trình.
B. Nguyên lí truy cập theo địa chỉ.
C. Nguyên lí Von Neumann.
D. Nguyên lí hoạt động bằng chương trình
Câu 14. Khi biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối, hình chữ nhật có ý nghĩa gì?
A. Thể hiện thao tác tính toán
B. Thể hiện thao tác so sánh
C. Quy định trình tự thực hiện các thao tác
D. Thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu
Câu 15: Có mấy cách mô tả một thuật toán:
A. 4 cách
B. 2 cách
C. 1 cách
D. 3 cách
Câu 16: Viết dạng dấu phẩy động của số thực sau: 1234,56 là:
A. 123456 x 102
B. 1234,56
C. 0.123456 x 104
D. 0.0123456 x 105
Câu 17. Một tệp dữ liệu muốn lưu trữ trong máy tính thì cần dung lượng là 15MB. Hỏi nếu ta có một thiết bị USB có dung lượng là 4GB thì tối đa lưu trữ được bao nhiêu tệp dữ liệu như trên. Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất.
A. 270
B. 272
C. 273
D. 275
Câu 18. Số 1AC16 trong hệ hexa có giá trị trong hệ thập phân nào dưới đây?
A. 36
B. 212
C. 427
D. 428
Câu 19. 110012 được biểu diễn trong hệ thập phân là
A. 1B
B. 50
C. 51
D. 25
Câu 20. Hãy chọn đáp án đúng nhất.
Trong máy tính có thể:
A. Chỉ có 01 thanh RAM
B. Chỉ có 02 thanh RAM
C. Không cần có thanh RAM
D. Có thể có một số thanh RAM
Câu 21. Khi đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện, phát biểu nào sau đây đúng:
A. Dữ liệu trong ROM sẽ bị mất hết
B. Dữ liệu trên ổ đĩa cứng sẽ bị mất hết
C. Dữ liệu trong RAM sẽ bị mất hết
D. Dữ liệu được lưu trữ lại trên màn hình
Câu 22: Khi viết chương trình, người lập trình không nhất thiết phải làm gì?
A. Tổ chức dữ liệu (vào/ra)
B. Dùng câu lệnh để mô tả các thao tác
C. Thường xuyên kiểm tra, phát hiện và sửa lỗi
D. Vẽ sơ đồ khối
Câu 23. Input của bài toán: “Hoán đổi giá trị của hai biến số thực A và C dùng biến trung gian B” là các biến nào dưới đây?
A. Hai biến số thực A, C
B. Hai biến số thực A, B
B. Hai biến số thực A, B
D. Ba biến số thực A,B,C
Câu 24. Cho bài toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương N. Phương án nào dưới đây là Output của bài toán?
A. “N là số nguyên tố”
B. “N là số nguyên tố hoặc N không là số nguyên tố”
C. “N không là số nguyên tố”
C. “N không là số nguyên tố”
Câu 25. Cho dãy thao tác dưới đây. Hãy lựa chọn phương án sắp xếp lại đúng thứ tự các thao tác để nhận được thuật toán tính tổng của hai số nguyên a và b.
1. S ← 0
2. S ← a + b
3. Nhập a, b
4. Thông báo S và kết thúc
A. 4→ 3→ 2→1
B. 1→ 4→ 3→ 2
C. 3→1→2→4
D. 2→3→4→1
Câu 26. Cho thuật toán sau:
Bước 1. Nhập N và dãy a1, a2,..., an;
Bước 2. m ⟵ a1 ; i ⟵ 2;
Bước 3. Nếu i > n thì đưa ra giá trị m, rồi kết thúc.
Bước 4.
Bước 4.1. Nếu ai > m thì m ⟵ ai
Bước 4.2. i ⟶ i+1; rồi quay lại bước 3;
Thuật toán trên thực hiện công việc nào sau đây?
A. Tìm tổng của n số đã cho
B. Tìm giá trị lớn nhất của dãy
C. Tìm giá trị nhỏ nhất của dãy
D. Tìm số trung bình cộng của dãy
Câu 27: Bộ mã ASCII mã hóa được
A. 128 kí tự
B. 256 kí tự
C. 512 kí tự
D. 1024 kí tự
Câu 28: Input của bài toán giải phương trình bậc nhất ax+b=0 là:
A. a,b
B. a, x
C. x, b
D. x, a, b
