NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng Unit 6
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
underpass
đường hầm cho người đi bộ qua đường
đường cao tốc
ngõ cụt
đường ray
tunnel
đĩa bay
tàu hỏa
đường hầm, cống ngầm
kênh âm nhạc
trench
hào giao thông
giờ cao điểm
vượt đèn đỏ
tắc đường
tram
xe ô tô
xe máy
xe điện, tàu điện
xe đạp
tiled
chèn ảnh
mái tôn
tiêu đề
lợp ngói, bằng ngói
thatched house
nhà bóng
biệt thự
nhà tranh mái lá
nhà hoang
sandals
giày
dép
giày cao gót
giày thể thao
rubber
cao su
kim cương
đồng
vàng
roof
sàn nhà
mái nhà
tòa nhà
annoyed
bực mình, khó chịu
thoải mái
hào phóng
lịch sự
astonished
thờ ơ
kinh ngạc
đáng sợ
vui vẻ
boom
thì thầm
tiếng động lớn
bùng nổ
compartment
toa xe
tàu điện ngầm
tàu ngầm
yên xe
clanging
dọn dẹp
sạc điện thoại
tiếng leng keng
cooperative
học hỏi
hợp tác
đối thủ
cạnh tranh
elevated walkway
cửa ra vào
lối đi dành cho người đi bộ
đường hầm
lối thoát
exporter
nước xuất khẩu, người xuất khẩu
nhập khẩu
chuyển vào
đi ra
extended family
gia đình nhiều thế hệ cùng sống chung
gia đình hạt nhân
không gia đình
flyover
nút chuyển
hầm dành cho người đi bộ
cầu vượt (cho xe máy, ôtô)
manual
làm (gì đó) bằng chân
làm (gì đó) bằng tay
bình thương hóa
mushroom
mọc lên như nấm
thưa thớt
xen kẽ
thẳng hàng
noticeable
nổi bật
mờ nhạt
mặc kệ, không quan tâm
gây chú ý, đáng chú ý
nuclear family
không gia đình
gia đình nhiều thế hệ
gia đình hạt nhân
photo exhibition
triển lãm ảnh
triển lãm khoa học
thư viện ảnh
bộ sưu tập
pedestrian
người đi làm
đám đông
người đi bộ
