WorksheetsBUỔI 4
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
turn on
bật
tắt
mặc
cởi
earn (v)
cho rằng
lo lắng
kiếm (tiền)
bầu cử
worry (v)
ngay khi
lo lắng
có lẽ
ý kiến
(v) cho rằng
suppose
worry
perhaps
opinion
(n) cuộc bầu cử
opinion
bride
charming
election
as soon as
cho đến khi
ngay khi
có lẽ
có thể
opinion (n)
cô dâu
cầu hôn
ý kiến
giúp đỡ
probably (adv)
ngay khi
giúp đỡ
cầu hôn
có lẽ
perhaps
ý kiến
có lẽ
cho đến khi
cho rằng
forgive (v)
tha thứ
hứa
quên
giúp đỡ
charming (a)
hiện đại
duyên dáng
thoải mái
thuần thục
propose (v)
giúp đỡ
mất
cho rằng
cầu hôn
arrange (v)
sắp xếp
tưới
trồng
chặt
do sb a (a)
Jenny (come) ____ here after she (finish) _____ work.
(a)
You (water) (a) the plant every morning?
bright (a)
sáng
hiện đại
rộng
thoải mái
be in trouble
đi tắm
gặp khó khăn
cầu hôn
bảo vệ
together
thuần thục
giải thưởng
cùng nhau
nổi tiếng
She prefers watching films ____ listening to music.
than
of
at
to
