wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí của anh khôi

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng khi nói về chuyển động cơ học?

a)

Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.

b)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật.

d)

Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật.

2.

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:

a)

Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.

b)

Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

c)

Vận tốc của vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau.

d)

Dạng quỹ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.

3.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng khi nói về chuyển động cơ học?

a)

Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.

b)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật.

d)

Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật.

4.

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:

a)

Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.

b)

Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

c)

Vận tốc của vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau.

d)

Dạng quỹ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.

5.

Một ô tô đang chuyên động trên đường. Trong các mô tả dưới đây, câu nào không đúng?

a)

Ô tô chuyển động so với người lái xe.

b)

Ô tô đứng yên so với người lái xe.

c)

Ô tô chuyển động so với mặt đường.

d)

Ô tô chuyển động so với cây ven đường.

6.

Vật đứng yên khi

a)

Vị trí của nó so với điểm mốc luôn thay đổi

b)

Khoảng cách của nó đến một đường thẳng mốc không đổi

c)

Khoảng cách của nó đến một điểm mốc không đổi

d)

Vị trí của nó so với vật mốc không đổi

7.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc:

a)

km.h

b)

m/phút

c)

km/h

d)

m/s

8.

Độ lớn của vận tốc có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

9.

Công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng đều là:

a)

s=tvs=\frac{t}{v}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=tsv=\frac{t}{s}

10.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?

a)

Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống

b)

Chuyển động của Mặt trăng quanh Trái đất

c)

Chuyển động của đầu cánh quạt khi ổn định

d)

Chuyển động của xe buýt từ Thủy Phù lên Huế

11.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?

a)

Vận động viên trượt tuyến từ dốc núi xuống.

b)

Vận động viên chạy 100m đang về đích.

c)

Máy bay bay từ Hà Nội vào Tp. Hồ Chí Minh.

d)

Không có chuyển động nào kể trên là chuyển động đều.

12.

Câu 2: Sử dụng cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống: ..... là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của chuyển động.

a)

Vectơ

b)

Thay đổi

c)

Vận tốc

d)

Lực

13.

Câu 8: Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố

a)

Phương, chiều

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

14.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

15.

Câu 6: Hai lực cân bằng là hai lực

a)

Cùng điểm đặt, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.

b)

Cùng điểm đặt, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.

c)

Đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.

d)

Đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.

16.

Câu 8: Một vật nếu có lực tác dụng sẽ

a)

Không thay đổi hình dạng

b)

Không thay đổi trạng thái

c)

Thay đổi vận tốc

d)

Thay đổi khối lượng

17.

Có mấy loại lực ma sát ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

18.

Việc nào sau đây cần giảm lực ma sát ?

a)

A. Đánh diêm

b)

B. Ô tô qua vũng lầy

c)

C. Viết bảng

d)

D. Kéo hàng trên mặt đất

19.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

20.

Áp lực là?

a)

Lực có phương song song với mặt phẳng nào đó

b)

Lực ép vuông góc với mặt bị ép

c)

Lực kéo vuông góc với mặt bị kéo

d)

Tất cả các lực trên

21.

Đơn vị của áp lực là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

22.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V