wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 3 dòng điện trong các môi trường

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

A. Giảm đi.

b)

B. Không thay đổi.

c)

C. Tăng lên.

d)

D. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

2.

Câu 2. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:

a)

A. Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng.

b)

B. Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau.

c)

C. Do sự va chạm của các electron với nhau.

d)

D. Cả B và C đúng.

3.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hạt tải điện trong kim loại là electron.

b)

B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi

c)

C. Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.

d)

D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

4.

Câu 7. Hiện tượng siêu dẫn là khi nhiệt độ

a)

A. hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

b)

B. hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không.

c)

C. tăng tới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

d)

D. tăng tới dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

5.

Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do

a)

sự tăng nhiệt độ của chất điện phân.

b)

sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực.

c)

sự phân ly các phân tử chất tan trong dung môi.

d)

sự trao đổi electron với các điện cực.

6.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

điện lượng chuyển qua bình.

b)

thể tích của dung dịch trong bình.

c)

khối lượng dung dịch trong bình.

d)

khối lượng chất điện phân.

7.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

8.

Hạt tải điện trong chất điện phân là

a)

ion dương và electron tự do

b)

ion âm và ion dương.

c)

ion âm và electron tự do

d)

ion âm, ion dương và electron tự do.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng các ion chuyển động có hướng

b)

Hạt tải điện trong chất điện phân là các ion

c)

Khối lượng chất được giải phóng ở điện cực tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân.

d)

Mạ điện và luyện nhôm là hai ứng dụng quan trọng của hiện tượng điện phân.

10.

Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng là

a)

anot bị ăn mòn

b)

đồng bám vào catot

c)

đồng chạy từ anot sang catot

d)

không có gì thay đổi ở bình điện phân

11.

(TH) Ở điều kiện thường vì sao chất khí không dẫn điện?

a)

Vì khoảng cách giữa các phân tử lớn.

b)

vì kích thước của phân tử nhỏ.

c)

Vì chất khí chuyển động hỗn loạn.

d)

Vì trong chất khí hầu như không có điện tích tự do.

12.

(TH) Giữa hai bản cực là không khí. Để không khí dẫn điện cần

a)

tăng áp suất khí quyển.

b)

tăng diện tích bản cực.

c)

đốt nóng hoặc chiếu bức xạ.

d)

giảm khoảng cách giữa hai bản cực.

13.

(NB) Trong chất khí, các hạt tải điện là

a)

chỉ có ion dương.

b)

chỉ có ion âm và ion âm.

c)

electron tự do.

d)

ion dương, ion âm và electron tự do.

14.

(NB) Bản chất dòng điện trong chất khí là

a)

là dòng dịch chuyển của các ion âm và electron ngược chiều điện trường.

b)

dòng dịch chuyển của các ion dương theo chiều điện trường.

c)

dòng dịch chuyển electron tự do ngược chiều điện trường.

d)

dòng dịch chuyển các ion âm và electron tự do ngược chiều điện trường, các ion dương theo chiều điện trường.

15.

Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt

a)

electron tư do

b)

lỗ trống và electron

c)

ion

d)

electron, ion âm, ion dương

16.

Pin mặt trời là một dạng biến đổi từ

a)

Quang năng thành điện năng

b)

Cơ năng thành điện năng

c)

Nhiệt năng hành điện năng

d)

Cơ năng thành điện năng

17.

Lỗ trống là

a)

một hạt có khối lượng bằng electron nhưng mang điện +e.

b)

một ion dương có thể di chuyển tụ do trong bán dẫn.

c)

một vị trí liên kết bị thếu electron nên mang điện dương.

d)

một vị trí lỗ nhỏ trên bề mặt khối chất bán dẫn.

18.

Khi có điện trường ngoài, các ion dương sẽ trôi.....

a)

cùng chiều điện trường.

b)

từ Katot về Anot

c)

ngược chiều điện trường

d)

A,B,C đều sai

19.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 500oC, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ số αT khi đó là:

a)

1,25.10-4 (V/K)   

b)

12,5 (μV/K)

c)

1,25 (μV/K)   

d)

1,25(mV/K)

20.

Đơn vị của điện trở suất là

a)

ôm(Ω)    

b)

vôn (V)    

c)

ôm.mét (Ω.m)

d)

2m

21.

Câu 8. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 (V/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

A. E = 13,00mV.

b)

B. E = 13,58mV.

c)

C. E = 13,98mV.

d)

D. E = 13,78mV.

22.

Một dây dẫn làm bằng kim loại có hệ số nhiệt điện trở là 𝛼, điện trở suất to ở nhiệt độ 𝜌0. Điện trở của kim loại này ở nhiệt độ t là ?

a)

 𝜌=𝜌0[1−𝛼(𝑡+𝑡0)]

b)

 𝜌=𝜌0𝛼(𝑡−𝑡0)

c)

𝜌=𝜌0[1+𝛼(𝑡−𝑡0)]

d)

𝜌=𝜌0𝛼(𝑡+𝑡0)

23.

Đương lượng điện hóa là đại lượng có biểu thức:

a)

m/Q

b)

A/n

c)

F

d)

1/F

24.

Các ion dương chạy về phía catot gọi là ……

a)

Cation

b)

anion

c)

proton

d)

nơtron