NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Cho hai điểm M(−1;5),N(0;7) . Tính tọa độ vectơ MN .
a)
(1;2)
b)
(1;−2)
c)
(−1;−2)
d)
(−1;2)
2.
Cho x=(1;2),y=(−2;1) . Tìm tọa độ của x−y
a)
(-1;3)
b)
(3;1)
c)
(1;-3)
d)
(-1;-3)
3.
Cho u=(4;5),v=(−1;2) Tìm tọa độ u+v
a)
(5;3)
b)
(8;10)
c)
(5;7)
d)
(3'7)
4.
Véc tơ đơn vị j có tọa độ
a)
(0;1)
b)
(0,1)
c)
(1; 0)
d)
(1,0)
5.
Cho A(1;1); B(2; 3). Tọa độ AB là
a)
AB(−1; −2)
b)
AB(−1; 2)
c)
AB(1; 2)
6.
Cho u=(x;y),v=(x′;y′) . Tính u+v
a)
(x+x';y+y')
b)
(x-x';y-y')
c)
(kx;ky)
d)
(xx';yy')
7.
Cho u=(x;y) . Tính k.u
a)
(x+x';y+y')
b)
(x-x';y-y')
c)
(kx;ky)
d)
(xx';yy')
8.
Cho hệ trục tọa độ và điểm M như hình vẽ, chọn câu đúng về tọa độ điểm M.
a)
M(3;2)
b)
M(2,3)
c)
M(3,2)
d)
M(2;3)
9.
Cho u=(4;5),v=(−1;2) Tìm tọa độ 2u
a)
(5;3)
b)
(8;10)
c)
(5;7)
d)
(3'7)
10.
Cho A(1;3), B(2;7) . Tìm toạ độ AB
a)
(1;4)
b)
(-1;-4)
c)
(2;21)
d)
(0;2)
Reset
