wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Giờ quốc tế (giờ GMT) được tính theo giờ của múi giờ số mấy?

a)

Múi giờ số 0     

b)

Múi giờ số 6   

c)

Múi giờ số 12     

d)

Múi giờ số 18

2.

Đường chuyển ngày quốc tế được quy định là

a)

kinh tuyến 00 đi qua múi giờ số 0.

b)

kinh tuyến 900 Đ đi qua giữa múi giờ số 6 (+6).

c)

 kinh tuyến 1800 đi qua giữa múi giờ số 12 (+12).

d)

kinh tuyến 900T đi qua giữa múi giờ số 18 (-6).

3.

Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian là..

a)

Một ngày đêm 

b)

Một năm

c)

Một mùa     

d)

Một tháng

4.

Vì sao bề mặt Trái Đất luôn có một nửa được Mặt Trời chiếu sáng và một nửa không được chiếu sáng ?

a)

Trái Đất tự quay quanh trục.

b)

trục Trái Đất nghiêng.

c)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất có dạng hình cầu.

5.

Ở bán cầu Bắc, do chịu tác động của lực Côriôlít nên gió Nam sẽ bị lệch hướng trở thành

a)

gió Đông Nam (hoặc Đông Đông Nam, Nam Đông Nam).

b)

gió Tây Nam (hoặc Tây Tây Nam, Nam Tây Nam).

c)

gió Đông Bắc (hoặc Đông Đông Bắc, Bắc Đông Bắc).

d)

gió Tây Bắc (hoặc Tây Tây Bắc, Bắc Tây Bắc).

6.

Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có ngày và đêm dài như nhau?

a)

Ở hai cực.

b)

Các địa điểm nằm trên 2 vòng cực.

c)

Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến.

d)

Các địa điểm nằm trên xích đạo.

7.

Trong khoảng thời gian từ 21 – 3 đến 23 – 9 ở bán cầu Bắc có ngày dài hơn đêm do

a)

 Bán cầu Bắc là mùa xuân và mùa hạ

b)

Vận tốc chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời giảm đi

c)

Bán cầu Bắc ngả về phía Mặt Trời

d)

Bán cầu Bắc chếch xa Mặt Trời

8.

Giả sử Trái Đất không tự quay quanh trục mà chỉ chuyển động quanh Mặt Trời thì thời gian ngày, đêm trên Trái Đất là

a)

6 tháng ngày, 6 tháng đêm.

b)

12 tháng ngày, không có ban đêm.

c)

3 tháng ngày, 9 tháng đêm.

d)

12 tháng đêm, không có ban ngày.

9.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

a)

 nguồn năng lượng trong lòng Trái Đất

b)

nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

c)

nguồn năng lượng của bức xạ mặt trời.

d)

nguồn năng lượng từ sóng, thủy triều, dòng biển.

10.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là

a)

nguồn năng lượng từ lòng đất.

b)

nguồn năng lượng bức xạ Mặt Trời.

c)

nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

d)

nguồn năng lượng từ đại dương.

11.

Phong hóa lí học xảy ra chủ yếu do:

a)

Tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây

b)

Nguốn nhiệt độ cao từ dung nhan trong lòng đất

c)

Sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ, sự đóng băng của nước…

d)

Tác dụng của gió, nước mưa

12.

Hiện tượng mài mòn do sóng biển thường tạo nên các dạng địa hình như?

a)

Các cột đá, nấm đá.


b)

Các cửa sông và các đồng bằng châu thổ.

c)

Vách biển, hàm ếch sóng vỗ, bậc thềm sóng vỗ.

d)

Hố trũng thổi mòn, bề mặt đá rỗ tổ ong.

B.

13.

Frông khí quyển là:

a)

Mặt ngăn cách giữa 1 khối khí hải dương với 1 khối khí lục địa.

b)

Mặt ngăn cách giữa 2 khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.

c)

Mặt ngăn cách giữa 2 khối khí khác biệt nhau về tính chất hóa học.

d)

Mặt ngăn cách giữa hai khối khí di chuyển ngược chiều nhau.


14.

Nhiệt độ trung bình năm ở vĩ độ 200C lớn hơn ở Xích đạo là do

a)

tầng khí quyển ở vĩ độ 200 mỏng hơn tầng khí quyển ở Xích đạo.

b)

bề mặt Trái Đất ở vĩ độ 200 chủ yếu là lục địa, ít đại dương hơn bề mặt Trái Đất ở Xích đạo.

c)

tầng khí quyển ở vĩ độ 200 dày hơn tầng khí quyển ở Xích đạo.

d)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời ở vĩ độ 200 lớn hơn ở Xích đạo.

15.

Đại dương có biên độ nhiệt nhỏ hơn lục địa vì..

a)

đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

b)

bề mặt các lục địa gồ ghề nên nhận được nhiều nhiệt hơn đại dương.

c)

đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước.

d)

độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương.

16.

Căn cứ vào hình vẽ, xác định được độ cao (h) của đỉnh núi là bao nhiêu m?

a)

4000m

b)

4100m

c)

5000m

d)

4200 m

17.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Nhiệt độ không khí tăng làm cho khí áp giảm.


b)

Nhiệt độ không khí tăng làm cho khí áp tăng.

c)

Khí áp tăng làm cho nhiệt độ không khí giảm.

d)

Khí áp tăng làm cho nhiệt độ không khí tăng.

18.

Đặc điểm dưới đây là không đúng về gió Tây ôn đới là

a)

thổi quanh năm, gió lạnh và độ ẩm thấp.


b)

thổi quanh năm, độ ẩm rất cao, thường mang theo mưa.

c)

thổi vào mùa đông, gió lạnh và ẩm.

d)

thổi vào mùa hạ, gió nóng và ẩm.

19.

Gió mùa là...

a)

loại gió thổi quanh năm, hướng và tính chất gió hầu như không thay đổi.

b)

loại gió thổi theo mùa, hướng và tính chất gió ở hai mùa trái ngược nhau.

c)

loại gió thổi vào mùa hạ theo hướng tây nam, tính chất gió nóng, ẩm.

d)

loại gió thổi vào mùa đông theo hướng đông bắc, tính chất gió lạnh, khô.

20.

Gió mùa là...

a)

loại gió thổi quanh năm, hướng và tính chất gió hầu như không thay đổi.

b)

loại gió thổi theo mùa, hướng và tính chất gió ở hai mùa trái ngược nhau.

c)

loại gió thổi vào mùa hạ theo hướng tây nam, tính chất gió nóng, ẩm.

d)

loại gió thổi vào mùa đông theo hướng đông bắc, tính chất gió lạnh, khô.

21.

Càng lên cao khí áp càng giảm, nguyên nhân là do khi lên cao...

a)

không khí càng loãng, sức nén càng nhỏ khiến khí áp giảm.

b)

gió thổi càng mạnh đẩy không khí lên khiến khí áp giảm.

c)

không khí càng khô nên nhẹ hơn khiến khí áp giảm.

d)

lớp không khí càng mỏng nên sức nén giảm khiến khí áp giảm.

22.

Nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

Gió thường xuất phát từ các áp cao

b)

Nhiệt độ càng tăng, khí áp càng giảm

c)

Các đai khí áp phân bố liên tục theo các đường vĩ tuyến

d)

Không khí chứa nhiều hơi nước thì khí áp giảm

23.

Theo vĩ độ, nơi có lượng mưa nhiều nhất, ít nhất lần lượt là

a)

vùng cực, vùng ôn đới.

b)

vùng ôn đới, vùng chí tuyến

c)

vùng chí tuyến, vùng xích đạo

d)

vùng Xích đạo, vùng cực.

24.

Thủy quyển là lớp nước trên trái đất, bao gồm

a)

Nước trong các biển và đại dương , nước trên lục địa , nước trong lòng trái đất.

b)

Nước trong các biển và đại dương , nước trên lục địa , hơi nước trong khí quyển.

c)

Nước trên lục địa, nước trong lòng trái đất , hơi nước trong khí quyển.

d)

Nước trong các biển và đại dương , nước trên lục địa , nước trong lòng trái đất, hơi nước trong khí quyển.

25.

Các nhân tố nào sau đây có vai trò điều hòa chế độ nước sông?

a)

Nước ngầm, thực vật và hồ, đầm.

b)

Thực vật, các dòng biển, hồ đầm.

c)

Các dòng biển, nước ngầm, thực vật.

d)

Thực vật, hồ, đầm và dòng biển.

26.

Ý nào dưới đây là chưa chính xác về sóng biển?

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

c)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

d)

sự di chuyển của các dòng biển theo các hướng khác nhau.