wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Qui Zi địa

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất

b)

Cây trồng vật. Nuôi là đối tượng lao động

c)

C. phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.

d)

D, ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

2.

Câu 2. Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là Free fire

a)

khoáng sản.

b)

nguồn nước

c)

Vị trí địa lí

d)

Khí hậu

3.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

d)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới,

4.

Họ tên của đang là gì

a)

Bùi văn đang

b)

Nguyễn văn đang

c)

Nguyên lê quốc đang

d)

Trần đức đang . Lê đăng thành đang

5.

Câu 4. Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

A. Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

b)

Trung Phí và Đông Nam Á.

c)

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi

d)

Đông Nam Á và châu Âu.

6.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng vớingành vận tải ô tô?

a)

A. Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ)

b)

B. Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.

c)

D. Phối hợp được với các phương tiện khác.

d)

Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.

7.

Câu 6. Sự phát triển ở ạt công nghiệp ô tô trên

a)

Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên.

b)

Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn.

c)

Làm tại nạn giao thông không ngưng tăng

d)

Làn thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.

8.

Câu 7. Yếu tố nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm phân bố ngành vận tải đường sông?

a)

Phải có dòng sông lớn, có giá trị về vận tải thuỷ.

b)

Có nhiều phụ lưu, có cửa sông mở về phía biển.

c)

Có cơ sở kinh tế phân bổ dọc theo các dòng sông.

d)

Khu vực đường sông quan trọng đều có kênh đào

9.

Câu 8. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển

a)

dân cư, lao động.

b)

khoảng sản, nước,

c)

vốn đầu tư, thị trường

d)

khoa học - công nghệ.

10.

Ý nào sau đây đúng

với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

b)

Thúc đẩy phân công lao động, toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế.

c)

Góp phần khai thác và sử dụng có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước

11.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

chế biến thực phẩm.

c)

dệt, may.

d)

khai khoáng.

12.

Ngành sản xuất công nghiệp khác với

a)

đất trồng là tư liệu sản xuất

b)

phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.

c)

cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

d)

it phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

13.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

Năng cao đời sống dân cư,

b)

Xoá đói giảm nghèo.

c)

Cải thiện quản lí sản xuất.

d)

Công nghiệp hoá nông thôn.

14.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

vô tỉnh tập trung cao độ, chuyên môn hóa.

b)

đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

c)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

d)

Free fire

15.

Một trong những tiêu chỉ quan trọng để đánhgiá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.

b)

tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.

c)

tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.

d)

tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp

16.

Nhân tố kinh tế xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố

a)

đất đai, nước

b)

khí hậu, rừng.

c)

vị trí địa lí.

d)

Vốn đầu tư thị trường

17.

Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là

a)

máy móc, thiết bị.

b)

qui mô đất dai

c)

khoáng sản.

d)

cây trồng, vật nuôi.

18.

Vai trò của dịch vụ công nghiệp là

a)

tạo ra nguồn nguyên nhiên liệu cho công nghiệp.

b)

chế biến vật chất tự nhiên và nhân tạo cho công nghiệp.

c)

cung ứng vật tư, nguyên vật liệu, thiết kế mẫu mã, tiêu thụ

d)

khai thác khoáng sản, nhiên liệu, nước, sinh vật tự nhiên

19.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính

a)

khai thác và chế biến.

b)

khai thác và năng (A)

c)

nặng (A) và nhẹ (1)

d)

chế biến và nhẹ (b)

20.

Cơ cấu công nghiệp góm ba nhóm ngành chính là

a)

khai thác, chế biển, dịch vụ

b)

chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng

c)

dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.

21.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có

liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu dùng

b)

chế biến thực phẩm.

c)

dệt, may.

d)

khai khoáng.

22.

Trình độ phát triển công nghiệp hoá của một

nước biểu thị ở

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật

b)

Trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia.

c)

Sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia.

d)

Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.

23.

Tác động của sản xuất công nghiệp đối với phát triển hoạt động dịch vụ nông nghiệp là

a)

mở rộng thị trường, năng cao giá trị nông sản.

b)

tăng nhanh sản lượng, thay đổi cơ cấu mùa vụ.

c)

thay đồi cơ cấu cây trồng, nâng cao chất lượng.

d)

cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp, tăng năng suất