NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTừ vựng + Ngữ pháp
Total questions: 12
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Chọn từ khác với những từ còn lại
a)
겨울
b)
등산하다
c)
수영하다
d)
소풍가다
2.
Chọn từ có nghĩa "ĂN NGOÀI"
a)
밥을 먹다
b)
소풍가다
c)
외식하다
d)
쇼핑하다
3.
Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại
a)
병원
b)
기숙사
c)
도서관
d)
떡국
4.
Chọn cụm từ phù hợp để điền vào chỗ trống:
‘우리는 어제 한국어를……………’.
a)
공부해요.
b)
공부했어요.
c)
공부하고 있어요
d)
공부할 거에요
5.
Chọn từ không cùng nhóm từ về nghề nghiệp
a)
변호사
b)
통역사
c)
사무실
d)
교수
6.
Chọn từ không cùng nhóm về số thuần Hàn.
a)
스물
b)
이십
c)
서른
d)
마흔
7.
Chọn từ không đúng với nhóm từ mua sắm
a)
옷
b)
구두
c)
모자
d)
춥다
8.
Chọn từ tiếng Hàn đúng cho từ: “số điện thoại”
a)
전화요금
b)
전화크드
c)
전화번호
d)
국제전화
9.
Chọn nghĩa đúng cho cụm “책장”
a)
Cái bàn
b)
Tủ sách
c)
Nhà bếp
d)
Giường
10.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống. 저녁을 먹……………….
a)
지 않어요.
b)
지 않읍니다.
c)
지 않었어요.
d)
지 않았어요.
11.
A: 뭘 드시겠어요?
B:…………….……..
a)
커피 한 잔 마셨어요.
b)
커피 한 잔 주었요.
c)
커피 한 잔 주세요.
d)
커피를 드시겠어요.
12.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống. 저는………… 살입니다
a)
스무하나
b)
스물하나
c)
스물한
d)
스무한
Reset
