wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11 - ÔN TẬP KĨ NĂNG BẢNG BIỂU (ĐÔNG NAM Á)

Total questions: 13

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

a)

Tỉ trọng ngày càng tăng.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất.

c)

Tỉ trọng ngày càng giảm.

d)

Tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.

2.

a)

Năm 1985 tỉ trọng đạt mức cao nhất.

b)

Năm 1995 tỉ trọng đạt mức thấp nhất.

c)

Tỉ trọng có nhiều biến động.

d)

Năm 2013 tỉ trọng đạt mức cao nhất.

3.

a)

ít hơn khoảng 2,4 lần.

b)

nhiều hơn 2 lần

c)

nhiều hơn 2,4 lần

d)

ít hơn 2 lần.

4.

a)

11,4% và 10,4%.

b)

42,4% và 40,7%.

c)

7,4% và 14,6%.

d)

15,0% và 8,3%.

5.

Quốc gia đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa nhanh nhất trong 4 quốc gia là?

a)

In đô nên xi a

b)

Philippin

c)

Việt Nam

d)

Campuchia.

6.
a)

Tỉ trọng sản lượng cao su của Đông Nam Á so với thế giới tăng liên tục.

b)

Năm 2000, sản lượng cao su của Đông Nam Á chiếm 50% của thế giới.

c)

Sản lượng cao su của Đông Nam Á luôn chiếm trên 70% của thế giới.

d)

Sản lượng cao su của thế giới tăng ít hơn Đông Nam Á.

7.

a)

Khu vực Đông Nam Á có mức chi tiêu của khách du lịch cao nhất.

b)

Khu vực Đông Á có mức chi tiêu của khách du lịch cao nhất.

c)

Khu vực Tây Nam Á có số khách du lịch đến cao nhất.

d)

Khu vực Đông Nam Á có số khách du lịch đến cao hơn Đông Á.

8.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở một số khu vực của châu Á năm 2014 là

a)

cột

b)

tròn

c)

miền

d)

kết hợp

9.

Mức chi tiêu bình quân của mỗi lượt du khách quốc tế đến khu vực Đông Nam Á năm 2014 là

a)

1013,3 USD.

b)

725,6 USD.

c)

1216,7 USD.

d)

1745,9 USD.

10.
a)

Thái Lan cao hơn Mi-an-ma

b)

Mi-an-ma cao hơn In-đô-nê-xi-a

c)

In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin

d)

Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan.

11.
a)

Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ.

b)

Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ.

c)

Quy mô và cơ cấu xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ.

d)

Giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ.

12.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị của một số nước Đông Nam Á năm 2018?

a)

Xin-ga-po có mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị cao nhất.

b)

Thái Lan có mật độ dân số thấp hơn Việt Nam và Cam-pu-chia.

c)

In-đô-nê-xi-a có mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị thấp hơn Cam-pu-chia.

d)

Việt Nam có mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị thấp nhất.

13.
a)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

b)

Chuyển dịch cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

c)

Quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

d)

Cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.