wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ddiaj11 gk1 chủ đề2

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 41: Dân cư Mĩ la tinh có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Dân số đang trẻ hóa.

c)

Tỉ suất nhập cư lớn

2.

Câu 34: Lãnh thổ châu Phi đối xứng qua

a)

xích đạo

b)

chí tuyến Bắc.

c)

chí tuyến Nam.

3.

   Câu 35: Khu vực “sừng châu Phi” là tên gọi để chỉ

a)

Bán đảo Xômali

b)

Vịnh Ghinê

c)

Đảo Mađagaxca

4.

Câu 36: Dầu khí là nguồn tài nguyên có giá trị quyết định đối với sự phát triển kinh tế của vùng

a)

Bắc Phi.

b)

Nam Phi.

c)

Đông Phi.

5.

Câu 37: Khu vực tập trung nhiều rừng rậm nhiệt đới ở châu Phi là

a)

Ven vịnh Ghinê

b)

Đông Phi.

c)

Nam Phi.

6.

Câu 38: Nước có tổng số nợ nước ngoài lớn nhất khu vực Mĩ La Tinh(năm 2004) là

a)

Braxin.

b)

Đông Phi.

c)

Nam Phi.

7.

Câu 38: Nước có tổng số nợ nước ngoài lớn nhất khu vực Mĩ La Tinh(năm 2004) là

a)

Braxin.

b)

Mêhicô.

c)

Achentina.

8.

Câu 39: Vùng núi lớn nhất ở Mĩ Latinh là

a)

Anđét

b)

Anpơ.

c)

. Antai.

9.

Câu 40: Mĩ Latinh không có kiểu cảnh quan nào sau đây?

a)

Hàn đới.

b)

Ôn đới.

c)

Nhiệt đới

10.

Câu 42: Vùng núi nổi tiếng nhất của Mỹ La tinh là

a)

An-đet.

b)

Cooc-đi-e.

c)

An-pơ.

11.

Câu 43: Năm 2005, số dân của khu vực Tây Nam Á là

a)

hơn 313 triệu người.

b)

hơn 331 triệu người

c)

gần 330 triệu người.

12.

Câu 44: Khu vực Tây Nam Á bao gồm

a)

20 quốc gia và vùng lãnh thổ.

b)

21 quốc gia và vùng lãnh thổ

c)

23 quốc gia và vùng lãnh thổ.

13.

Câu 45: Châu Phi tiếp giáp với 2 đại dương là

a)

Đại Tây Dương và ấn Độ Dương.     

b)

ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

14.

Câu 46: Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do

a)

tỉ suất tử thô giảm còn chậm.

b)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

c)

tỉ suất gia tăng cơ giới còn cao

15.

Câu 47: Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La Tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

có khí hậu nhiệt đới điển hình

b)

có nhiều cao nguyên bằng phẳng.

c)

có nhiều loại đất khác nhau.

16.

Câu 48: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

a)

Chính trị không ổn định

b)

Thiên tai xảy ra nhiều.

c)

Thiếu lực lượng lao động.

17.

Câu 49: Điểm tương đồng về mặt tự nhiên khu vực Tây Nam Á và Trung Á

a)

có khí hậu khô hạn, giàu tài nguyên dầu mỏ.

b)

có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thủy sản.

c)

. có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng.

18.

Câu 51: Hiện tượng đô thị hóa tự phát ở Mĩ La tinh gây ra hậu quả là

a)

thất nghiệp, thiếu việc làm

b)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế

c)

quá trình công nghiệp hóa.    

19.

Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Mĩ La tinh?

a)

Hầu hết lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa

b)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

Khoáng sản chủ yếu là kim loại màu.

20.

Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Mĩ La tinh?

a)

Hầu hết lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa.

b)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

c)

Khoáng sản chủ yếu là kim loại màu.

21.

Câu 55: Nhận định nào sau đây không đúng về vị trí của các nước Trung Á?

a)

Giáp với nhiều biển và đại dương.

b)

Giáp với nhiều cường quốc ở cả hai châu lục Á và Âu.

c)

Vị trí chiến lược cả về kinh tế, chính trị và quân sự.

22.

Câu 59: Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do

a)

điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.

b)

chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập