wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cô Huệ : 17 - 2

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:”Dĩ hòa vi …….”

a)

quý

b)

lộc

c)

hữu

d)

cộng

2.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Nắng đã chiếu

sáng…………cửa biển.” (SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr.103)

a)

lóa

b)

rực

c)

lòa

d)

choang

3.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Giấy ……………..phải giữ lấy lể.”

a)

rách

b)

đẹp

c)

trắng

d)

tốt

4.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Hàng khuy……..

như hàng quân trong đội duyệt binh.” (SGK Tiếng Việt 5, tập 2, tr.63)

a)

thẳng tắp

b)

ngày tháng

c)

thẳng tuột

d)

thẳng thắn

5.

Chọn cặp từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “……..trồng na,

…….trồng chuối”.

a)

bé – bà

b)

trẻ - già

c)

lớn – bé

d)

già – trẻ

6.

Chọn cặp từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “…………chất

chiu hơn ………….phung phí”.

a)

nhiều – ít

b)

hiếm – nhiều

c)

ít – nhiều

d)

chút – nhiều

7.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Công thành…….

toại.”

a)

lợi

b)

đức

c)

danh

d)

lộc

8.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Đến khi các loài hoa

rực rỡ như hoa gạo, vông, phượng, bằng lăng, muồng đã……..qua bầu trời Hà Nội,

cây sâu trước cửa nhà tôi mới lấp ló những chùm quả xanh giòn.” (SGK Tiếng Việt

5, tập 2, tr.98)

a)

tràn ngập

b)

vắt ngang

c)

nhuộm kín

d)

kéo quân

9.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Dục tốc bất ……”

a)

được

b)

động

c)

thành

d)

đạt

10.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Áo ……..khéo vá

hơn lành vụng may.”

a)

tơi

b)

rách

c)

rét

d)

đẹp

11.

Trong các từ sau, từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

cánh tay

b)

tay nghề

c)

khuỷu tay

d)

đau tay

12.

Câu: “Vì trời nắng to, lại không mưa đã lâu nên có cây héo rũ.” có sử

dụng, quan hệ từ nào?

a)

vì, lại

b)

lại,lâu

c)

lâu, nên

d)

vì, nên

13.

Trong các từ sau, từ nào trái nghĩa với từ “dữ dội”?

A – mạnh mẽ B – mãnh liệt C – ác liện D – dịu êm

a)

mạnh mẽ

b)

mãnh liệ

c)

ác liệ

d)

dịu êm

14.

Cụm từ “phía trên bờ đê” trong câu “Phía trên bờ đê, bọn trẻ chăn trâu

thả diều, thổi sáo.” là trạng ngữ chỉ gì?

a)

thời gian

b)

phương tiệ

c)

nguyên nhân

d)

nơi chốn

15.

Câu hỏi 6: Câu: “Mặt trời càng lên cao, ánh nắng càng chói chang” có sử dụng cặp

từ hô ứng nào?

a)

lên, chói

b)

càng, chói

c)

càng, càng

16.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu: Hoa phượng màu hồng pha da cam

chứ không đỏ gắt như vông như gạo. Đến cái anh bằng lăng thì đã vừa hồng vừa

tím. Sáng đến anh hoa muồng thì đã ngả hẳn sang màu vàng chanh.”?

a)

Phượng

b)

vông, gạo

c)

bằng lăng, muồng

d)

phượng, muồng

17.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu: Hoa phượng màu hồng pha da cam

chứ không đỏ gắt như vông như gạo. Đến cái anh bằng lăng thì đã vừa hồng vừa

tím. Sáng đến anh hoa muồng thì đã ngả hẳn sang màu vàng chanh.”?

a)

Phượng

b)

vông, gạo

c)

bằng lăng, muồng

d)

phượng, muồng

18.

Trong các từ sau, từ nào mang nghĩa gốc?

a)

mũi đất

b)

mũi dao

c)

mũi kéo

d)

mũi tẹt

19.

hai câu: “Lũ trẻ ngồi im nghe các cụ già kể chuyện. Hôm sau, chúng rủ

nhau ra cồn cát cao tìm những bông hoa tím.” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

thay thế từ ngữ

b)

bằng dấu phẩy

c)

từ ngữ mớ

d)

lặp từ ngữ

20.

Hình ảnh “hồ nước” trong câu “Chúng không còn là hồ nước nữa,

chúng là những cái giếng không đáy, ở đó ta có thể nhìn thấy bầu trời bên kia trái

đất.” được so sánh với hình ảnh nào?

a)

trái đất

b)

bầu trời

c)

giếng không đáy

d)

bên kia trái đất