wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cô Huệ : 17-4

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là cách giải quyết đặc biệt hiệu nghiệm mà ít người

biết?

a)

bí ẩn

b)

bí bách

c)

bí hiểm

d)

bí quyết

2.

Bộ phận nào là trạng ngữ trong câu: “Đêm, tôi không thể chợp mắt dù

chỉ một phút.”?

a)

Đêm

b)

một phút

c)

không thể

d)

chợp mắt

3.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu:

“Dai mây trắng đỏ dần trên đỉnh núi

Sương hồng lam ôm ấp mái nhà gianh.”

(Đoàn Văn Cừ)

a)

dải mây trắng

b)

đỉnh núi

c)

sương hồng lam

d)

sương

4.

Từ “bởi vì” trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

“Non xanh bao tuổi mà già

Bởi vì sương tuyết hóa ra bạc đầu.”

(Ca dao)

a)

điều kiện-kết quả

b)

nguyên nhân-kết quả

c)

tương phản

d)

tăng tiếng

5.

Bộ phần nào là chủ ngữ trong câu: “Tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại.”

(Tục ngữ)

a)

tốt đẹp phô ra

b)

tốt đẹp

c)

xấu xa

d)

tốt đẹp, xấu xa

6.

Thành ngữ, tục nghữ nào cùng nghĩa với câu: “Gừng cay muối mặn.”?

a)

sinh cơ lập nghiệp

b)

chưng lưng đấu cật

c)

tình sâu nghĩa nặng

d)

tre già măng mọc

7.

Chọn cặp từ phù hợp điền vào chỗ trống: “Tiếng Việt của chúng ta

……giàu………đẹp.”

a)

vừa-đã

b)

vừa-vừa

c)

do-nên

d)

mặc dù-nhưng

8.

Từ nào khác với các từ còn lại:

a)

tác nghiệp

b)

tác hợp

c)

tác giả

d)

tác chiến

9.

Từ “ăn” trong câu nào dùng với nghĩa gốc?

a)

Làm công ăn lương.

b)

Xe ăn xăng.

c)

Quả cam ăn rất ngọt.

d)

Cô ấy rất ăn ảnh.

10.

Từ “kết luận” trong câu: “Những kết luậ của ông ấy rất đáng tin cậy.”

thuộc từ loại nào?

a)

đại từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

động từ

11.

Điền vào chỗ trống:

“Cảm ơn các bạn dấu câu

Không là chữ cái nhưng đâu bé người

Dấu ……..trọn vẹn câu mà

Không biết dùng sẽ dây cà, dây khoai.”

(Những dấu câu ơi – Lê Thống Nhất)

(a)  

12.

Điền vào chỗ trống: “Một kho vàng chẳng bằng một ………….chữ.”

(Từ điển thành ngữ và tục ngữ Việt Nam – Giáo sư Nguyễn Lân)

(a)  

13.

Điền vào chỗ trống:

“Ai ơi ăn ở cho lành

Tu nhân tích …………để dành về sau.”

(Ca dao)

(a)  

14.

Điền từ trái nghĩa với “non” vào chỗ trống:

“Nắng non mầm mục mất thôi

Vì đời lúa đó mà phơi cho giòn

Nắng ………….hạt gạo thêm ngon

Bưng lưng cơm trắng, nắng còn thơm tho.”

(Tiếng hát mùa gặt – Nguyễn Duy)

(a)  

15.

Điền vào chỗ trống: “Mềm nắn ………..buông.”

(a)  

16.

Điền vào chỗ trống: “Không chịu khuất phục trước kẻ thù được gọi

…………khuất.” (tr.129 – SGK Tiếng Việt 5 – tập 2)

(a)  

17.

Điền vào chỗ trống: Câu tục ngữ: “Người ta là hoa đất” ca ngợi và

khẳng định giá trị của con …………trong vũ trụ.”

(a)  

18.

Giải câu đố:

Thân em do đất mà thành

Không huyền một cặp rành rành thiếu chi

Khi mà bỏ cái nón đi

Sắc vào thì bụng có gì nữa đâu.

Từ không có dấu huyền là từ gì?

Trả lời: từ ………….

(a)  

19.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Ăn ở như bát ……….đầy.” nghĩa là đối xử với nhau trọn tình nghĩa.

(a)  

20.

Giải câu đố:

“Thân tôi dùng bắc ngang sông

Không huyền công việc ngư ông sớm chiều

Nặng vào em mẹ thân yêu

Thêm hỏi với “thả” phần nhiều đi đôi.

Từ có dấu hỏi là từ gì?

Trả lời: từ ……….

(a)