wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt_Tuần 14: ôn, ô, ơn, ơt

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có vần ôn?

a)

tốt đẹp

b)

ôn tồn

c)

bồn tắm

d)

mũ phớt

2.

Từ không có vần ơn?

a)

thôn bản

b)

cảm ơn

c)

mơn mởn

d)

khôn lớn

3.

"Đốt nến"

a)
b)
4.

non m...... mởn

a)

ơn

b)

ôn

c)

ơt

d)

ôt

5.
a)

ơn - ôn

b)

ôn - ôt

c)

ơn - ơt

d)

ôn - ơn

6.

Điền vần và dấu thanh còn thiếu:

Lá l....

a)

ớt

b)

ốt

c)

ột

d)

ót

7.

Mẹ mua b..´... con cá thờn b......

a)

ơn - ôn

b)

ôn - ơn

c)

ôn - ôt

d)

ơn - ơt

8.

____ mưa

a)

giọt

b)

cơn

c)

khôn

d)

hạt

e)

nón

9.

Trong câu sau những tiếng nào có chứa vần ôt, ơt?

Nhà bà có ớt bột, nhót và cà rốt.

a)

nhót, ớt, rốt

b)

ớt, rốt, bột

c)

ngót, nhà, rốt

d)

ớt, ngọt, sót

10.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

bất trợt, con lợn, thôn sóm, thốt nốt, trốn tìm

a)

con lợn

b)

bất trợt

c)

thốt nốt

d)

trốn tìm

e)

thôn sóm