Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bệnh do Tembusu virus trên vịt

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh Tembusu gây nên hội chứng bật ngữa và giảm đẻ trên vịt, nguyên nhân truyền bệnh chủ yếu là do đâu?

a)

Truyền bệnh trực tiếp từ con vật khỏe sang con lành

b)

Do muỗi là vật chủ trung gian truyền bệnh

c)

Do vi khuẩn gây nên

d)

Thức ăn, nước uống, phương tiện vận chuyển, môi trường,...

2.

Lứa tuổi nào có thể mắc bệnh Tembusu?

a)

Vịt con

b)

Vịt đẻ trứng

c)

Vịt trưởng thành

d)

Mọi lứa tuổi

3.

Triệu chứng nào dưới dây là triệu chứng điển hình của bệnh Tembusu?

a)

Bỏ ăn, ủ rủ, co giật

b)

Triệu chứng thần kinh, vịt quay lắc, mất thăng bằng, đi đứng khó khăn

c)

Giảm sản lượng trứng rõ rệt trên vịt đẻ

d)

Khó thở, xuất huyết nhiều cơ quan

4.

Bệnh tích nào sau đây KHÔNG chính xác trên bệnh Tembusum?

a)

Não phù, xuất huyết màn não

b)

Cơ tim thoái hóa, hoại tử, vằn trắng

c)

Lách sưng, xung huyết

d)

Gan hoại tử

5.

Nguyên nhân gây giảm tỷ lệ đẻ trứng trên vịt là do?

(a)  

6.

Biện pháp chuẩn đoán bệnh Tembusu là gì?

a)

Dựa vào tình hình dịch tễ địa phương

b)

Dựa vào triệu chứng lâm sàng, và bệnh tích đặc trưng

c)

Chuẩn đoán PCR

d)

Tất cả các ý trên

7.

Biện pháp nào phòng bệnh Tembusu?

a)

Tiêm phòng Vaccin

b)

Sát trùng chuồng trại

c)

Tăng cường sức đề kháng, thuốc bổ, vitamin,..

d)

Tất cả ý trên

8.

Phát biểu nào nói đúng về biện pháp điều trị bệnh Tembusu?

a)

Bệnh chưa có thuốc đặt trị

b)

Điều trị theo triệu chứng

c)

Hỗ trợ sức đề kháng cho vịt

d)

Dùng kháng sinh phổ rộng

9.

Triệu chứng dễ thấy của bệnh Tembusu là gì?

a)

Tiêu chảy phân trắng

b)

Tiêu chảy phân xanh nỏn chuối

c)

Tiêu chảy phân vàng, có bọt khí

d)

Tiêu chảy phân lẫn máu

10.

Bệnh tích nào quan trọng dùng để phân biệt các bệnh khác trong bệnh Tembusu?

a)

Cơ tim thoái hóa, hoại tử vằng trắng

b)

Dạ dày ruột xuất huyết tràn làn

c)

Gan sưng, xuất huyết

d)

Lách sưng hoại tử, sung huyết