wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bruh do not enter

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

 Chất nào sau đây là axit

a)

 SO2.

b)

NaCl

c)

HCI

d)

CuSO4.

2.

Na2O tác dụng với H2SO4 thu được muối có công thức là

a)

Na2SO3

b)

Na2SO4

c)

Na2S.

d)

NaSO4

3.

Tính chất nào sau không phải là tính chất hóa học chung của bazơ?

a)

Tác dụng với axit.

b)

Tác dụng với oxit axit

c)

 Tác dụng với dung dịch muối.

d)

Tác dụng với phi kim

4.

HCl tác dụng với chất nào sau đây sinh ra kết tủa trắng

a)

AgNO3.

b)

 KNO3

c)

CuSO4.

d)

CO2

5.

Dung dịch NaOH đôi phenolphtalein sang màu

a)

. xanh.

b)

đỏ.

c)

vàng.

d)

đen.

6.

Chất nào sau đây là muối

a)

SO2

b)

NaOH.

c)

HCI

d)

CuSO4

7.

Na2O tác dụng với H2SO4 thu được muối có công thức là

a)

Na2SO3

b)

Na2SO4.

c)

Na2S

d)

NaSO4

8.

Tính chất nào sau không phải là tính chất hóa học chung của bazo?

a)

Tác dụng với axit.

b)

Tác dụng với oxit axit.

c)

Tác dụng với dung dịch muối.

d)

Tác dụng với phi kim.

9.

Chất nào sau đây là bazơ

a)

CO2.

b)

NaOH.

c)

H2SO4.

d)

CuCl2

10.

CO2 tác dụng với Na2O thu được muối có công thức là

a)

NaCO3

b)

 Na2CO3.

c)

NaCO4.

d)

Na2CO2

11.

Tính chất nào sau không phải là tính chất hóa học của muối?

a)

 Tác dụng với axit.

b)

Tác dụng với dung dịch bazơ.

c)

 Tác dụng với dung dịch muối.

d)

Tác dụng với phi kim

12.

Cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl, thu được hiện tượng là

a)

có khí không màu.

b)

có kết tủa trắng

c)

có kết tủa đen

d)

có khí màu nâu

13.

 Dung dịch Ca(OH)2 đổi quỳ tím sang mau

a)

xanh

b)

đỏ

c)

vàng

d)

đen

14.

Đá vôi (hoặc đá làm phấn) có công thức

a)

CaCl2

b)

 CaCO3

c)

 NaCl.

d)

MgSO4

15.

Chất nào sau đây là oxit

a)

 NaCl.

b)

KOH

c)

HCI

d)

CuO

16.

Cho CO2 tác dụng với CaO thu được muối có công thức là

a)

CaCO3

b)

CaC2

c)

CaCO4.

d)

CaCO2

17.

 Tính chất nào sau không phải là tính chất hóa học chung của oxit axit

a)

Tác dụng với dung dịch kiềm

b)

Tác dụng với một số axit bazơ

c)

Tác dụng với nước.

d)

Tác dụng với kim loại.

18.

H2SO4 loãng làm đổi quỳ tím sang màu

a)

 xanh.

b)

 đỏ

c)

vàng

d)

đen

19.

Dung dịch NaOH tác dụng được chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)3

b)

CO2

c)

KOH.

d)

KNO3.

20.

Muối ăn có công thức là

a)

NACl2

b)

 NaBr.

c)

NaCl

d)

 Na2SO4

21.

Kim loại thảo dưới đây không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Mg

b)

Al

c)

Fe

d)

Ag

22.

 NaOH có ứng dụng nào sau đây

a)

sản xuất xà phòng

b)

làm gia vị

c)

làm chua đất.

d)

 sản xuất than

23.

Kim loại nào dưới đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Na

24.

Dung dịch CuCl2 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dich KNO,

b)

Dung dịch HCl,

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch BaCl2

25.

 Nếu chỉ dùng dung dịch HCl thì có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?

a)

. K2SO4 và MgSO4

b)

 AgNO3 và BaCl2

c)

N12SO4 và KNO3.

d)

NaCl và K2SO4.

26.

Dung dịch NaOH đổi phenolphtalein sang màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

vàng

d)

đen

27.

 Muối đồng sunfat có công thức là

a)

CaSO4

b)

CuSO4.

c)

CuS

d)

 CuSO3

28.

NaCl có ứng dụng nào sau đây

a)

làm gia vị

b)

 lọc nước

c)

. sản xuất vải.

d)

khử độc.

29.

Kim loại nào dưới đây không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Zn

b)

Au

c)

Ва

d)

Al

30.

Cu(OH)2 thu được khi cho cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau?

a)

 CuCl2 với Fe(OH)2.

b)

 CuSO4 với KOH

c)

 CuO với H2O.

d)

Cu với nước.

31.

 Nếu chỉ dùng dung dịch Ba(OH)2 thì có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?

a)

KCl và MgCl2.

b)

HNO3 và HCl

c)

NaCl và KNO3.

d)

. NaOH và NaCI.

32.

Muối đồng sunfat có công thức là

a)

CaSO4

b)

CuSO4

c)

CuS

d)

CuSO3

33.

NaCl có ứng dụng nào sau đây

a)

làm gia vị

b)

 lọc nước.

c)

 sản xuất vải

d)

khử độc

34.

Kim loại nào dưới đây không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Zn

b)

Au

c)

Ba

d)

Al

35.

Cu(OH)2 thu được khi cho cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau?

a)

CuCl2 với Fe(OH)2.

b)

CuSO4 với KOH,

c)

CuO với H2O.

d)

Cu với nước

36.

Dung dịch NaOH tác dụng được chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)3

b)

 CO2.

c)

 KOH.

d)

 KNO3

37.

Muối ăn có công thức là

a)

 NaCl2

b)

NaBr

c)

NaCl

d)

Na2SO4

38.

Ca(OH)2 có ứng dụng nào sau đây

a)

làm vật liệu xây dựng

b)

làm tăng độ chua của đất

c)

làm chất nhuộm màu.

d)

làm gia vị cho các món ăn

39.

Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo thành chất kết tủa trắng

a)

Ca(OH)2 và Na2CO3.

b)

NaOH và Na2CO3

c)

KOH và NaNO3.

d)

 Ca(OH)2 và NaCI

40.

Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được cập chất này Sau đây?

a)

Na2SO4 và BaCl2

b)

Na2SO4 và K2SO4,

c)

K2SO4 và FeSO4,

d)

NaNO3 và K2SO4

41.

Sản phẩm thu được khí đốt cháy Fe trong khí oxi là

a)

Fe2O3.

b)

FeO

c)

Fe3O2

d)

Fe3O4

42.

 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và được ứng dụng làm dây tóc bóng đèn sợi đốt là

a)

 Ag

b)

Cr

c)

W

d)

Hg

43.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tăng dần độ hoạt động hóa học từ trái sang phải là

a)

 Na, Fe, Mg, Cu

b)

 Mg, Fe, Na, Cu.

c)

Na, Mg, Fe, Cu,

d)

 Cu, Fe, Mg, Na

44.

Chất nào sau đây chỉ có Al phản ứng được con Fe thì không?

a)

dung dich HCL

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch CaCl2.

d)

 dung dịch CuSO4

45.

 Kim loại nào sau đây phản ứng được với nước ở điều kiện thường?

a)

Na

b)

Fe

c)

Cu.

d)

 Zn.

46.

 Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

 Fe + Cu(NO3)2

b)

Zn+Fe(NO3)2

c)

 Cu + AgNO3.

d)

Cu + Fe(NO3)2

47.

Dung dịch axit HCl không phản ứng được với kim loại sau đây?

a)

Zn

b)

Mg

c)

 Al

d)

Cu

48.

Hiện tượng gì xảy ra khi đốt lò xo sát trong bình chứa khí clo?

a)

Sắt cháy sáng tạo khói màu nâu đỏ.

b)

Sắt cháy sáng tạo khói màu trắng.

c)

Sắt chảy sang như pháo hoa, tạo khói không màu.

d)

Sắt không cháy được trong bình khí clo

49.

Để làm sạch dung dịch ZnSO4 có lẫn CuSO4 người ta dùng kim loại nào sau đây?

a)

 Cu dư

b)

Ag dư

c)

 Fe dư

d)

Zn dư

50.

Cho m gam Zn tác dụng vừa đủ với HCl sau phản ứng thu được 4,48 lít H2 (đktc). Tính m? (Cho Zn=65, CI=35,5, H= 1)

a)

 6,5 gam

b)

13,0 gam

c)

65 gam.

d)

19,5 gam