Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập unité 6

Total questions: 20

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Quel temps fait-il aujourd'hui ?

a)

Il y a du soleil

b)

Il y a de soleil

2.

Je prends ... pour aller à la mer.

a)

l'avion

b)

avion

3.

Je voyage ... vélo.

a)

à

b)

en

4.

Phương tiện nào sử dụng với 'en'

a)

pied

b)

vélo

c)

moto

d)

train

5.

Trái nghĩa với 'mettre' (mặc) là từ nào ?

a)

avoir

b)

prendre

c)

voyage

d)

enlever

6.

Con hãy viết câu sau sang tiếng Pháp nhé!

Tôi cởi đôi giày màu trắng của tôi

4 lines
7.

Chọn từ đúng

... noires

a)

une veste

b)

des chaussures

c)

une casquette

d)

des chapeaux

8.

Con hãy vẽ một phương tiện mà con yêu thích, đừng quên tô màu nhé!

9.

Con hãy kể tên năm phương tiện đứng sau giới từ 'en'

4 lines
10.

Từ nào là 'khinh khí cầu' ?

a)

la voiture

b)

le ballon

c)

le vélo

d)

la moto

11.

Kể tên trang phục con đang mặc và màu sắc của chúng.

Ví dụ: une chemise blanche

4 lines
12.

Từ nào nghĩa là 'có sấm' ?

a)

Il pleut

b)

Il neige

c)

Il y a de l'orage

d)

Il y a des nuages

13.

Con thích mùa nào trong năm nhất ?

4 lines
14.

Kể tên 4 mùa trong năm bằng tiếng Pháp

4 lines
15.

Quand il pleut, on prend ...

(Khi trời mưa, chúng ta dùng ...)

a)

un parapluie

b)

une jupe

c)

un stylo

d)

un gâteau

16.

Je vais en ville ... camion.

a)

en

b)

à

17.

Je mets mes chaussettes ... (xanh lá)

(a)  

18.

Con hãy vẽ ngày giáng sinh trong mơ nhé

19.

Qu'est-ce que tu aimes faire en hiver ?

(con thích làm gì vào mùa đông?)

4 lines
20.

Màu nào sau đây không thay đổi?

a)

noir

b)

orange

c)

violet

d)

bleu