NEW
Font size
WorksheetsSiêu trí tuệ Tiếng Việt cô Vinh
Total questions: 40
Worksheet time: 1hrs 21mins
Câu 1: Câu “ Cả đàn ong là một khối hòa thuận” thuộc kiểu câu gì?
A. Ai là gì?
B. Ai làm gì?
C. Ai thế nào?
D. Ai khi nào?
Câu 2: Tiếng ước có thể kết hợp được với tiếng nào sau đây:
A. thính
B. mê
C. mong
D. vui
Câu 3: Câu “ Lớp 3C chúng em rất chăm học” thuộc kiểu câu nào?
A. Ai làm gì?
B. Ai là gì?
C. Ai thế nào?
D. Khi nào?
Câu 4: Câu ca dao “ Đồng Đăng có phố Kì Lừa. Có nàng Tô Thị, có chùa Tam Thanh” nói đến địa danh nào?
A. Lạng Sơn
B. Hà Giang
C. Cao Bằng
D. Thái Nguyên
Câu 5: Các từ sau, từ chỉ hoạt động là:
A. Đẹp, chạy
B. Chạy, lăn
C. Nhỏ, cỏ
D. Xinh xinh
Câu 6: Trong câu ca dao:
“Dù ai nói ngả, nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”
“lòng ta” được so sánh với cái gì?
A. Ai
B. Vững
C. Kiềng ba chân
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7: Hai anh thanh niên trong bài đọc “Giọng quê hương” là người con của miền đất nào?
A. Miền Bắc
B. Miền Trung
C. Miền Nam
D. Miền Tây
Câu 8: Từ nào sau đây chỉ thái độ trong cộng đồng:
A. Đồng hương
B. Đồng nghiệp
C. Đồng chí
D. Đồng lòng
Câu 9: Từ nào sau đây là từ đồng nghĩa với quê hương
A. Sông Hương
B. Bạn Hương
C. Đồng hương
D Quê cha đất tổ
Câu 10: Bộ phận in đậm trong câu “Mặt nước hồ Xuân Hương phẳng như gương phản chiếu sắc trời êm dịu .” trả lời cho câu hỏi nào?
A. Thế nào?
B. Là gì?
C. Làm gì?
D. Để làm gì?
Câu 11: Trái nghĩa với “vào” là:
A. ra
B. vô
C. chạy
D. nhăn
Câu 12: Có mấy từ chỉ sự vật trong câu thơ sau:
“ Con ong làm mật, yêu hoa
Con cá bơi yêu nước, con chim ca yêu trời”
A. 1
B, 3
C. 6
D. 7
Câu 13: Bộ phận nào trong câu: “Sư tử là chúa tể của rừng xanh”. Trả lời cho câu hỏi “Ai (cái gì, con gì”)?
A. Chúa tể
A. Sư tử
A. Rừng xanh
A. Chúa tể của rừng
Câu 14: Từ so sánh trong câu “ Trẻ em như búp trên cành” là:
A. Hiền
B sáng
C. như
D. vì sao
Câu 15: Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết đúng:
A. Tre già, măng bọc
B. Cây đa bóng cả
C. Thẳng như ruột bò
D. Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa
Câu 16: Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết sai:
A. Thuốc đắng giã tật, sự thật mất lòng
B. Trung với nước, hiếu với dân
C. Một con lừa đau, cả tàu bỏ cỏ
D. Một miếng khi đói bằng một gói khi no
Câu 17: Từ chỉ đặc điểm trong câu "Sau trận mưa đêm qua, đường bờ ruộng trơn như đổ mỡ." là:
A. đổ.
B. mỡ.
C. trơn.
Câu 18 : Câu "Bạn Sâm đỡ tay em nhỏ" được cấu tạo theo mẫu câu:
A. Ai là gì? B. Ai làm gì? C. Ai thế nào?
A. Ai là gì?
B. Ai làm gì?
C. Ai thế nào?
Câu 19: Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?
A. Ông ké ngồi ngay xuống tảng đá, thản nhiên nhìn bọn lính.
B. Ông ké dừng lại, tránh sau lưng một tảng đá
C. Những tảng đá ven đường sáng hẳn lên như vui trong nắng sớm.
Câu 20. Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?
A.
Con đường men theo một bãi rừng vầu, cây mọc san sát, thẳng tắp, dày như ống đũa.
B.
Đoạn đường dành riêng cho dân bản tôi đi về phải vượt qua một con suối to.
C.
Những con gà mái dẫn con đi kiếm ăn cạnh đường gọi nhau nháo nhác…
Câu 21: Câu “Cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ” được viết theo mẫu câu nào?
A. Ai là gì?
B. Ai làm gì?
C. Ai thế nào?
Câu 22: Bộ phận gạch chân trong câu: “Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim” trả lời cho câu hỏi nào?
A. Là gì?
B. Làm gì?
C. Thế nào?
D. Khi nào?
Câu 23 Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?
A.
Chim Thiên Đường đi tha rác về lót tổ, chuẩn bị cho mùa đông đang tới gần.
B.
Lâu lắm, Thiên Đường mới lại tìm được cụm cỏ mật khô vàng như màu nắng.
C.
Bộ lông nâu nhạt của Thiên Đường xù lên, trông thật xơ xác, tội nghiệp.
Câu 24. Câu điền dấu phẩy đúng trong câu “Thức ăn chủ yếu của chim Thiên Đường là trái cây côn trùng.”
A.
Thức ăn, chủ yếu của chim Thiên Đường là trái cây côn trùng.
B.
Thức ăn chủ yếu của chim, Thiên Đường là trái cây côn trùng.
C.
Thức ăn chủ yếu của chim Thiên Đường là trái cây, côn trùng.
Câu 25. Câu điền dấu phẩy đúng trong câu “Đường vào bản tôi phải vượt qua một con suối nước bốn mùa trong veo bọt tung trắng xóa.”
A.
Đường vào bản tôi, phải vượt qua một con suối nước bốn mùa trong veo bọt tung trắng xóa
B.
Đường vào bản tôi phải vượt qua một con suối, nước bốn mùa trong veo bọt tung trắng xóa
C.
Đường vào bản tôi phải vượt qua một con suối nước bốn mùa trong veo, bọt tung trắng xóa
Câu 26. Trong bài Cửa Tùng, bờ biển Cửa Tùng được so sánh với hình ảnh nào?
a. Một dòng sông.
b. Một tấm vải khổng lồ.
c. Một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim.
Câu 27: Bộ phận gạch chân trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?
Những trang giấy bóng loáng, thơm ơi là thơm.
a. là gì?
b. Làm gì?
c. Thế nào?
Câu 28 . Ai thế nào?. Câu sau thuộc kiểu câu gì?
Bộ cánh cũng có duyên lắm rồi.
a. Ai là gì?
b. Ai làm gì?
c . Ai thế nào?
Câu 29. Bộ phận nào trong câu Chú trống choai lớn nhanh như thổi. Trả lời cho câu hỏi thế nào?
a. Lớn nhanh
b. như thổi
c. lớn nhanh như thổi
Câu 30. Từ trái nghĩa với từ chăm chỉ là:
A. chuyên cần
B. cần mẫn
C. lười biếng
D. chịu khó
Câu 31: Điền từ so sánh vào chỗ trống trong mỗi câu sau cho phù hợp :
Đêm ấy, trời tối……………..mực.
A. tựa
B. là
C. như
Câu 32: Điền từ so sánh
vào chỗ trống trong mỗi câu sau cho phù hợp :
Trăm cô gái…………………tiên sa.
A. là
B. tựa
C. như
Câu 33: Điền từ so sánh
vào chỗ trống trong mỗi câu sau cho phù hợp :
Mắt của trời đêm ……………các vì sao.
A. là
B. tựa
C. như
Câu 34: Sự vật được so sánh trong câu "Bỗng một đàn bướm trắng tấp tới lẫn trong hoa mai, chúng cùng cánh hoa là là rơi xuống, rồi khi tới mặt nước suối lại vụt bay lên cành tựa như những cánh hoa bị luồng gió lốc vô tình thổi tung lên". Là:
A. con bướm so sánh với cánh hoa
B. con bướm so sánh với gió
C.cánh bướm so sánh với cánh hoa mai
Câu 35: Những từ ngữ nào là bộ phận câu trả lời câu hỏi Ai ? trong câu "Những người trong cùng một họ thường gặp gỡ, thăm hỏi nhau." Là
a. Những người
b. cùng một họ
c. Những người trong cùng một họ
Câu 36: Những từ ngữ nào là bộ phận câu trả lời câu hỏi làm gì ? trong câu "Những người trong cùng một họ thường gặp gỡ, thăm hỏi nhau." Là:
a. thường gặp gỡ
b. thường gặp gỡ, thăm hỏi nhau
c. gặp gỡ, thăm hỏi nhau
Câu 37: Điền tiếp từ nào các dòng sau để hoàn thành các thành ngữ
Nhường cơm ………………………………………………………………………….
A. sẻ áo
B. sẻ nhà
C. sẻ cơm
Câu 38: Điền tiếp từ nào các dòng sau để hoàn thành các thành ngữ
Bán anh em xa, ……………………………………………………………………….
A. Mua xe máy
B. Mua láng giềng
C. Mua láng giềng gần
Câu 39: Điền tiếp các từ ngữ thích hợp vào ô trống trong từng dòng sau để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ:
Kính thầy,……………………………………………………………………….
A. yêu bố
B. yêu cô
C. yêu mẹ
D. yêu bạn
Câu 40: Điền tiếp các từ ngữ thích hợp vào ô trống trong từng dòng sau để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ:
Học thầy…………………………………………………………………………
A. không tày học cô
B. không tày học bạn
C. học cô
