Font size
Worksheets16 17 18
Total questions: 41
Worksheet time: 39mins
sự phong phú, thừa thãi
ambition
abundance
expand
apparent
rõ ràng, rành mạch; bề ngoài, có vẻ
(a)
nhập cư
apparent
ambition
migrate
immigrate
di cư
(a)
dân cư
habitat
inner
inhabitant
intention
thế chấp
(a)
khu ổ chuột
slum
rural
occur
inner
ở ngoại ô
suburban
stealth
slum
rural
xu hướng, chiều hướng, khuynh hướng
(a)
lo lắng, bồn chồn
(a)
coi thường
(a)
không bắt kịp thông tin
(a)
trở nên phổ biến
(a)
cạnh tranh với
(a)
đương đầu với, giải quyết với
(a)
thêm vào đó
(a)
thảm họa
(a)
vụng về
converse
clumsy
climate
creation
nói chuyện
(a)
tính sáng tạo, óc sáng tạo
(a)
sinh thái
(a)
đào bới, khai quật
Ecology
excavate
senior
inn
xác minh, kiểm tra
excavate
verify
council
senior
bảo hành
(a)
sự rùng mình
thrill
council
inn
convict
theo kịp
(a)
tiếp quản
(a)
mang theo, đem theo
(a)
nhà doanh nghiệp
(a)
bị lừa dối
(a)
nhiệt tình
(a)
có thiên hướng cho
(a)
bày tỏ lòng kính trọng
(a)
phạm lỗi trong thể thao
(a)
có thể lây nhiễm
(a)
miễn phí, khen ngợi
(a)
bù, bổ sung
(a)
dễ cháy
(a)
án tử hình
(a)
sắp xảy ra
(a)
bảo hành
(a)
